Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

docx 9 trang nhainguyen 13/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_toan_lop_2_tuan_1_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

  1. BÀI ÔN TẬP LỚP 2 NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN TUẦN 1. BÀI: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 • Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100 và ngược lại. • Đọc các số tròn chục: 10, 20,.......... , 100. • Đọc các số cách 5 đơn vị: 5,10,........, 100 Bài 1: So sánh các số a, So sánh hai số (>,<,=) 37 ...60 79 . 74 52 ..25 42 ..42 b, Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn 19, 46 và 42. 43, 70 và 38 82, 87, 29 và 9 Bài 2: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm (Mẫu: 27 = 20 + 7) a. 35 = + 5 b) 48 = + 8 c) 63 = 60 + .. Bài 3: Viết số còn thiếu vào chỗ chấm: a. 21; 22;.............; .............;.............; .............; .............28;.............; ............. b. 40; 42;.............; .............;.............;.............; .............; 54;.............;.............;............. c. 5; 10;.............;.............;.............;.............;.............;.............;.............;...... ....... d. 10;.............; 30; .............;.............;.............;.............;.............;.............;100 Bài 4: Đánh dấu X vào trước mỗi dòng dưới đây: Người ta có thể dùng các vật liệu nào đã qua sử dụng sau đây để làm chậu trồng cây? Chai nhựa. Bình đựng sữa tắm. Cái ghế. Cái tủ. Chai dầu gội đầu. Chậu nhựa. Bài 5: Lan có 5 cái kẹo, mẹ cho Lan 4 cái kẹo. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Trả lời: Lan có tất cả: .. cái kẹo.
  2. ĐÁP ÁN Bài 1: So sánh các số a, So sánh hai số 37 74 52 > 25 42 = 42 b, Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn 19, 42, 46 38, 43, 70 9 , 29 , 82, 87 Bài 2 : Điền số còn thiếu vào chỗ chấm (Mẫu: 27 = 20 + 7) b. 35 = 30 + 5 b) 48 = 40 + 8 c) 63 = 60 + 3 Bài 3: a) 21 - 22 - 23 - 24 - 25 - 26 - 27 - 28 - 29 - 30 b) 40 - 42 - 44 - 46 - 48 - 50 - 52 - 54 - 56 - 58-60 c. 5 - 10 - 15 - 20 - 25 - 30 - 35 - 40 - 45 - 50 d. 10 - 20 - 30 - 40 - 50 - 60 - 70 - 80 - 90 - 100 Bài 4: Đánh dấu X vào trước mỗi dòng dưới đây: Chai nhựa. Bình đựng sữa tắm. Chai dầu gội đầu. Chậu nhựa. Bài 5: Lan có tất cả 9 cái kẹo. BÀI SỐ HẠNG VÀ TỔNG Bài 1: Viết vào chỗ chấm số hoặc chữ thích hợp của phép cộng 48 + 21 = 69 Số hạng: . Số hạng:.... Tổng: . 48 + 21 cũng được gọi là:........................... Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng của các số: a. 4 và 5 b) 30 và 40 c) 24 và 35 d) 42, 31 và 15 .... • Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng (Từ bài số 3 đến bài số 5) Bài 3: Kết quả của 43 + 25 là: A. 72 B. 62 C. 78 D. 68 Bài 4: Tổng của 55 và 13 bằng:
  3. A. 64 B. 66 C. 68 D. 70 Bài 5: Tổng của 7 và 61 là: A. 67 B. 68. C. 69 D. 70 Bài 6: Viết 3 phép tính cộng sao cho có tổng bằng 45. (Mẫu: 15 + 30 = 45) .. . Bài 7: Viết số thích hợp vào ô trống? Số hạng 17 22 20 80 28 0 Số hạng 22 17 80 20 0 28 Tổng 39 Bài 8: Điền số vào chỗ chấm: Bố mua 5 quả táo, mẹ mua thêm 4 quả táo nữa. Hỏi cả bố và mẹ mua tất cả bao nhiêu quả táo? Trả lời: Cả bố và mẹ mua tất cả . quả táo. ĐÁP ÁN Bài 1: Viết vào chỗ chấm số hoặc chữ thích hợp của phép cộng 48 + 21 = 69 Số hạng: 48 và 21. Tổng: 69 48 + 21 cũng được gọi là: Tổng Bài 2: Tổng là: a. 9 b) 370 c) 59 d) 88 Bài 3: Kết quả của 43 + 25 là: D. 68 Bài 4: Tổng của 55 và 13 bằng: C. 68 Bài 5: Tổng của 7 và 61 là: B. 68. Bài 6: Viết 3 phép tính cộng sao cho có tổng bằng 45. (Mẫu: 15 + 30) Ví dụ: 20 + 25 = 45 10 + 35 = 45 45 + 0 = 45 Bài 7: Viết số thích hợp vào ô trống? Số hạng 17 22 20 80 28 0 Số hạng 22 17 80 20 0 28
  4. Tổng 39 39 100 100 28 28 Bài 8: Điền số vào chỗ chấm: Bố mua 5 quả táo, mẹ mua thêm 4 quả táo nữa. Hỏi cả bố và mẹ mua tất cả bao nhiêu quả táo? Trả lời: Cả bố và mẹ mua tất cả . quả táo TUẦN 2 Bài tập về Số bị trừ - số trừ - hiệu. Bài 1: Tính hiệu của hai số: a) Số bị trừ là 63, số trừ là 20 b) Số bị trừ là 35, số trừ là 15 c) Số bị trừ là 78, số trừ là 52 d) Số bị trừ là 97, số trừ là 6. . .. . .. .. Bài 2: Tính nhẩm: 9 – 5 = . 10 - 4 = . 50 – 20 = . 62 – 0 = . 80 – 50 = 30 + 50 = ... 96 + 0 = .. 89 – 9 = . Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: Số bị trừ 39 80 87 78 35 90 Số trừ 21 20 23 0 35 50 Hiệu Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15dm – 4dm = ..dm 18cm – 10cm = cm
  5. 29dm – 16dm = dm 10cm – 3cm = cm Bài 5: Giải toán theo tóm tắt sau: Mảnh vải dài: 9dm May túi hết: 5dm Còn lại : .? Dm ĐÁP ÁN Bài 1: a) 43 b) 20 c) 26 d) 91 Bài 2: Tính nhẩm: 9 – 5 = 4 10 - 4 = 6 50 – 20 = 30 62 – 0 = 62 80 – 50 = 30 30 + 50 = 80 96 + 0 = 96 89 – 9 = 80 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: Số bị trừ 39 80 87 78 35 90 Số trừ 21 20 23 0 35 50 Hiệu 18 60 64 78 0 40 Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15dm – 4dm = 11dm 18cm – 10cm = 8cm 29dm – 16dm = 13dm 10cm – 3cm = 7cm Bài 5: Giải toán theo tóm tắt sau: Mảnh vải dài: 9dm May túi hết: 5dm Còn lại : 4dm BÀI TẬP VỀ NHIỀU HƠN HAY ÍT HƠN BAO NHIÊU • Em hãy viết tiếp vào chỗ chấm số thích hợp nhất: Bài 1: Em có 36 que tính, bạn Hòa có 12 que tính. · Số que tính của em nhiều hơn số que tính của bạn Hòa là ..que tính.
  6. · Số que tính của bạn Hòa ít hơn số que tính của em là ..que tính. Bài 2: Năm nay cô giáo em 29 tuổi, em 7 tuổi. · Em ít hơn cô giáo tuổi. · Cô giáo nhiều hơn em ..tuổi. Bài 3: Số ? 50 + . = 53 . + 10 = 38 64 - . = 60 3 + . = 53 10 + = 38 ..- 4 = 60 Bài 4: Đặt tính rồi tính: a. 62 + 24 b) 37 - 15 c) 8 + 31 d) 36 - 13 Bài 5: Một bến xe có 29 ô tô, sau đó có 15 ô tô rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô? Trả lời: Bến xe còn lại .. ô tô. ĐÁP ÁN Bài 1: Số que tính của em nhiều hơn số que tính của bạn Hòa là 24 que tính. · Số que tính của bạn Hòa ít hơn số que tính của em là 24 que tính. Bài 2: Năm nay cô giáo em 29 tuổi, em 7 tuổi. · Em ít hơn cô giáo 22 tuổi. · Cô giáo nhiều hơn em 22 tuổi. Bài 3: Số ? 50 + 3 = 53 28 + 10 = 38 64 - 4 = 60 3 + 50 = 53 10 + 28 = 38 64 - 4 = 60 Bài 4: Đặt tính rồi tính:
  7. a. 86 b) 20 c) 39 d) 23 Bài 5: Một bến xe có 29 ô tô, sau đó có 15 ô tô rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô? Trả lời: Bến xe còn lại 14 ô tô. TIẾT 10: LUYỆN TẬP Bài1: Viết vào chỗ chấm số hoặc chữ thích hợp của phép 84 - 52 = 32 Số bị trừ: . Số trừ: .... Hiệu : . 84 - 52 cũng được gọi là: ........................... Bài 2: Tính nhẩm 2 + 8 = .. 30 + 50 = .. 86 + 0 = .. 10 – 8 = . 80 – 50 = . 89 – 9 = .. 10 – 2 = . 80 – 30 = .. 89 – 0 = .. Bài 3: Viết tiếp vào dãy số sau đây: a. 35; 36; ;.38; ; ; .; .; .; ..;45 b. 13; 23; .; ..; ..; ..; ...; ; 93 Bài 4: Nối kết quả với phép tính: 22 + 8 86 62 + 24 22 37 - 15 30 55 - 23 32 Bài 5: Tìm X: a) 15 + x = 35 b) x - 4 = 46
  8. ... Bài 6: Đặt tính rồi tính: a. 62 + 24 b) 37 - 15 c) 8 + 41 d) 98 - 13 ... Bài 7: Mẹ mua 10 cái bánh, ba mua thêm 6 cái bánh nữa. Hỏi cả ba và mẹ mua bao nhiêu cái bánh? Trả lời: Cả ba và mẹ mua . cái bánh? ĐÁP ÁN Bài1: Phép trừ 84 - 52 = 32 có: Số bị trừ: 84 Số trừ: 52 Hiệu : 32 84 - 52 cũng được gọi là: hiệu Bài 2: Tính nhẩm 2 + 8 = 10 30 + 50 = 80 86 + 0 = 0 10 – 8 = 2 80 – 50 = 30 89 – 9 = 80 10 – 2 =8 80 – 30 = 50 89 – 0 = 89 Bài 3: Viết tiếp vào dãy số sau đây: a. 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45 b. 13; 23; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 93 Bài 4: Nối kết quả với phép tính: 22 + 8 = 30 62 + 24 = 86 37 - 15 = 22 55 - 23 = 32 Bài 5: Tìm X: a) 15 + x = 35 b) x - 4 = 46 x = 35 - 15 x = 46 + 4
  9. x = 20 x = 50 Bài 6: Đặt tính rồi tính: a. 86. b) 22 c) 49 d) 85 Bài 7: Mẹ mua 10 cái bánh, ba mua thêm 6 cái bánh nữa. Hỏi cả ba và mẹ mua bao nhiêu cái bánh? Trả lời: Cả ba và mẹ mua 16 cái bánh? HẾT