Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_2_tuan_5_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- Trường Tiểu học Thành lợi C Họ và tên:............................................................................lớp 2/.. BÀI TẬP TOÁN TUẦN 5 LỚP 2, NĂM HỌC 2021-2022 TIẾT 21: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10 (Sách toán lớp 2, Chân trời sáng tạo) Bài 1. Em vẽ thêm chấm tròn vào các ô trống để được 10 rồi viết số vào chỗ chấm a) Thêm .. b) Thêm c) Thêm d) Thêm .. Bài 2. Số? 7 + .?. = 10 10 = 8 + ...?. 10 = 6 + ..?. 9 + ..?. = 10 Bài 3. Tính: 9 + 1 + 7 = . 7 + 3 + 6 = ... 6 + 4 + 2 = . 8 + 2 + 5 = .. Bài 4. Nối hai hình với nhau để có tổng số con chó là 10? TIẾT 22: 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ (trang 40). Bài 1. Tính: a) 9 + 1 + 6 = .. b) 9 + 1 + 8 = .. c) 9 + 1 + 5 = .
- Bài 2. Tính nhẩm: 9 + 4 = .. 9 + 6 = .. 9 + 3 = .. 9 + 2 = ... 9 + 7 = ... 9 + 9 = . 9 + 5 = . 9 + 8 = .. TIẾT 23. 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ (trang 42) Bài 1. Tính: a) 8 + 2 + 3 = .. b) 8 + 2 + 6 = . c) 8 + 2 + 4 = . Bài 2. Tính nhẩm. 8 + 3 = . 8 + 4 = .. 8 + 5 = .............. 8 + 7 = .. 8 + 8 = .. 8 + 6 = . Bài 3: Nối kết quả với phép tính: 13 16 9 + 8 8 + 4 12 9 + 6 15 8 + 6 9 + 4 14 17 8 + 8 TIẾT 24 : 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ (trang 44, 45) Ghi nhớ: Gộp cho đủ chục rồi cộng với số còn lại (xem mẫu). 7 + 5 = ? 6 + 5 = ? 7 + 3 + 2 = 10 + 2 = 12 6 + 4 + 1 = 10 + 1 = 11 11111 Bài 1. Số? a) 7 + 4 = 7 + ..?. + 1 b) 6 + 5 = 6 + .?. + 1 7 + 7 = 7 + ...?. + 4 6 + 6 = 6 + ..?. + 2 Bài 2. Tính nhẩm.
- 7 + 4 = . 7 + 5 = . 6 + 6 = . 7 + 6 = ... 6 + 5 = .. 7 + 7 = . Bài 3. Nối phép tính với kết quả. 11 9 + 6 16 6 + 5 15 12 8 + 6 8 + 8 6 + 6 14 13 7 + 6 TIẾT 25: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ (Trang 45) Bài 4: Mở sách toán lớp 2 trang 45, quan sát kỹ màu sắc rồi: Viết phép tínhvào chỗ dấu ? (theo mẫu). Bài 5. Tính nhẩm 4 + 9 = ... 3 + 8 = 8 + 9 = 7 + 8 = 5 + 7 = 6 + 7 = Bài 6. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm. 5 + 7 .?. 7 + 5 5 + 8 . .?. 8 + 3 9 + 2 .?. 3 + 9 6 + 8 . .?. 8 + 6 Bài 7. Nối hai đĩa với nhau để có tổng số quả chuối là 12?
- ĐÁP ÁN TOÁN TUẦN 5. TIẾT 21: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10 Bài 1: - Đếm số chấm tròn đã có ở mỗi hình. Vẽ thêm số chấm tròn vào cho dủ 10 a) Hình a thêm 1 chấm tròn. b) Hình b thêm 3 chấm tròn. c) Hình c thêm 2 chấm tròn. d) Hình d thêm 4 chấm tròn. Bài 2. Số? 7 + 3 = 10 10 = 8 + 2 10 = 6 + 4 9 + 1 = 10 Bài 3:Đếm số con chó có trong mỗi hình rồi cộng lại sao cho có tổng bằng 10 thì nối với nhau. Nối: A - K; B - M; C - E; D- H TIẾT 22: 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ (trang 40). Bài 1. Tính: a) 9 + 1 + 6 = 10 + 6 = 16 b) 9 + 1 + 8 = 10 + 8 = 18 c) 9 + 1 + 5 = 10 + 5 = 15 Bài 2: Cách làm như bài 1: Tách số hạng thứ hai thành tổng của 1 và 1 số. Ta gộp cho đủ chục (lấy 9 cộng với 1 bằng 10) rồi cộng với số còn lại. 9 + 4 = 13 9 + 6 = 15 9 + 3 = 12 9 + 2 = 11 9 + 7 = 16 9 + 9 = 18 9 + 5= 14 9 + 8 = 17 TIẾT 23. 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ (trang 42) Ghi nhớ: Tính lần lượt các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. Bài 1: a) 8 + 2 + 3 = 10 + 3 = 13.
- b) 8 + 2 + 6 = 10 + 6 = 16 c) 8 + 2 + 4 = 10 + 4 = 14. Bài 2: Cách làm như bài 1: Tách số hạng thứ hai thành tổng của 2 và 1 số. Ta gộp cho đủ chục (lấy 8 cộng với 2 bằng 10) rồi cộng với số còn lại. 8 + 3 = 11 8 + 4 = 12 8 + 5 = 13 8 + 7 = 15 8 + 8 = 16 8 + 6 = 14 Bài 3: Nối Bài 3: Nối kết quả với phép tính: 16 9 + 8 13 8 + 4 12 9 + 6 15 8 + 6 9 + 4 14 17 8 + 8 TIẾT 24 : 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ (trang 44, 45) Bài 1. Làm theo mẫu a) 7 + 4 = 7 + 3 + 1 b) 6 + 5 = 6 + 4 + 1 7 + 7 = 7 + 3 + 4 6 + 6 = 6 + 4 + 2 Bài 2: 7 + 4 = 11 7 + 5 = 12 6 + 6 = 12 7 + 6 = 13 6 + 5 = 11 7 + 7 = 14 Bài 3. Cộng rồi nối phép tính với kết quả. 11 9 + 6 16 6 + 5 15 12 8 + 6 8 + 8 6 + 6 14 13 7 + 6
- TIẾT 25. 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ (Trang 45). Bài 4: a) - Quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa để tìm số chấm tròn màu xanh và chấm tròn màu đỏ. Viết phép tính để tìm tổng số chấm tròn màu xanh và màu đỏ. 7 + 6 = 13 6 + 7 = 13 b) - Quan sát hình vẽ để tìm số chấm tròn màu cam và chấm tròn màu tím. Viết phép tính để tìm tổng số chấm tròn màu cam và màu tím. 6 + 5 = 11 5 + 6 = 11 Bài 5. Tính nhẩm, viết kết quả. 4 + 9 = 13 3 + 8 = 11 8 + 9 = 17 7 + 8 = 15 5 + 7 = 12 6 + 7 = 13 Bài 6. Tính giá trị hai vế rồi so sánh kết quả với nhau. 5 + 7 = 7 + 5 5 + 8 > 8 + 3 9 + 2 < 3 + 9 6 + 8 = 8 + 6 Bài 7: Đếm số quả chuối có trong mỗi đĩa. Tìm các phép cộng có tổng bằng 12, từ đó tìm được hai đĩa nào có tổng số quả chuối là 10. Nối đĩa B với đĩa E Nối đĩa A và đĩa G Nối đĩa C và đĩa D

