Bài học từ xa các môn Lớp 4 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Thành Trung A

docx 9 trang nhainguyen 29/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài học từ xa các môn Lớp 4 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Thành Trung A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_hoc_tu_xa_cac_mon_lop_4_tuan_14_truong_tieu_hoc_thanh_tr.docx

Nội dung tài liệu: Bài học từ xa các môn Lớp 4 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Thành Trung A

  1. Trường Tiểu học Thành Trung A BÀI HỌC TỪ XA CHO HS KHỐI 4 Lớp: 4/ . (Phòng, chống dịch Covid-19) Tên HS: . TUẦN 14 TOÁN BÀI: CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ Xem nội dung bài trang 76 SGK và thực hiện các nội dung sau: I. Lý thuyết Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức: (35 + 21) : 7 và 35 : 7 + 21 : 7 Ta có: (35 +21) : 7 = 56 : 7 = 8 35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8 Vậy: (35 +21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7 Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kết quả tìm được với nhau. II. Bài tập 1a. Tính bằng hai cách (15+35):5 Cách 1............................................................................................................ Cách 2 ........................................................................................................... (80 + 4) : 4 Cách 1............................................................................................................ Cách 2 ........................................................................................................... b) Tính bằng hai cách theo mẫu: Mẫu: 12 : 4 + 20 : 4 = ? Cách 1: 12 : 4 + 20 : 4 = 3 + 5 = 8 Cách 2: 12 : 4 + 20 : 4 = (12 + 20) : 4= 32 : 4 = 8. 18 : 6 + 24 : 6 Cách 1............................................................................................................ Cách 2 ............................................................................................................ 2. Tính bằng hai cách theo mẫu: Mẫu: (35 – 21) : 7 – ? Cách 1: (35 – 21) : 7 = 14 : 7 = 2 Cách 2: (35 – 21) : 7 = 35 : 7 – 21 : 7 = 5 – 3 = 2 a) (27 – 18) : 3 Cách 1............................................................................................................ Cách 2 ........................................................................................................... b) (64 – 32) : 8. Cách 1............................................................................................................ Cách 2 ........................................................................................................... BÀI: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ Xem nội dung bài trang 76 SGK và thực hiện các nội dung sau: I. Lý thuyết 128472 : 6 = ? 1 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54
  2. Chia theo thứ tự từ trái sang phải: 12 chia 6 được 2, viết 2; 2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0. Hạ 8; 8 chia 6 được 1, viết 1; 1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2. Hạ 4, được 24; 24 chia 6 được 4, viết 4; 4 nhân 6 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0 viết 0. Hạ 7; 7 chia 6 được 1, viết 1; 1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1 viết 1. Hạ 2, được 12; 12 chia 6 được 2, viết 2; 2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0. b) Ví dụ 2: Chia theo thứ tự từ trái sang phải: 23 chia 5 được 4, viết 4; 4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3 Hạ 0, được 30, 30 chia 5 được 6, viết 6; 6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0. Hạ 8, 8 chia 5 bằng 1, viết 1 1 nhân 5 bằng 5, 8 trừ 5 bằng 3, viết 3 Hạ 5, được 35, 35 chia 5 bằng 7, viết 7 7 nhân 5 bằng 35, 35 trừ 35 bằng 0, viết 0 Hạ 9, 9 chia 5 bằng 1, viết 1 1 nhân 5 bằng 5, 9 trừ 5 bằng 4, viết 4 Vậy 230859 : 5 = 46171 dư 4 II. BÀI TẬP 1.Đặt tính rồi tính a) 278157 : 3 304968 : 4 .................................................................................................................................... .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................... b) 158735 : 3 475908 : 5 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 2. Người ta đổ đều 128610l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể đó có bao nhiêu lít xăng? ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 2 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54
  3. .................................................................................................................................. BÀI: CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH I. Lý thuyết Tính và so sánh giá trị của các biểu thức: 24 : (3 × 2) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3 Ta có: 24 : (3 × 2) = 24 : 6 = 4 24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4 24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4 Vậy: 24 : (3 × 2) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3 Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia. a : (b × c) = (a : b) : c = (a : c) : b II. Bài tập 1. Tính giá trị của biểu thức a) 50 : (2 × 5) ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... b) 79 : (9 × 8) .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... c) 28 : (7 × 2) .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 2. Chuyển mỗi phép chia sau đây thành phép chia một số chia cho một tích rồi tính (theo mẫu) Mẫu: 60 : 15 = 60 : (5 × 3) = 60 : 5 : 3 = 12 : 3 = 4 a) 80 : 40 = ...................................................................................................................................... b) 150 : 50= .. ....................................................................................................................................... d) 80 : 16= .. ....................................................................................................................................... . BÀI :CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ I. Lý thuyết a.Tính và so sánh giá trị của các biểu thức: (9 × 15) : 3 ; 9 × (15 : 3) ; (9 : 3) × 15 Ta có: (9 × 15) : 3 = 135 : 3 = 45 9 × (15 : 3) = 9 × 5 = 45 (9 : 3) × 15 = 3 × 15 = 45 Vậy: (9 × 15) : 3 = 9 × (15 : 3) = (9 : 3) × 15 Khi chia một tích hai thừa số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết), rồi nhân kết quả với thừa số đó. b) Tính và so sánh giá trị của các biểu thức: (7 x 15) : 3 và 7 x (15 : 3) 3 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54
  4. Ta có: (7 x 15) : 3 = 105 : 3 = 35 7 x (15 : 3) = 7 x 5 = 35 Vậy: (7 x 15) : 3 = 7 x (15 : 3) Nhận xét: Ta không tính (7 : 3) x 15 vì 7 không chia hết cho 3. Kiến thức cần nhớ: Khi chia một tích cho một số , ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết), rồi nhận kết quả với thừa số kia. (a x b) : c = a : c x b = a x b : c II. Bài tập: Tính bằng hai cách a) (8 × 23) : 4 . . . .. b) (15 × 24) : 6 . . 2.Tính bằng cách thuận tiện nhất: (25 × 36) : 9 . . . *Phương pháp giải: Ta thấy 36 chia hết cho 9, do đó để thực hiện phép tính (25 × 36 ) : 9 ta có thể lấy 25 nhân với phép chia 36 : 9. TIẾNG VIỆT I. Tập đọc: BÀI: CHÚ ĐẤT NUNG (Trang 134) Các em đọc bài đọc sgk và trả lời câu hỏi sau: 1/Cu Chắt có những đồ chơi gì? Chúng khác nhau như thế nào? . .. . . 2/Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì ? . 3/Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành chú Đất Nung? . Bài : CHÚ ĐẤT NUNG ( Tiếp theo)- (trang 138, 139 sgk) Các em đọc nội dung bài tập đọc sgk và trả lời câu hỏi sau: 1.Kể lại tai nạn của hai người bột. . . . 2.Đất Nung đã làm gì khi thấy hai người bột gặp nạn? . .. 3.Theo em, câu nói cộc tuếch của Đất Nung có ý nghĩa gì? . . . . II .Chính tả :Nhờ phụ huynh đọc cho HS viết 4 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54
  5. Bài :CHIẾC ÁO BÚP BÊ (Trang 135 ,viết cả bài) . . . . . . . . . . . . .. . . . III.luyện từ và câu : BÀI: LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI Em đọc nội dung bài trong sgk (trang 137) : * Làm các bài tập sau: Câu 1:Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm dưới đây: a) Hăng hái nhất và khỏe nhất là bác cần trục. . .. b) Trước giờ học, chúng em thường rủ nhau ôn bài cũ. . .. c) Bến cảng lúc nào cũng đông vui. . . e) Bọn trẻ xóm em hay thả diều ngoài chân đê . Câu 2: Đặt câu hỏi với mỗi từ sau : ( ai, cái gì, làm gì, thế nào,) Ví dụ: từ” ai “ - Ai học giỏi nhất lớp? . . . . . Câu 3:Tìm từ nghi vấn trong các câu hỏi dưới đây . a) Có phải chú bé Đất trở thành chú Đất Nung không ? Từ nghi vấn :có phải - không b) Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung, phải không ? Từ nghi vấn :................................................................................................................. c) Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung à ? Từ nghi vấn :................................................................................................................ BÀI: DÙNG CÂU HỎI VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC Đọc nội dung bài Trang 142, 143 và học thuộc câu ghi nhớ .Thực hành làm các bài tập sau: 1. Các câu hỏi sau được dùng làm gì ? a) Dỗ mãi mà em bé vẫn khóc, mẹ bảo: "Có nín đi không ? Các chị ấy cười cho đây này." Thể hiện sự khẳng định, phủ định b) Ánh mắt các bạn nhìn tôi như trách móc: "Vì sao cậu lại làm phiền lòng cô như vậy ?" 5 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54
  6. ...................................................................................................................................... d) Chị tôi cười : "Em vẽ thế này mà bảo là con ngựa à ?" ....................................................................................................................................... e) Bà cụ hỏi một người đang đứng vơ vẩn trước bến xe: "Chú có thể xem giúp tôi mấy giờ có xe đi miền Đông không ?" ......................................................................................................................................... 2. Đặt câu phù hợp với các tình huống cho sau đây: a) Trong giờ sinh hoạt đầu tuần của toàn trường, em đang chăm chú nghe cô hiệu trưởng nói thì một bạn ngồi cạnh hỏi chuyện em. Em hãy dùng hình thức câu hỏi để nói với bạn: chờ xong giờ sinh hoạt sẽ nói chuyện. -Bạn có thể đợi sau giờ sinh hoạt chúng mình sẽ nói chuyện được không? b) Đến nhà một bạn cùng lớp, em thấy nhà rất sạch sẽ, đồ đạc sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp. Hãy dùng hình thức câu hỏi để khen bạn. ......................................................................................................................................... c) Trong giờ kiểm tra, em làm sai một bài tập, mãi đến khi về nhà em mới nghĩ ra. Em có thể tự trách mình bằng câu hỏi như thế nào ? ......................................................................................................................................... d) Em và các bạn trao đổi về các trò chơi. Bạn Linh bảo: "Đá cầu là thích nhất " Bạn Nam lại nói: "Chơi bi thích hơn." Em hãy dùng hình thức câu hỏi để nêu ý kiến của mình : chơi diều cũng thú vị. .......................................................................................................................................... 3. Hãy nêu một vài tình huống có thể dùng câu hỏi để: VD:Tỏ thái độ khen, chê. Đến nhà bạn chơi. Em gái bạn học mẫu giáo ở lớp về chào hỏi mọi người rất lễ phép. Em khen bé: Sao bé ngoan thế nhỉ?. Về nhà em bé của em rất nghịch làm hỏng đồ chơi quý của em. Em tức quá kêu lên: “Sao em lại phá thế nhỉ?" a) Khẳng định, phủ định. ....................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... b) Thể hiện yêu cầu, mong muốn. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... V. Tập làm văn BÀI : THẾ NÀO LÀ MIÊU TẢ Đọc nội dung bài (Trang 140, 141) và học thuộc phần ghi nhớ , làm bài tập sau : Câu 1 .Tìm những câu văn miêu tả trong đoạn văn Chú đất Nung ? .. . .. Câu 2 : Em hãy đọc bài “Mưa “ trang 141 sgk Tiếng Việt 4) trả lời câu hỏi dưới đây : .Em thích những hình ảnh nào trong đoạn trích? Hãy viết 1, 2 câu miêu tả trong những hình ảnh đó ? . . BÀI: CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT 6 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54
  7. Em đọc nội dung bài trang 143, 144, 145 và học thuộc phần ghi nhớ . *Ghi nhớ: 1. Bài văn miêu tả đồ vật có ba phần là: mở bài, thân bài và kết bài. 2. Có thể mở bài theo kiểu trực tiếp hay gián tiếp và kết bài theo kiểu mở rộng hoặc không mở rộng. 3. Trong phần thân bài, trước hết,nên tả bao quát toàn bộ đồ vật, rồi tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật. *Thực hiện bài tập sau : Ở phần thân bài tả cái trống trường, một bạn học sinh đã viết: “Anh chàng trống này tròn như cái chum, lúc nào cũng chễm chệ trên một cái giá gỗ kê ở trước phòng bảo vệ. Mình anh ta được ghép bằng những mảnh gỗ đều chằn chặn, nở ở giữa, khum nhỏ lại hai đầu. Ngang lưng quấn hai vành đai to bằng con rắn cạp nong, nom rất hùng dũng. Hai đầu trống bịt kín bằng da trâu thuộc kĩ, căng rất phẳng. Sáng sáng đi học tới gần trường, nghe thấy tiếng ồm ồm giục giã "Tùng! Tùng! Tùng!" là chúng tôi rảo bước cho kịp giờ học. Vào những lúc tập thể dục, anh trống lại "cầm càng" cho chúng tôi theo nhịp "Cắc, tùng! Cắc, tùng!" đều đặn. Khi anh ta"xả hơi" một hồi dài là lúc chúng tôi cũng được "xả hơi" sau một buổi học.” a. Tìm câu văn tả bao quát cái trống . b. Nêu tên những bộ phận của cái trống được miêu tả . . . .. c. Tìm những từ ngữ tả hình dáng, âm thanh của cái trống . . . d. Viết thêm phần mở bài và kết bài để thành bài văn hoàn chỉnh Mở bài: . . Kết bài: . . . KHOA HỌC BÀI: MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC Em hãy đọc nội dung bài học ( trang 56, 57 ) và học thuộc nội dung bài học .trả lời các câu hỏi sau: 1. Kể tên một số cách làm sạch nước mà gia đình hoặc địa phương bạn áp dụng. . ...... . 2.Tại sao chúng ta cần phải đun nước sôi trước khi uống? . . . . BÀI : BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC Em hãy đọc nội dung bài học ( trang 58, 59 ) và học thuộc nội dung bài học . trả lời các câu hỏi sau: 7 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54
  8. .Để bảo vệ nguồn nước, bạn, gia đình và địa phương của bạn nên và không nên làm gì? *Nên : . .. *Không nên: .. .. ĐẠO ĐỨC BÀI: BIẾT ƠN THẦY GIÁO CÔ GIÁO ( tiết 1) Đọc nội dung bài (trang20, 21) và học thuộc câu ghi nhớ .Trả lời các câu sau: * Tình huống Cô Bình là cô giáo dạy chúng em hồi lớp 1. Cô vừa hiền dịu, vừa tận tình chỉ bảo cho chúng em từng li từng tí. Nghe tin cô bị ốm nặng, chúng em thương cô lắm. Giờ ra chơi, Vân chạy tới chỗ mấy bạn đang nhảy dây ngoài sân báo tin và rủ:"Các bạn ơi, chiều nay chúng mình cùng đến thăm cô nhé!". 1. Em hãy đoán xem các bạn nhỏ trong tình huống trên sẽ làm gì khi nghe Vân nói ? . .. . .. 2. Nếu em là học sinh cùng lớp đó, em sẽ làm gì ? Vì sao ? . . 3.Học thuộc Ghi nhớ Các thầy giáo, cô giáo đã không quản khó nhọc, tận tình dạy dỗ chúng ta nên người. Vì vậy, chúng ta cần phải kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo; cố gắng học tập, rèn luyện để khỏi phụ lòng thầy, cô. LỊCH SỬ BÀI : NHÀ TRẦN THÀNH LẬP Em hãy đọc nội dung bài (trang 37, 38) và học thuộc phần ghi nhớ .Trả lời câu hỏi sau : 1/Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào ? . . . 2/Nhà Trần đã có những việc làm gì để củng cố,xây dựng đất nước ? . . . . ĐỊA LÍ Bài:Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ Đọc nội dung bài (trang 103, 104, 105) học thuộc phần ghi nhớ và trả lời câu hỏi sau: 1.Kể tên một số cây trồng ,vật nuôi chính của đồng bằng Bắc Bộ ? . . . . 2.Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ ? .. .. . .. 8 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54
  9. . .. 3. Em hãy nêu thứ tự các công việc trong quá trình sản xuất lúa gạo của người dân đồng bằng Bắc Bộ ? . .. . . BÀI ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 4 THEME 4: CLOTHES LESSON 1 Vocabulary: shirt( áo sơ mi), shorts (quần đùi), dress (áo đầm), skirt (váy), blouse (áo nữ), clothes (quần áo) Structure: What color (is) (your) (blouse)? (cái áo nữ của bạn màu gì) (It's) (green). ( Nó màu xanh lá) What color are your shorts? (cái quần đùi của bạn màu gì?) They’re blue. (Nó màu xanh dương) Practice: look and write ( các em sử dụng sách giáo khoa trang 42 để xem màu) Green/ shirt orange / shorts red / dress pink/ skirt blue / blouse 1. What color is your shirt? It’s green. 2. 3. 4. 5. .. 9 GV: Đặng Trung Giàu -ĐT 078 22222 54