Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_5_tuan_7_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B LỚP: Năm/ .. HỌ VÀ TÊN: . TỪ NGÀY 08/11 ĐẾN NGÀY 12/11/2021 NGÀY NỘP: 15/11/2021 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN: 7 Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2021 Toán VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN LUYỆN TẬP Câu 1: Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 8m 6dm = m b) 2dm 2cm = dm c) 3m 7cm = m d) 23m 13cm = m
- Câu 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là mét: 3m 4dm = m 2m 5cm = m 21m 36cm = cm b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm = dm 4dm 32mm = dm 73mm = dm Câu 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 35m 23cm = m 51dm 3cm = dm 14m 7cm = m Câu 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): Mẫu: 315cm = 3,15m Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3m 15cm 15 = 3 m = 3,15m. 100 234cm = m 506cm = m 34dm = m Câu 5: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét: 3km 245m = km 5km 34m = km 307m = km
- LỚP: Năm/ HỌ VÀ TÊN: . Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 4 tấn 562kg = tấn b) 3 tấn 14kg = tấn c) 12 tấn 6kg = tấn d) 500kg = tấn Câu 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 2kg 50g = kg 45kg 23g = kg 10kg 3g = kg b) Có đơn vị đo là tạ: 2 tạ 50kg = tạ 3 tạ 3kg = tạ 34kg = tạ
- Câu 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ..................................................................................................
- LỚP: Năm/ .. HỌ VÀ TÊN: . Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 56dm2 = m2 b) 17dm2 23cm2 = dm2 c) 23cm2 = dm2 d) 2cm2 5mm2 = cm2 Câu 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 1654m2 = ha b) 5000m2 = ha c) 1ha = km2 d) 15ha = km2
- Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5,34km2 = ha b) 16,5m2 = m2 dm2 c) 6,5km2 = ha d) 7,6256ha = m2
- LỚP: Năm/ .. HỌ VÀ TÊN: . Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP LUYỆN TẬP CHUNG Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 42m 34cm = m b) 56m 29cm = dm c) 6m 2cm = m d) 4352m = km Câu 2: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị đo là mét vuông: a) 7km2 = m2 4ha = m2 8,5ha = m2 b) 30dm2 = m2 300dm2 = m2 515dm2 = m2 Câu 3: Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15km và chiều rộng bằng 2 chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị đo là mét vuông, là héc ta. 3 Bài giải .. ..
- LỚP: Năm/ .. HỌ VÀ TÊN: . Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Tính: 58,2 19,36 75,8 0,995 + + + + 24,3 4,08 249,19 0,868 .. . .. . .. . .. . Câu 2: Đặt tính rồi tính:
- a) 7,8 + 9,6 b) 34,82 + 9,75 c) 57,648 + 35,37 ... ... ... Câu 3: Nam cân nặng 32,6 kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8 kg. Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ...................................................................................................

