Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 6 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B

docx 8 trang nhainguyen 15/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 6 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_hoc_tap_mon_toan_lop_5_tuan_6_nam_hoc_2021_2022_truong.docx

Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 6 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B

  1. Trường Tiểu học Tân An Thạnh B Lớp:Năm / Họ và tên: . Từ ngày 01/11/2021 đến ngày 05/11/2021 Ngày nộp: 08/11/2021 TUẦN: 6 Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP LUYỆN TẬP Câu 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu): Mẫu: = 16 Cách làm : 162 10 62 16 Lấy tử số chia cho mẫu số. 2 Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia. ퟒ = .. = = b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu): Mẫu: 16 = 16,2 Câu 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
  2. 45 = .. 10 Đọc là: 834 = .. 10 Đọc là: 1954 = . 100 Đọc là: 2167 = .. 1000 Đọc là: . 2020 = . 10000 Đọc là: .. Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): Mẫu: 2,1m = 21dm Cách làm: 2,1m = 2 m = 2m 1dm = 21dm 8,3m = cm 5,27m = cm 3,15m = cm
  3. Lớp: Năm/ Họ và tên: . Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU Câu 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn: a) 7,800 = 64,9000 = 3,0400 = b) 2001,300 = 35,020 = 100,0100 =
  4. Câu 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số): a) 5,612 = 17,2 = . 480,59 = b) 24,5 = . 80,01 = 14,678 = Câu 3: Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng phân số thập phân, bạn Lan viết: 100 10 1 0,100 = ; bạn Mỹ viết: 0,100 = ; bạn Hùng viết: 0,100 = . 1000 100 100 Ai viết đúng, ai viết sai? Tại sao?
  5. Lớp: Năm/ Họ và tên: . Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
  6. Câu 1: So sánh hai số thập phân: a) 48,97 và 51,02 . b) 96,4 và 96,38 . c) 0,7 và 0,65 . Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19. Câu 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187.
  7. Lớp: Năm/ Họ và tên: . Thứ năm ngày 04 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP LUYỆN TẬP Câu 1: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm: 84,2 84,19 47,5 47,500 6,843 6,85 90,6 89,6 Câu 2: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3 . Câu 3: Tìm chữ số x, biết: 9,7 x 8 < 9,718 Câu 4: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 0,9 < x < 1,2 b) 64,97 < x < 65,14 ..... ..... . . . .
  8. Lớp: Năm/ Họ và tên: . Thứ sáu ngày 05 tháng 11 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP LUYỆN TẬP CHUNG Câu 1: Đọc các số thập phân sau đây: 7,5 : 28,416 : . 201,05 : . 0,187 : .. 36,2 : . 9,001 : 84,302 : .. 0,010 : Câu 2: Viết số thập phân có: a) Năm đơn vị, bảy phần mười: . b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: . c) Không đơn vị, một phần trăm: . d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn: Câu 3: Viết các số sau theo thứ từ bé đến lớn: 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538