Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B

docx 9 trang nhainguyen 10/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_hoc_tap_mon_toan_lop_5_tuan_4_nam_hoc_2021_2022_truong.docx

Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B

  1. Trường TH Tân An Thạh B Lớp: Năm/ .. Họ và tên : . Từ ngày18/10 đến ngày22/10/2021 Ngày nộp:25/10/2021 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 4 Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021 ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI Câu 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét km hm dam m dm cm mm 1m = 10dm 1 = dam 10 b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé: . 1 - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn: . 10 Câu 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: a) 135m = dm b) 8300m = dam c) 1mm = cm 342dm = cm 4000m = hm 1cm = m 15cm = mm 25 000 m = km 1m = km Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4km 37m = m 354dm = m dm 8m 12cm = cm 3040m = km m
  2. Trường TH Tân An Thạh B Lớp: Năm/ . Họ và tên : . PHIẾU HỌC TẬP Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021 ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG Câu 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam tấn tạ yến kg hm dag g 1kg = 10hm 1 = yến 10 b) Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé: . 1 - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn: . 10 Câu 2: Viếtsố thích hợp vào chỗ chấm: a) 18 yến = kg b) 430kg= yến 200 tạ = kg 2500kg = tạ 35 tấn = kg 16 000kg = tấn c) 2kg 326g = g d) 4008g= kg g 6kg 3g = g 9050kg = tấn kg Câu 3: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
  3. Bài giải ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................
  4. Trường TH Tân An Thạh B Lớp: Năm/ . Họ và tên : . PHIẾU HỌC TẬP Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2021 LUYỆN TẬP Câu 1: Liên đội trường Hòa Bình thu gom được 1 tấn 300kg giấy vụn. Liên đội trường Hoàng Diệu thu gom được 2 tấn 700kg giấy vụn. Biết rằng cứ 2 tấn giấy vụn thì sản xuất được 50 000 cuốn vở học sinh. Hỏi từ số giấy vụn mà cả hai trường đã thu gom được, có thể sản xuất được bao nhiêu cuốn vở học sinh? Bài giải ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ............................................... Câu 2: Một con chim sâu cân nặng 60g. Một con đà điểu cân nặng 120kg. Hỏi con đà điểu nặng gấp bao nhiêu lần con chim sâu? Bài giải ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... .........................................................................................
  5. Câu 3: Bài giải ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................
  6. Trường TH Tân An Thạh B Lớp: Năm/ . Họ và tên : . PHIẾU HỌC TẬP Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2021 ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG Để đo diện tích người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. a) Đề-ca-mét vuông • Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dam. Đề-ca-mét vuông viết tắt làdam2. • Ta thấy hình vuông 1dam2gồm 100 hình vuông 1m2 1dam2 = 100 m2 b) Héc-tô-mét vuông • Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 hm. Héc-tô -mét vuông viết tắt là hm2. Ta thấy hình vuông 1 hm2gồm 100 hình vuông 1 dam2 1 hm2 = 100dam2 Câu 1: Đọc các số đo diện tích: 105 dam2 : 32 600 dam2 : 492hm2: . 180 350hm2: Câu 2: Viết các số đo diện tích: a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
  7. c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: . d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông: Câu 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu): 23 23 Mẫu: 5dam223m2= 5dam2 + dam2= 5 dam2 100 100 a)16dam291m2 = .. b)32dam25m2 = ..
  8. Trường TH Tân An Thạh B Lớp: Năm/ . Họ và tên : . PHIẾU HỌC TẬP Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2021 MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
  9. Câu 1: a) Đọc các đơn vị đo diện tích: 29mm2: 305mm2: 1200mm2: b) Viết các đơn vị đo diện tích: Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: . Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: . Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5cm2= . mm2 1m2 = . cm2 12km2 = . hm2 5m2 = . cm2 1hm2 = . m2 12m2 9dm2 = . dm2 7hm2= . m2 37dam224m2 = . m2 Câu 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu): 35 35 Mẫu: 6m235dm2 = 6m2+ m2= 6 m2 100 100 a) 8m2 27dm2 = b) 16m2 9dm2 = c) 26dm2 =