Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_5_tuan_11_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- TRƯỜNG TH TÂN AN THẠNH B PHIẾU HỌC TẬP KHỐI 5 Lớp: Năm/ . MÔN: TOÁN Họ và tên học sinh: Tuần 11 Từ ngày: 6/12/2021 đến 10/12/2021 Ngày nộp: 13/12/2021 Thứ hai, ngày 6/12/2021 Toán Luyện tập (trang 68) Bài 1. Tính : a 5,9 : 2 + 13,06 .. b. 35,04 : 4 - 6,87 .. c. 167 : 25 : 4 Bài 2. Tính rồi so sánh kết quả: a . 8,3 x 4 và 8,3 x 10 :25 b. 4,2 x 1,25 và 4,2 x 10 ; 8 .. Bài 3. Trong 3 giờ xe máy đi được 93km. Trong 2 giờ ô tô đi được 103 km. Hỏi mỗi giở ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki-lô-mét? Giải
- Lớp: Năm/ . Họ và tên học sinh: Thứ ba, ngày 7/12/2021 Toán Chia một số tự nhiên cho một số thập phân (trang 69) 1. KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ: Các em xem ví dụ 1, ví dụ 2 SGK trang 63;64. Các em học thuộc ghi nhớ muốn nhân một số thập phân cho một số tự nhiên SGK trang 69. 2. Luyện tập Bài 1. Đặt tính rồi tính: a. 7 : 3,5 b. 702 : 7,2 c. 9 : 4,5 Bài 2. Tìm nhẩm a. 32 : 0,1= .; 32 : 10 = b. 168 : 0,1= ..; 168 : 10 = .. Bài 3. Một thanh sắt dài 0,8m cân nặng 16 kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải
- Lớp: Năm/ . Họ và tên học sinh: Thứ tư, ngày 7/12/2021 Toán Luyện tập Bài 1. Tính rồi so sánh kết quả tính : a. 5 : 0,5 và 5 x 2 52 : 0,5 và 52 x 4 .. b. 3 : 0,2 và 3 x 5 .. 18 : 0,25 và 18 x 4 .. Bài 2. Tìm X a. X x 8,6 = 387 b. 9,5 x X = 399 Bài 3. Thùng to có 21 l dầu, thùng bé có 15 l dầu. Số dầu đó được chứa vào các chai như nhau, mỗi chai cò 0,75 l dầu Hỏi có tất cả bao nhiêu chai dầu? Bài giải
- Lớp: Năm/ . Họ và tên học sinh: Thứ năm, ngày 8/12/2021 Toán Chia một số thập phân cho một số thập phân và bài luyện tập (Trang 72, trang 65) 1. KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ: Các em xem ví dụ 1, ví dụ 2 SGK trang 71. Các em học thuộc ghi nhớ muốn chia một số thập phân cho một số thập phân SGK trang 71. 2. Thực hành Bài 1. Đặt tính rồi tính: a. 19,72 : 5,8 b. 8,216 : 5,2 c. 12,88 : 0,25 Bài 3. Biết 4,5 l dầu hỏa cân nặng 342 kg. Hỏi 8 l dầu hỏa cân nặng bao nhiêu ki- lô-gam ? Bài giải Luyện tập trang 72 Bài 1. Đặt tính rồi tính: a. 17,55 : 3,9 b. 0,603 : 0,09 c. 0,3068 : 0,26
- Bài 2. Tìm X a. X x 1,8 = 72 b. X x 0,34= 1,19 x 1,02 Bài 3. Biết 5,2 l dầu hỏa cân nặng 3,952 kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu hỏa nếu chúng cân nặng 5,32 kg ? Bài giải
- Lớp: Năm/ . Họ và tên học sinh: Thứ sáu, ngày 9/12/2021 Toán Giải toán về tỉ số phần trăm (trang75 SGK) 1. KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ: Các em xem ví dụ 1, bài toán ở SGK trang 67. Các em học thuộc ghi nhớ SGK trang 75. 2. Luyện tập Bài 1. Viết thành tỉ số phần trăm theo mẫu: 0,57 0,3 0,234 1,35 Mẫu: 0,57 = 57% Bài 2. Tính tỉ số phần trăm của 2 số theo mẫu: a.19 và 30 Mẫu :19 : 30 = 0,6333 = 63,33% Chú ý : Nếu phần thập phân của thương có nhiều chữ số thì chỉ lấy đến 4 chữ số. b. 45 và 61 . c. 1.2 và 26 . Bài 3. Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. . Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh lớp học đó ? Bài giải ...
- ĐÁP ÁN KHỐI 5 MÔN: TOÁN Thứ hai, ngày 6/12/2021 Toán Luyện tập trang 68 Bài 1.Tính : a.5,9 : 2 +13,06 = 2,95 + 13,06 = 10,01 b.35,04 : 4 - 6,87 = 8,76- 6,87 = 1,89 c.167 : 25 : 4 = 6,68 :4 =1,67 Bài 2. Tính rồi so sánh kết quả: a 8,3 x 4 = 8,3 x 10 :25 b 4,2 x 1,25 = 4,2 x 10 ; 8 Bài 3. Trong 3 giờ xe máy đi được 93km. Trong 2 giờ ô tô đi được 103 km.Hỏi mỗi giở ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki-lô-mét ? Giải Mỗi giờ xe máy đi được: 93 : 3 = 31 (km ) Mỗi giờ ô tô đi được: 103 : 2 = 51,5 (km ) Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy: 51,5 - 31 = 20,5 (km ) Đáp số :20,5 km
- Thứ ba, ngày 7/12/2021 Toán Chia một số tự nhiên cho một số thập phân trang 69 1.KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ: Các em xem ví dụ 1, ví dụ 2 SGK trang 63;64. Các em học thuộc ghi nhớ muốn nhân một số thập phân cho một số tự nhiên SGK trang 69. 2. Luyện tập Bài 1.Đặt tính rồi tính: a. 7 : 3,5 = 2 b. 702 : 7,2= 97,5 c. 9 : 4,5 = 2 Bài 2. Tìm nhẩm a.32 : 0,1= 320; 32 : 10 = 3,2; b. 168 : 0,1= 1680; 168 : 10 = 16,8 Bài 3.Một thanh sắt dài 0,8m cân nặng 16 kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? Giải 1m thanh sắt đó nặng: 16 : 0,8 = 20 (kg ) 0,18m thanh sắt nặng: 20 x 0,18 = 3,6 (kg ) Đáp số :3,6 kg Thứ tư, ngày 7/12/2021 Toán Bài 1. Tính rồi so sánh kết quả tính : c. 5 : 0,5 = 5 x 2 52 : 0,5 = 52 x 4 d. 3 : 0,2 = 3 x 5 18 : 0,25 = 18 x 4 Bài 2. Tìm X a. X x 8,6 = 387 b. 9,5 x X = 399
- X = 387 :8,6 X= 399 :9,5 X = 45 X = 42 Bài 3. Thùng to có 21 l dầu, thùng bé có 15 l dầu. Số dầu đó được chứa vào các chai như nhau, mỗi chai cò 0,75 l dầu Hỏi có tất cả bao nhiêu chai dầu? Giải Số dầu có tất cả: 21 + 15 = 36 (l) Số chai dầu có tất cả 36 : 0,75 = 48 (chai) Đáp số :48 chai Thứ năm, ngày 8/12/2021 Toán Chia một số thập phân cho một số thập phân và bài luyện tập trang 72 Trang 65 1.KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ: Các em xem ví dụ 1, ví dụ 2 SGK trang 71. Các em học thuộc ghi nhớ muốn chia một số thập phân cho một số thập phân SGK trang 71. 2. Thực hành Bài 1.Đặt tính rồi tính: a. 19,72 : 5,8 = 3,4 b. 8,216 : 5,2= 1,58 c. 12,88 : 0,25= 51,52 Bài 2. Biết 4,5 l dầu hỏa cân nặng 342 kg. Hỏi 8 l dầu hỏa cân nặng bao nhiêu ki- lô-gam ? Giải 1l dầu hỏa nặng: 3,42 :4,5 = 0,76 (kg) 8l dầu hỏa nặng: 0,78 x 8 = 6,08 (kg) Đáp số :6,08 kg
- Luyện tập trang 72 Bài 1.Đặt tính rồi tính: a. 17,55 : 3,9= 4,5 b. 0,603 : 0,09= 6,7 c. 0,3068 : 0,26= 1,10 Bài 2. Tìm X a. X x 1,8 = 72 b. X x 0,34= 1,19 x 1,02 X = 72 : 1,8 X x 0,34= 1,2138 X = 40 X = 1,2138 :0,34 X = 3,57 Bài 3. Biết 5,2 l dầu hỏa cân nặng 3,952 kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu hỏa nếu chúng cân nặng 5,32 kg ? Giải 1l dầu hỏa nặng: 3,952 : 5,2 = 0,76 (kg) 5,32l dầu hỏa nặng: 0,32 : 0,38 = 7 (l) Đáp số : 7 l Thứ sáu, ngày 9/12/2021 Toán Giải toán về tỉ số phần trăm trang75 SGK 1.KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ: Các em xem ví dụ 1, bài toán ở SGK trang 67. Các em học thuộc ghi nhớ SGK trang 75. 2. Luyện tập Bài 1.Viết thành tỉ số phần trăm theo mẫu: 0,57 0,3 0,234 1,35 Mẫu :0,57 =57% 0,3 = 0,03 = 30% 0,234 = 23,4% 1,35 = 135%

