Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_4_tuan_9_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . TỪ NGÀY 22/11 ĐẾN NGÀY 26/11/2021 NGÀY NỘP: 29/11/2021 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 9 Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2021 NHÂN VỚI 10, 100, 1000, CHIA CHO 10, 100, 1000,
- Câu 1: Tính nhẩm: a) 18 x 10 = 256 x 1000 = 18 x 100 = 302 x 10 = 18 x 1000 = 400 x 100 = b) 9000 : 10 = 20020 : 10 = 9000 : 100 = 200200 : 100 = 9000 : 1000 = 2002000 : 1000 = Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (các em phải thuộc bảng đơn vị đo lường bao gồm: tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g). Mẫu: 300kg = tạ Vậy: 300kg = 3 tạ 70kg = yến 120 tạ = tấn 800kg = tạ 5000kg = tấn 300 tạ = tấn 4000g = kg
- LỚP: .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021 TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN Câu 1: Tính bằng hai cách (theo mẫu): Mẫu: 2 x 5 x 4 = ? Cách 1: 2 x 5 x 4 = (2 x 5) x 4 = 10 x 4 = 40 Cách 2: 2 x 5 x 4 = 2 x (5 x 4) = 2 x 20 = 40
- a) 4 x 5 x 3 = ? Cách 1: Cách 2: b) 5 x 2 x 7 = ? Cách 1: Cách 2: c) 3 x 4 x 5 = ? Cách 1: Cách 2: Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 13 x 5 x 2 = 13 x (5x2) = 13 x 10 = 130 5 x 2 x 34 = b) 2 x 26 x 5 = 5 x 9 x 3 x 2 = Câu 3: Có 8 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ..................................................................................................
- LỚP: .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2021 NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
- Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 1342 x 40 b) 13546 x 30 c) 5642 x 200 . . . . . . . . . Câu 2: Tính: a) 1326 x 300 = b) 3450 x 20 = c) 1450 x 800 = Câu 3: Một bao gạo cân nặng 50kg, một bao ngô cân nặng 60kg. Một xe ô tô chở 30 bao gạo và 40 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ..................................................................................................
- LỚP: .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2021 ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG
- Câu 1: Đọc: 32 dm2 : 911 dm2 : 1952 dm2 : 492 000 dm2 : Câu 2: Viết theo mẫu: Đọc Viết Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông 102dm2 Tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét vuông Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1dm2 = cm2 1997dm2 = cm2 100cm2 = dm2 9900cm2 = dm2 Câu 4: Điền dấu > < = vào chỗ chấm: 210cm2 2dm2 10cm2 1954cm2 19dm2 50cm2 6dcm2 3cm2 603cm2 2001cm2 20dm2 10cm2
- LỚP: .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2021 MÉT VUÔNG Câu 1: Viết theo mẫu : Đọc Viết Chín trăm chín mươi mét vuông 990m2 Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông . 1980m2 . 8600dm2 Hai mươi tám nghìn chín trăm mười một xăng-ti-mét vuông
- Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1m2 = dm2 400dm2 = m2 100dm2 = m2 2110m2 = dm2 1m2 = .. cm2 15m2 = cm2 10 000cm2 = m2 10dm2 2cm2 = cm2 Câu 3: Để lát nền một căn phòng, người ta đã sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ..................................................................................................

