Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_4_tuan_2_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B LỚP: .. HỌ VÀ TÊN: . (Từ ngày 4/10 đến ngày 08/10/2021) Ngày nộp bài: 11/10/2021 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN: 2 Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2021 Các số có sáu chữ số Câu 1: Đọc các số sau: a) 96315: .. b) 796315: c) 106315: d) 106827: Câu 2: Viết các số sau: a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: b) Bảy trăm hay mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba: d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai: ..
- Lớp: Bốn/ .. Tên: Thứ ba ngày 05 tháng 10 năm 2021 Các số có sáu chữ số Câu 1: Đọc các số sau: a) 2453: .. b) 65243: .. c) 762543: .. d) 53620: . .. Câu 2: Viết các số sau: a) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một: b) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm: c) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: d) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín: Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 350000 ; 360000 ;370000 ; .. ; .. ; .. . b) 399000 ; 399100 ;399200 ; .. ; .. ; .. . c) 399940 ; 399950 ;399960 ; ... ; .. ; ... . d) 456784 ; 456785 ; 456786 ; .. ; .. ; .. .
- Lớp: Bốn/ .. Tên: Thứ tư ngày 06 tháng 10 năm 2021 Hàng và lớp Câu 1: Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào a) 46307: ... .. .. . b) 56032: . .. ... .. c) 123517: .. .. . d) 305804: .... .. . . Câu 2: Viết mỗi số sao thành tổng (theo mẫu): Mẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4 a) 503060 = ... . b) 83760 = . . c) 176091 = . Câu 3: Viết số, biết số đó gồm: a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị: b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị: c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục: . d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị: Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): Mẫu: Lớp nghìn của số 832573 gồm các chữ số: 8; 3; 2. a) Lớp nghìn của số 603786 gồm các chữ số: ; ; . b) Lớp đơn vị của số 603785 gồm các chữ số: ; ; . c) Lớp đơn vị của số 532004 gồm các chữ số: ; ; .
- Lớp: Bốn/ .. Tên: Thứ năm ngày 07 tháng 10 năm 2021 So sánh các số có nhiều chữ số Câu 1: Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm: 9999 .. 10000 99999 .. 100000 726585 .. 557652 Câu 2: Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các số sau: 59876 ; 651321 ; 499873 ; 902011 . Câu 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2457 ; 28092 ; 943567 ; 932018 . Câu 4: a) Số lớn nhất có ba chữ số là số nào? b) Số bé nhất có ba chữ số là số nào? c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào? d) Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
- Lớp: Bốn/ .. Tên: Thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021 Triệu và lớp triệu Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 triệu; 2 triệu; ..; ..; ..; 6 triệu; ..; ..; ..; 10 triệu. Câu 2: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0: Mười lăm nghìn: Một nghìn ba trăm: Ba mươi sáu triệu: Chín trăm triệu: Câu 3: Đọc các số sau: 312000000: 236000000: 990000000: 500000000:

