Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_4_tuan_17_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- TRƯỜNG TH TÂN AN THẠNH B PHIẾU HỌC TẬP MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 4 Tên: Tuần 17: từ 17/01/2022 đến 21/01/2022 Lớp: Bốn/ .. Ngày nộp bài: 24/01/2022 NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA Phần 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau. Câu 1/ Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 7 569 số lớn nhất là: A. 5785 B. 6 784 C. 6 874 D. 7 569 Câu 2/ (0.5 điểm) Trong các số 1397 ; 1367 ; 1697 ; 1679 số lớn nhất là số : A. 1397 B. 1367 C. 1697 D. 1679 Câu 3/ (0.5 điểm) Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là: A. 5 070 060 B. 5 070 600 C. 5 700 60 D. 5 007 600 Câu 4/Số: Hai mươi ba nghìn chín trăm mười; được viết là: A. 23 910 B. 239100 C. 2 391 000 D. 23 910 000 Câu 5/ Số gồm: 5 triệu, 5 trăm nghìn, 5 trăm. Viết là: A. 5 500 500 B. 5 050 500 C. 5 005 500 D. 5 000 500 Câu 6/ Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là: A. 30 000 B. 3000 C. 300 D. 30 Câu 7/ Trong các số sau: 9; 35; 660; 5553 số chia hết cho 2 là: A.9 B. 35 C. 660 D. 5 553 Câu 8/ Trong các số sau: 9; 35; 671; 5553 số chia hết cho 5 là: A. 9 B. 35 C. 671 D. 5 553 Câu 9/ Trong các số sau: 8, 57, 945, 3000 số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: A . 8 B. 57 C. 945 D. 3000 Câu 10/Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: A. 450 B. 405 C. 504 D. 545 Câu 11/ 2 tấn = ..yến? A. 20 B. 200 C. 2000 D. 20000 Câu 12/ 10 dm2 2cm2 = ......cm2 A. 1002 cm2 B. 10 002 cm2 C.120 cm2 D. 1 200cm2 Câu 13/ 357 tạ + 482 tạ = ? A. 729 tạ B. 739 tạ C. 839 tạ D.939 tạ Câu 14/ Hình vẽ bên có? A. Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông. B. Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông. C. Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông. D. Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông.
- Câu 15/ Cho tứ giác MNPQ như hình vẽgóc vuông thuộc đỉnh nào sau đây? A. đỉnh M B. đỉnh P C. đỉnh N D. đỉnh Q Câu 16/ Bác Hồ sinh năm 1890 thuộc thế kỷ nào? A. Thế kỷ XVII B. Thế kỷ XVIII C. Thế kỷ XIX D. Thế kỷ XX Bài 17/ Kết quả của phép tính cộng: 186 954 + 247 436 = ? A. 434 390 B. 434 380 C. 334 390 D. 343 380 Bài 18/ Kết quả của phép tính nhân: 2163 x 203 = ? A. 439 079B. 439 069 C. 439 099 D. 439 089 Câu 19/ Kết quả của phép nhân 45 × 11 là: A. 90 B. 195 C. 495 D. 594 Câu 20/ Kết quả của biểu thức: 5 x 134 x 2 là: A. 134 B. 13400 C. 1304 D.1340 Bài 21/ (1 điểm) Kết quả của phép tính chia: 158 735 : 5 = ? A. 3 147B. 31 477 C. 31 774 D. 31 747 Câu 22/ Người ta xếp đều 288 bộ bàn ghế vào 24 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế ? A. 12B. 13 C. 14 D. 15 Câu 23/ (1 điểm) Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là 4m. Vậy diện tích là: A. 16m B. 16m2 C. 32 m D. 32m2 .......................................... Phần 2. 1. Chọn câu trả lời đúng. Đọc số 57602511 là: A. Năm trăm bảy mươi sáu triệu hai nghìn năm trăm mười một B. Năm mươi bảy triệu sáu mươi nghìn hai nghìn năm trăm mười một C. Năm triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một D. Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một 2. Chọn câu trả lời đúng số chia hết cho 5 là: A. 255 B. 236 C. 257 3. Chọn câu trả lời đúng số chia hết cho 2 là: A. 245 B. 105 C. 202 4. Trong các hình tam giác sau: A M D B C N P E G
- Hình tam giác nào có góc tù? A. DEG B. MNP C. ABC 5. Tìm x : a. x – 363 = 2485 b. x + 4567 = 7942 A. 2948 A. 3385 B. 2848 B. 3475 C. 2858 C. 3375 D. 2847 D. 3376 6. Chọn câu trả lời đúng: a.157 x 27 b. 253 x 105 c. 5781 : 47 d. 9146 : 72 A. 4239 A. 27565 A. 133 A. 127 (dư 3) B. 4339 B. 26565 B. 124 B. 137 (dư 2) C. 4249 C. 28565 C. 123 C. 128 (dư 2) D. 4238 D. 25565 D. 113 D. 127 (dư 2) 7. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 56m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi của sân vận động đó? Chọn câu trả lời đúng A. 346 m B. 337 m C. 336 m D. 236 m ......................................... Phần 3. Em hãy chọn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau: Câu 1) Số 3 003 003 đọc là: A. Ba triệu ba trăm linh hai B. Ba triệu ba nghìn không trăm linh ba C. Ba mươi triệu ba trăm linh ba D. Ba mươi triệu ba nghìn không trăm linh hai Câu 2) Hình chữ nhật có chiều rộng là 4dm và chiều dài là 6dm thì chu vi là: A. 24 dm B. 24 cm C. 20dm D. 20cm Câu 3) Hình tứ giác bên có: A. Hai góc vuông, một góc nhọn và một góc tù B. Hai góc vuông và hai góc nhọn C. Hai góc vuông và hai góc tù D. Ba góc vuông và một góc nhọn Câu 4) 2 tấn 9 yến = kg. Số cần điền vào chỗ chấm là A. 2009 B. 2090 C. 2900 D. 209 Câu 5) Giá trị của chữ số 4 trong số 1 094 570 là: A. 40 B. 400 C. 4000 D. 40000 Câu 6) Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là: A. 18 B. 180 C. 210 D. 120 Bài 7.(4 điểm) Tính
- a) 296809 + 652411 b) 70090 - 1998 c) 459 × 305 d) 855: 45 A. 959220 A. 68092 A. 139985 A. 18 B. 949220 B. 67092 B. 139975 B. 17 C. 939220 C. 68192 C. 139895 C. 19 D. 969220 D. 69092. D. 139995 D. 16 Bài 8.(1 điểm): Tìm x biết: x - 659 = 1201 A. 1760 B. 1860 C. 1660 D. 1850 Bài 9.(2 điểm) Tổng số tuổi của hai mẹ con là 46 tuổi. Mẹ hơn con 28 tuổi. Hỏi con bao nhiêu tuổi? Mẹ bao nhiêu tuổi? A. 8 tuổi và 37 tuổi B. 9 tuổi và 37 tuổi C. 9 tuổi và 38 tuổi D. 10 tuổi và 37 tuổi

