Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B

docx 9 trang nhainguyen 15/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_hoc_tap_mon_toan_lop_4_tuan_16_nam_hoc_2021_2022_truon.docx

Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B LỚP: Bốn/..... HỌ VÀ TÊN: . TỪ NGÀY 10/01 ĐẾN NGÀY 14/01/2022 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 16 Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2022 HÌNH BÌNH HÀNH * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: - Hình bình hành là: ..
  2. - Trong hai hình đó hình có cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau là:
  3. LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: PHIẾU HỌC TẬP Thứ ba ngày 11 tháng 01 năm 2022 DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Tính diện tích mỗi hình bình hành sau: a) .
  4. b) . c) . Câu 2: Tính diện tích của: a) . b) . Câu 3: Tính diện tích của hình bình hành biết: a) Độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm; b) Độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13dm.
  5. LỚP: Bốn/ . HỌ VÀ TÊN: PHIẾU HỌC TẬP Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2022 LUYỆN TẬP Câu 1: Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là b. a) a = 8cm ; b = 3cm b) a = 10dm ; b = 5dm Câu 2: Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Tính diện tích của mảnh đất đó. Bài giải ............................................................................................... ............................................................................................... ...............................................................................................
  6. LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: PHIẾU HỌC TẬP Thứ năm ngày 13 tháng 01 năm 2022 PHÂN SỐ * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Viết theo mẫu:
  7. Câu 2: Viết các phân số: a) Hai phần năm: . b) Mười một phần mười hai: . c) Bốn phần chín: d) Chín phần mười: .. e) Năm mươi hai phần tám mươi tư: .. Câu 3: Với ba chữ số 0 ; 5 ; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5. Câu 4: Đọc các phân số sau: 5 : .. 9 8 : .. 17 3 : .. 27 19 : .. 33
  8. LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ sáu ngày 14 tháng 01 năm 2022 PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số: 3 Mẫu: 3 : 4 = 4 7 : 9 : 5 : 8 : 6 : 19 :
  9. 1 : 3 : Câu 2: Viết theo mẫu: 24 Mẫu: 24 : 8 = = 3 8 36 : 9 = . 88 : 11 = . 0 : 5 = . 7 : 7 = . Câu 3: Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu bằng 1 (theo mẫu): 9 Mẫu: 9 = 1 6 = .. 1 = .. 27 = .. 0 = .. 3 = ..