Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_4_tuan_15_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B LỚP: Bốn/ . HỌ VÀ TÊN: . TỪ NGÀY 03/01 ĐẾN NGÀY 07/01/2022 NGÀY NỘP: 10/01/2022 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 15 Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9 * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 9? 99 ; 1999 ; 108 ; 5643 ; 29 385. Câu 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9? 96 ; 108 ; 7853 ; 5554 ; 1097. Câu 3: Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9. Câu 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9: 31 ; 35 ; 2 5 .
- LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ ba ngày 04 tháng 01 năm 2022 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ? 231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313. Câu 2: Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3 ? 96 ; 502 ; 6823 ; 5553 ; 641 311. Câu 3: Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3. Câu 4: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9: 56 ; 79 ; 2 35 .
- LỚP: .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2022 LUYỆN TẬP Câu 1: Trong các số 3451 ; 4563 ; 2050 ; 2229 ; 3576 ; 66 816 : a) Số nào chia hết cho 3? b) Số nào chia hết cho 9? c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9? Câu 2: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho: a) 94 chia hết cho 9; b) 2 5 chia hết cho 3; c) 76 chia hết cho 3 và chia hết cho 2. Câu 3: Câu nào đúng, câu nào sai? a) Số 13 465 không chia hết cho 3 ; b) Số 70 009 chia hết cho 9 ; c) Số 78 435 không chia hết cho 9 ; d) Số có tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5. Câu 4: Với bốn chữ số 0 ; 6 ; 1 ; 2. a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9; b) Hãy viết một số có ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
- LỚP: Bốn/ HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ năm ngày 06 tháng 01 năm 2022 KI-LÔ-MÉT VUÔNG * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống: Đọc Viết Chín trăm hai mươi mốt ki-lô-mét vuông Hai nghìn ki-lô-mét vuông 509km2 320 000km2 Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1km2 = m2 5km2 = m2 1 000 000m2 = km2 32m2 49dm2 = dm2 1m2 = dm2 2 000 000m2 = km2 Câu 3: Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3km và chiều rộng 2km. Hỏi diện tích của khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ..................................................................................................
- LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ sáu ngày 07 tháng 01 năm 2022 LUYỆN TẬP Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 530dm2 = cm2 300dm2 = m2 13dm2 29cm2 = cm2 10km2 = m2 84 600cm2 = dm2 9 000 000m2 = km2 Câu 2: Tính diện tích khu đất hình chữ nhật, biết: a) Chiều dài 5km, chiều rộng 4km; . b) Chiều dài 8000m, chiều rộng 2km. . 1 Câu 3: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3km, chiều rộng bằng chiều dài. 3 Tính diện tích khu đất đó. Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ..................................................................................................

