Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B

docx 12 trang nhainguyen 15/12/2025 130
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_hoc_tap_mon_toan_lop_4_tuan_14_nam_hoc_2021_2022_truon.docx

Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B LỚP:/ Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . TỪ NGÀY 27/12 ĐẾN NGÀY 31/12/2021 Ngày nộp bài: 03/01/2022 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 14 Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021 Toán LUYỆN TẬP Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 708 : 354 7552 : 236 9060 : 453 . . . . . . . . . . . . Câu 2: Người ta xếp những gói kẹo vào 24 hộp, mỗi hộp chứa 120 gói. Hỏi nếu mỗi hộp chứa 160 gói kẹo thì cần có bao nhiêu hộp để xếp hết số kẹo đó? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... Câu 3: Tính bằng hai cách: a) 2205 : (35 x 7) b) 3332 : (4 x 49) Cách 1: . Cách 1: . Cách 2: . Cách 2: .
  2. LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021 CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo)
  3. * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 62321 : 307 b) 81350 : 187 . . . . . . . . Câu 2: Tìm x: a) x x 405 = 86265 b) 89658 : x = 293 .. .. .. .. .. .. Câu 3: Một nhà máy sản xuất trong một năm được 49 410 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm, biết một năm làm việc 305 ngày ? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................
  4. LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84 683 ; 5782; 8401: a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào không chia hết cho 2?
  5. Câu 2: a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2. b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2. Câu 3: a) Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó. b) Với ba chữ số 3 ; 5 ; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó. Câu 4: a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm: 340 ; 342 ; 344 ; ; ; 350. b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm: 8347 ; 8349 ; 8351 ; ; ; 8357.
  6. LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674 ; 3000 ; 945 ; 5553: a) Số nào chia hết cho 5 ? b) Số nào không chia hết cho 5 ? Câu 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm: a) 150 < < 160 b) 3575 < < 3585
  7. c) 335 ; 340 ; 345 ; ; ; 360 Câu 3: Với ba chữ số 0 ; 5 ; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5. Câu 4: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 945 ; 5553 ; 3000 a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 ? b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 ?
  8. LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2021 LUYỆN TẬP Câu 1: Trong các số 3457 ; 4568 ; 66 814 ; 2050 ; 2229 ; 3576 ; 900 ; 2355: a) Số nào chia hết cho 2 ? b) Số nào chia hết cho 5 ? . Câu 2: a) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 2. b) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 5. . Câu 3: Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ; 9010 ; 324: a) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ? b) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 ? c) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 ? Câu 4: Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 thì có tận cùng là chữ số nào?
  9. TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP MÔN TOÁN KHỐI 4 – TUẦN 14 Bài: LUYỆN TẬP Câu 1: Đặt tính rồi tính: Câu 2: Người ta xếp những gói kẹo vào 24 hộp, mỗi hộp chứa 120 gói. Hỏi nếu mỗi hộp chứa 160 gói kẹo thì cần có bao nhiêu hộp để xếp hết số kẹo đó? Bài giải 24 hộp kẹo chứa số gói kẹo là: 24 × 120 = 2880 (gói) 160 gói cần số hộp kẹo là: 2880 : 160 = 18 (gói) Đáp số: 18 gói kẹo Câu 3: Tính bằng hai cách a) 2205 : (35 × 7) = ? Cách 1: 2205 : (35 × 7) = 2205 : 245 = 9 Cách 2: 2205 : (35 × 7) = 2205 : 35 : 7 = 63 : 7 = 9 b) 3332 : (4 × 49) = ? Cách 1: 3332 : (4 × 49) = 3332 : 196 = 17 Cách 2: 3332 : (4 × 49) = 3332 : 4 : 49 =833 : 49 = 17
  10. Bài: CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo) Câu 1: Đặt tính rồi tính: Câu 2: Tìm x: a) x × 405 = 86265 x = 86265 : 405 x = 213 b) 89658 : x = 293 x = 89658 :293 x = 306 Câu 3: Một nhà máy sản xuất trong một năm được 49 410 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm, biết một năm làm việc 305 ngày ? Bài giải Trung bình mỗi ngày nhà máy sản xuất được: 49410 : 305 = 162 (sản phẩm) Đáp án: 162 sản phẩm