Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_4_tuan_11_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- PHIẾU HỌC TẬP TRƯỜNG TH TÂN AN THẠNH B MÔN: TOÁN - LỚP 4 Họ và tên: Tuần 11: từ 06/12/2021 đến 10/12/2021 Lớp: Bốn/ .. Ngày nộp bài: 13/12/2021 Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2021 GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11 * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Tính nhẩm: a) 34 × 11 = b) 11 × 95 = c) 82 × 11 = Câu 2: Tìm x:
- a) x : 11 = 25 b) x : 11 = 78 x = x = x = x = Câu 3: Khối lớp Bốn xếp thành 17 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. Khối lớp 5 xếp thành 15 hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... .................................................................................................. ................................................................................................... ..................................................................................................
- LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ ba ngày 07 tháng 12 năm 2021 NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
- * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 248 x 321 b) 1163 x 125 c) 3124 x 213 . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống: a 262 262 263 b 130 131 131 a x b Câu 3: Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125m. Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... .
- LỚP: Bốn/ .. HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ tư ngày 08 tháng 12 năm 2021 NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo) * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 523 x 305 b) 308 x 563 c) 1309 x 202 . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Câu 3: Trung bình mỗi con gà mái đẻ ăn hết 104g thức ăn trong một ngày. Hỏi trại chăn nuôi cần bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn cho 375 con gà mái đẻ ăn trong 10 ngày? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................. LỚP: ..
- HỌ VÀ TÊN: . PHIẾU HỌC TẬP Thứ năm ngày 09 tháng 12 năm 2021 CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: a) Tính bằng hai cách (15 + 35) : 5 (80 + 4) : 4 Cách 1: . Cách 1: . Cách 2: . Cách 2: . b) Tính bằng hai cách (theo mẫu): Mẫu: 12 : 4 + 20 : 4 = ? Cách 1 : 12 : 4 + 20 : 4 = 3 + 5 = 8 Cách 2 : 12 : 4 + 20 : 4 = (12 + 20) : 4 = 32 : 4 = 8 18 : 6 + 24 : 6 60 : 3 + 9 : 3
- Cách 1: Cách 1: Cách 2: Cách 2: Câu 2: Tính bằng hai cách (theo mẫu): Mẫu: (35 – 21) : 7 = ? Cách 1 : (35 – 21) : 7 = 14 : 7 = 2 Cách 2 : (35 – 21) : 7 = 35 : 7 – 21 : 7 = 5 – 3 = 2 (27 – 18) : 3 (64 – 32) : 8 Cách 1: . Cách 1: . Cách 2: . Cách 2: . Câu 3: Lớp 4A có 32 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Lớp 4/B có 28 học sinh cũng chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi tất cả có bao nhiêu nhóm? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................ LỚP: ..
- HỌ VÀ TÊN: . Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ * Các em đọc nhiều lần nội dung bài học sau đó làm các bài tập sau nhé: Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 278157 : 3 b) 304968 : 4 c) 408090 : 5
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 2: Người ta đổ đều 128 610l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể đó có bao nhiêu lít xăng? Bài giải ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................. Câu 3: Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo? Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .

