Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_4_tuan_1_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN THẠNH B LỚP: .. HỌ VÀ TÊN: . TỪ NGÀY 27/9 ĐẾN NGÀY 1/10/2021 NGÀY NỘP: .. TUẦN: 1 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP Ôn tập các số đến 100000 Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36000; 37000; ; ; ; 41000; . Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số 91907 đọc là: A. Chín mươi mốt nghìn chín trăm bảy B. Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy C. Chín mươi mốt nghìn, chín trăm và 7 đơn vị D. Chín trăm mười chín nghìnvà bảy đơn vị Câu 3: Viết số sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi: Câu 4: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3 9171 = 3082 = Câu 5: Viết theo mẫu: Mẫu:9000 + 200 + 30 + 2 =9232 7000 + 300 + 50 + 1 = . 6000 + 200 + 3 = . Giáo viên soạn: Huỳnh Phước Nhu
- Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) Câu 1: Tính nhẩm: 7000 + 2000 = .. 9000 – 3000 = .. 8000 : 2 = .. 3000 x 2 = .. Câu 2: Đặt tính rồi tính: a) 4637 + 8245 b) 7035 – 2361 c) 325 x 3 d) 25968 : 3 . Câu 3: Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm: 4327 ..3742 5870 ..5890 65300 ..9530 Câu 4: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 65371; 75631; 56731; 67351. Giáo viên soạn: Huỳnh Phước Nhu
- Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) Câu 1: Tính nhẩm: 6000 + 2000 - 4000= .. 9000 – (7000 – 2000) = .. (9000 – 4000) x 2 = .. 8000 – 6000 : 3 = .. Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 3257 + 4659 – 1300 b) (70850 – 50230) x 3 . .. . .. .. .. .. c) 6000 – 1300 x 2 d) 9000 + 1000 : 2 . .. . .. .. .. .. Câu 3. Tìm x: a) x + 875 = 9936 b) x - 725 = 8259 . .. . .. .. .. .. c) x x 2 = 4826 d) x : 3 = 1532 . .. . .. .. .. .. Giáo viên soạn: Huỳnh Phước Nhu
- Câu 4. Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày là như nhau? Bài giải Giáo viên soạn: Huỳnh Phước Nhu
- Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP Biểu thức có chứa một chữ Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): Mẫu: 6 – b với b = 4 Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2 a) 115 – c với c = 7 b) a + 80 với a = 15 Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 250 + m với m = 10; m = 0; m = 80; m = 30. .. b) 873 + n với m = 10; m = 0; m = 70; m = 300. .. .. Giáo viên soạn: Huỳnh Phước Nhu
- Thứ sáu ngày 01 tháng 10 năm 2021 PHIẾU HỌC TẬP Luyện tập Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: a) 35 + 3 x n với n = 7 b) 168 - m x 5 với m = 9 c) 237 – (66 + x) với x = 34 d) 37 x (18 : y) với y = 9 Câu 2: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4 Hãy tính chu vi hình vuông với: a) a = 3cm Giáo viên soạn: Huỳnh Phước Nhu
- b) a = 5dm c) a = 8m Giáo viên soạn: Huỳnh Phước Nhu

