Phiếu học tập môn Toán Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu học tập môn Toán Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_2_tuan_16_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Toán Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân An Thạnh B
- Trường Tiểu học Tân An Thạnh B Lớp: Hai/ .. Họ và tên: Ngày nộp: 17/01/2022 PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 16 Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2022 Toán Bài 1. Đặt tính rồi tính (Phụ huynh hướng dẫn học sinh đặt tính dọc rồi tính từ phải sang trái, tính hàng đơn vị trước hàng chục sau theo mẫu): 28 + 65 47 + 9 82 – 53 91 - 4 28 .. .. .. 65 .. .. .. 93 .. .. .. Bài 2. Phụ huynh hướng dẫn học sinh giải toán có lời văn: Số viết ở mỗi hộp chỉ số lượng bóng của từng hộp. Cả hai hộp có bao nhiêu quả bóng? Bài giải .. Bài 3. Quan sát hình ảnh, viết vào chỗ chấm. (Phụ huynh hướng dẫn học sinh xem tờ lịch: ngày, giờ) Pháo hoa chúc mừng năm mới sẽ bắt đầu bắn lúc . giờ, buổi , thứ ngày . tháng . năm
- Trường Tiểu học Tân An Thạnh B Lớp: Hai/ .. Họ và tên: PHIẾU HỌC TẬP Thứ ba ngày 11 tháng 01 năm 2022 Toán Bài 1: Số? (Phụ huynh hướng dẫn học sinh đếm ô có chấm tròn) a) Mỗi khung có 10 ô dấu chấm tròn, chín khung như vậy được bao nhiêu ô có dấu chấm tròn? Chín khung có . ô dấu chấm tròn b) Tất cả các khung trên có bao nhiêu ô có dấu chấm tròn? Tất cả các khung có .. ô dấu chấm tròn Bài 2: Đúng Đ hay sai S
- Trường Tiểu học Tân An Thạnh B Lớp: Hai/ .. Họ và tên: PHIẾU HỌC TẬP Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2022 Bài 1: Số? a) Điền số liền kề cách 1 đơn vị vào ô trống: 94 95 97 b) Điền số liền kề cách 2 đơn vị vào ô trống: 60 62 68 c) Điền số liền kề cách 5 đơn vị vào ô trống: 4343 48 53 58 d) Điền số liền kề cách 10 đơn vị vào ô trống: 7 17 27 67 Bài 2: Hình cuối cùng có bao nhiêu con kiến?
- - Em đếm được số lượng kiến ở mỗi hình lần lượt là , ., ... - Em thấy các số này hơn kém nhau đơn vị. Nên: Mỗi hình sẽ tăng thêm . con kiến. - Muốn tìm hình cuối có bao nhiêu con kiến, em lấy số con kiến ở hình 1 là 2 con cộng với số kiến tăng lên ở mỗi hình là con kiến. - Em có phép tính: .. + . + . + .... + . + . = .. con kiến. Em trả lời như sau: - Mỗi hình sẽ tăng thêm .. con kiến. Vậy hình cuối cùng có: + .. + + + + .. = . con kiến.
- Trường Tiểu học Tân An Thạnh B Lớp: Hai/ .. Họ và tên: PHIẾU HỌC TẬP Thứ năm ngày 13 tháng 01 năm 2022 Bài 1: Điền dấu (>, =, <) (Phụ huynh hướng dẫn học sinh điền dấu thích hợp vào ) 34 30 51 28 70 + 4 74 9 22 75 57 9 + 5 5 + 9 Bài 2: Có bao nhiêu quả trứng chim? (Phụ huynh hướng dẫn học sinh xem từng nhóm quả trứng) Ước lượng có bao nhiêu quả? (Không Đếm có bao nhiêu quả? (cần chính cần chính xác lắm) xác) Ước lượng: Có khoảng quả. Đếm: Có . Quả ------ HẾT -----

