Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A

pdf 4 trang nhainguyen 18/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfnoi_dung_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_5_tuan_9_nam_hoc_202.pdf

Nội dung tài liệu: Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A

  1. NỘI DUNG TUẦN 9 – KHỐI 5 I. TIẾNG VIỆT 1. Tập đọc Em đọc 2 lần bài Cái gì quýnhất ? SGK trang 85-86 Viết vào vở câu trả lời của em các câu hỏi sau: Câu 1: Theo Hùng, Quý, Nam, cái quý nhất trên đời là gì ? Câu 2: Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để bảo vệ ý kiến của mình ? Câu 3: Vì sao thầy giáo cho rằng người lao động mới là quý nhất ? Em đọc 2 lần bài Đất Cà Mau SGK trang 89 - 90 Viết vào vở câu trả lời của em các câu hỏi sau: Câu 1: Mưa ở Cà Mau có gì khác thường ? Câu 2: Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao ? Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế nào ? Câu 3: Người dân Cà Mau có tính cách như thế nào ? 2. Chính tả Viết vào vở bài chính tả (Nhớ - viết) Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà (cả bài) Làm bài tập chính tả trong vở bài tập Tiếng Việt trang 56-57 3. Luyện từ và câu * Bài Đại từ (SGK-Trang 92-93) Kiến thức: Đại từ là từ dùng để xưng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy. Ví dụ: Một số đại từ: tôi, cậu, tớ, nó, anh, chị, . Em làm bài tập 1, 2, 3 vào vở bài tập Tiếng Việt trang 60-61. 4. Tập làm văn *Bài Luyện tập thuyết trình, tranh luận (SGK trang 91) Làm bài tập 1, 2 trong vở bài tập Tiếng Việt trang 59-60
  2. *Bài Luyện tập thuyết trình tranh luận (SGK trang 93-94) Làm bài tập1 vở bài tập Tiếng Việt trang 62-63 II. TOÁN 1. Đọc bài Luyện tập (trang 47) * Làm bài tập 1, 2, 3 trang 47 vào vở. 2. Đọc bài Cộng hai số thập phân (trang 49) *Kiến thức: Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau: - Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau. - Cộng như cộng các số tự nhiên. - Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng. * Làm bài tập 1, 2, 3 trang 50 vào vở. 3. Đọc bài Tổng nhiều số thập phân (trang 51) * Làm bài tập1 trang 51 vào vở. 4. Bài Luyện tập (trang 52) * Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 52 vào vở. III. Môn Lịch sử và Địa lí: Xem Bài Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (trang 16), học thuộc lòng nội dung bài học (trang 16) và bài Xô Viết Nghệ Tĩnh (Trang 17-19), học thuộc lòng nội dung bài học (trang 19). IV. Môn Khoa học: Đọc bài Thái độ đối với người nhiễm HIV/AIDS (trang 36-37) và học thuộc phần bài học trang 37 V. Môn Đạo đức: Đọc bài Nhớ ơn tổ tiên (trang 12-14) và học thuộc phần bài học trang 14. VI. Môn Mĩ thuật: Đọc Bài Chân dung tự họa (trang 5-9)
  3. Học sinh tự họa chân dung của mình hoặc tạo hình chân dung người thân bằng các chất liệu khác như đất nặn, giấy màu, sợi len, vải, hoa, lá, trên giấy A.4 VII. Môn Âm nhạc: Hát bài Reo vang bình minh (trang 6) và bài Hãy giữ cho em bầu trời xanh (trang 9) VIII. MônThể dục: Học sinh tự tập ở nhà. 1. Động tác vươn thở Nhịp 1: Chân trái bước lên 1 bước, trọng tâm dồn vào chân trái, chân phải kiễng gót, đồng thời 2 tay đưa sang ngang lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, căng ngực, ngẩng đầu và hít vào. Nhịp 2: Hai tay đưa vòng qua trước, xuống dưới và bắt chéo phía trước bụng (tay phải ngoài), hóp ngực, cúi đầu thở ra. Nhịp 3: Như nhịp 1. Nhịp 4: Về TTCB. Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi bên. 2. Động tác tay
  4. Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang rộng bằng vai, đồng thời hay tay dang ngang bàn tay sắp, căng ngực, mắt nhìn thẳng. Nhịp 2: Hai tay đưa lên cao và vỗ tay vào nhau, ngẩng đầu. Nhịp 3: Hai tay đưa về ngang ngực, đồng thời gập cẳng tay, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng. Nhịp 4: Về TTCB. Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4, nhưng đổi bên.