Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A

pdf 5 trang nhainguyen 18/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfnoi_dung_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_4_tuan_1_nam_hoc_202.pdf

Nội dung tài liệu: Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A

  1. NỘI DUNG TUẦN 1 KHỐI 4 MÔN TIẾNG VIỆT I. Tập đọc 1. Đọc bài tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 4 tập 1, trang 4) + Đọc 3 lần + Đọc chú giải +Trả lời các câu hỏi dưới đây: Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt. Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ? 2. Đọc bài tập đọc: Mẹ ốm (sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 4, tập 1, trang 9) + Đọc 3 lần + Đọc chú giải +Trả lời câu hỏi dưới đây: Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua những câu thơ nào ? + Học thuộc lòng bài thơ. II. Chính tả (trang 5) 1. Nghe - viết : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (từ Một hôm...đến vẫn khóc) (Gợi ý: Nhờ người thân đọc bài cho viết. Nếu không có người đọc thì nhìn viết.) 2. Bài tập + Làm bài tập 2 câu b + Làm bài tập 3 câu b ( Gợi ý: Làm vào Vở bài tập Tiếng Việt trang 2) III. Luyện từ và câu
  2. Bài Cấu tạo của tiếng (sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 4, tập 1, trang 6) Học sinh đọc ghi nhớ trang 7 Phân tích các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ dưới đây. Ghi kết quả phân tích vào bảng theo mẫu sau: Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng. Tiếng Âm đầu Vần Thanh nhiễu nh iêu ngã
  3. MÔN: TOÁN I/ NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP: 1/Đọc, viết số đến 100 000 Mẫu: Viết số Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số nghìn bốn mươi hai nghìn năm 42571 4 2 5 7 1 trăm bảy mươi mốt 2/ Phân tích cấu tạo số Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232 3/ Tính nhẩm: Mẫu: 6000 + 2000 – 4000 = 4000 (Lấy 6 + 2 = 8, 8 – 4 = 4, rồi thêm 3 chữ số 0 vào bên phải kết quả) 4/ Tính giá trị biểu thức - Trong cùng một bài toán mà có nhiều phép tính thì ta thực hiện nhân, chia trước; cộng, trừ thực hiện sau. - Trong bài toán chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia thì ta tính từ trái sang phải. - Bài toán có ngoặc đơn thì tính trong ngoặc trước. Mẫu: 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500 = 9500 5/ So sánh các số - Số có nhiều chữ số hơn sẽ lớn hơn.
  4. - Nếu số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng chữ số ở cùng một giá trị, từ giá trị lớn nhất, chữ số nào lớn hơn thì số đó sẽ lớn hơn. VD: 657841 > 95738 ( 6 chữ số) > (5 chữ số) 46839 < 47348 (đều có 5 chữ số, ta lấy 4 so sánh với 4 (4 = 4), lấy tiếp 6 so sánh với 7 (6 < 7), nên 46839 < 47348) 6/ Biểu thức có chứa một chữ 3 + a là biểu thức có chứa một chữ. Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a. Ví dụ : Nếu a = 5 thì 3 + a = 3 + 5 = 8; 8 là giá trị của biểu thức 3 + a 7/ Chu vi hình vuông Một hình vuông có độ dài cạnh là a. a Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4 II. LUYỆN TẬP Bài 1/ Viết theo mẫu Viết số Chục Nghìn Trăm Chục Đơn Đọc số nghìn vị sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi 91907 16212 tám nghìn một trăm linh năm 7 0 0 0 8 Bài 2/ a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006 Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3 b) Viết theo mẫu: Mẫu: 6000 + 200 + 30 = 6230 7000 + 300 + 50 + 1 = 6000 + 200 + 3 = Bài 3/ Tính giá trị biểu thức
  5. a) 3257 + 4659 – 1300 b) 6000 – 1300 x 2 c) (70850 – 50230) x 3 Bài 4/ > 4327 ... 3742 28676 ... 28676 < 5870 ... 5890 97321 ... 97400 = 65300 ... 9530 100000 ... 99 999 Bài 5/ Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn : 65 371 ; 75 631; 56 731 ; 67351 Bài 6/ Đặt tính rồi tính: a) 4637 + 8245 7035 – 2316 325 x 3 25968 : 3 Bài 7/ Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc tivi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày là như nhau ? Bài 8/ Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): a) 6 – b với b = 4; Mẫu: a) Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2 b) 115 – c với c = 7 c) a + 80 với a = 15 Bài 9/ Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): a 6 x a b 18 : b 5 6 x 5 = 30 2 7 3 10 6 Bài 10/ Hãy tính chu vi hình vuông với: a = 3cm ; a = 8m