Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_2_truong_tieu.pdf
Nội dung tài liệu: Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A
- NỘI DUNG TUẦN 2 - KHỐI 2 MÔN TIẾNG VIỆT @Bài đọc : Ngày hôm qua đâu rồi ? 1. Tự đọc 2 lần bài Ngày hôm qua đâu rồi ? sách giáo khoa trang 18. Sau khi đọc xong trả lời các câu hỏi sau: a. Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ? Gợi ý: Em đọc kĩ khổ thơ 1 để tìm câu trả lời. Trả lời: .. .. b. Theo bố, ngày hôm qua ở lại những nơi nào ? Gợi ý: Em đọc kĩ khổ thơ 2, 3, 4 để tìm câu trả lời. Trả lời: c. Ngày hôm qua của em ở lại những đâu ? Gợi ý: Em suy nghĩ và nhớ lại xem ngày hôm qua em đã làm những việc gì và trả lời theo ý mình. Trả lời: ................................................................ 2. Cùng sáng tạo Em hãy tìm trong bài thơ từ ngữ chỉ: - Đồ vật: - Cây cối: .. - Hoạt động: .
- a. Tìm từ ngữ chỉ sự vật (người, đồ vật, con vật, cây cối, ) phù hợp với từng tranh: Mẫu: 1. Cô giáo 5 .. 2 . . 6 . 3 . . 7 . 4 .. 8 . b. Câu nào dưới đây dùng để giới thiệu ? Gợi ý: Em gạch chân câu em chọn. Em là học sinh lớp Hai. Em rất thích học bơi. Em đang tập thể dục. c. Đặt câu giới thiệu một bạn cùng lớp: Mẫu: Bạn Ánh là tổ trưởng tổ em. @ Bài đọc : Út Tin 1. Tự đọc 2 lần bài Út Tin sách giáo khoa trang 21. Sau khi đọc xong bài trả lời các câu hỏi sau: a. Sau khi cắt tóc, gương mặt Út Tin thế nào ? Gợi ý: Em đọc lại đoạn từ “ Quanh hai tai đến đang cười” để tìm câu trả lời. Trả lời: .. .
- b. Đôi mắt của Út Tin có gì đẹp ? Gợi ý: Em đọc lại đoạn từ “Tôi thấy đến mắt em” để tìm câu trả lời. Trả lời: . c. Vì sao tác giả nghĩ Út Tin không thích bị bẹo má ? Gợi ý: Em đọc lại đoạn từ “Bên má đến vậy đâu” để tìm câu trả lời. Trả lời: . d. Nói về một vài thay đổi của em khi lên lớp Hai. Gợi ý: Em tự suy nghĩ và trả lời theo ý mình. Trả lời: .. . 2. Viết Em viết 2 lần bài Ngày hôm qua đâu rồi ? (2 khổ thơ cuối) Ngày hôm qua đâu rồi? .. .. .. .. Bài tập: Chọn chữ g hoặc chữ gh thích hợp để điền vào chỗ trống: Ngủ dậy xếp chăn ối tắm ội ăn tối, lau bàn ế 3. Tìm các từ ngữ: - Có tiếng sách: Mẫu: đọc sách - Có tiếng học: Mẫu: học bài 4. Em hãy đặt một câu có từ ngữ vừa tìm được ở bài tập 3. Mẫu: - Chị em đang đọc sách.
- MÔN TOÁN LỚP @ Bài: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu Tên gọi các thành phần trong phép tính: 15 - 4 = 11 Số bị trừ Số trừ Hiệu 15 Số bị trừ - 4 Số trừ ____ 11 Hiệu 15 - 4 cũng gọi là hiệu Lưu ý: Trong phép tính trừ Số bị trừ là số đầu tiên, số trừ là số đứng sau dấu trừ, kết quả là hiệu. @ Bài tập: Em thực hiện các bài tập sau: Bài 1. Đặt tính rồi tính hiệu a) Số bị trừ là 63, số trừ là 20. b) Số bị trừ là 35, số trừ là 15. c) Số bị trừ là 78, số trừ là 62. a) .. b) .. c) .. .. .. .. .. .. . . Bài 2. Tính nhẩm 2 + 8 = 30 + 50 = 10 – 8 = 80 – 50 = 10 – 2 = 80 – 30 = Bài 3. Số?
- Bài 4. Tính để tìm bó cỏ cho bò. @ Bài: Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu Câu 1. Viết phép tính và nói theo mẫu: Câu 2. Số? Năm nay cô giáo em 29 tuổi, em 7 tuổi. Em ít hơn cô giáo ? . tuổi. Cô giáo nhiều hơn em ? . tuổi. (Hướng dẫn: Em cần phải thực hiện phép tính trừ để trả lời đúng.)
- @ Luyện tập 1. Em hoàn thành các bài tập sau: 2. Cho 3 số: 73, 70 , 3 em hãy thực hiện theo mẫu: Mẫu: 70 + 3 = 73 3 + 70 = 73 73 - 3 = 70 73 - 70 = 3 Em hãy thực hiện tương tự như trên với 3 số : 36, 6, 30 ........................................... 3. Gọi tên các thành phần của phép tính: a) 34 + 52 = 86 ... . b) 86 - 52 = 34 . . .
- 4. Đặt tính rồi tính: a) 62 + 24 b) 37 – 15 c) 8 + 41 .. .. .. ... .... 5. Điền dấu > , < = 12 8 53 – 3 53 22 + 7 29 50 + 40 50 6. Em hãy viết phép tính thích hợp: a) Bài toán : Một bến xe có 29 ô tô, sau đó có 9 ô tô rời bến . Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô ? Trả lời: Bến xe còn lại ô tô. b) Bài toán: Mẹ mua 10 cái bánh , ba mua thêm 6 cái bánh nữa. Hỏi cả ba và mẹ mua bao nhiêu cái bánh ? Trả lời: Cả ba và mẹ mua cái bánh.

