Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Tân Thành A
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Tân Thành A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_1_truong_tieu.pdf
Nội dung tài liệu: Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Tân Thành A
- NỘI DUNG TUẦN 1 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2 @ Bài đọc : Bé Mai đã lớn 1. Tự đọc 2 lần bài Bé Mai đã lớn sách giáo khoa trang 10 Sau khi đọc xong trả lời các câu hỏi sau: a. Bài đọc nói đến ai ? Gợi ý: Em đọc kĩ bài, quan sát tranh và trả lời câu hỏi. Trả lời: b. Lúc đầu bé Mai đã thử làm người lớn bằng những cách nào ? Gợi ý: Em tìm câu trả lời trong đoạn “ Bé Mai rất thích . chỉ nhìn bé và cười.” Trả lời: c. Nêu những việc làm của Mai được bố mẹ khen. Gợi ý: Em tìm câu trả lời trong đoạn “ Sau đó Mai thử quét nhà xếp thật ngay ngắn trên bàn.” Trả lời: ................................................................ 2. Cùng sáng tạo Câu hỏi: Kể tên những việc em đã làm ở nhà và ở trường. *Những việc em đã làm ở nhà: *Những việc em đã làm ở trường:
- 3. Em hãy đặt câu cho các từ ngữ sau: cái chổi, quét nhà, đá bóng, bạn nữ Mẫu: Mẹ em mua một cái chổi mới. - Quét nhà: - Đá bóng: .. - Bạn nữ: ... @ Bài đọc : Thời khóa biểu 1. Tự đọc 2 lần bài Thời khóa biểu sách giáo khoa trang 13. Sau khi đọc xong bài trả lời các câu hỏi sau: a. Nêu những việc bạn Đình Anh làm vào buổi sáng. Gợi ý: Em tìm trong phần thời gian, công việc của buổi sáng Trả lời: b. Bạn Đình Anh đá bóng vào lúc nào ? 7 : 30 16 : 30 20 : 00 Gợi ý: Em tìm trong phần thời gian, công việc của buổi chiều Trả lời: ......................................... ..................................................................................................................................... c. Thời gian biểu giúp ích gì cho bạn đình Anh ? Gợi ý: Em tự suy nghĩ và nói theo ý của mình. Trả lời: ......................................... ..................................................................................................................................... 2. Viết Em viết 2 lần bài chính tả bài Bé Mai đã lớn Đoạn viết:
- Bé Mai rất thích làm người lớn. Bé thử đủ mọi cách. Lúc đầu, bé đi giày của mẹ, buộc tóc theo kiểu của cô. Bé lại còn đeo túi xách và đồng hồ nữa. Bài tập: Chọn chữ c hoặc chữ k thích hợp để điền vào chỗ trống: Nấu ..ơm tưới ..ây xâu im 3. Tìm các từ ngữ: - Chỉ hoạt động của trẻ em: Mẫu: đọc sách 4. Em hãy đặt một câu vừa tìm được ở bài tập 3. Mẫu: - Chị em đang đọc sách.
- NỘI DUNG MÔN TOÁN - LỚP 2 Em hãy hoàn thành các bài tập sau vào vở: 1. Bài 1: a. Viết số thích hợp còn thiếu trong bảng 1 2 3 4 5 6 7 9 10 11 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 36 38 39 40 41 42 43 45 46 47 48 49 50 52 53 54 55 57 58 59 60 61 63 64 65 66 67 68 70 71 72 73 74 75 76 77 79 80 81 82 83 85 86 87 88 89 91 92 94 95 96 97 98 99 100 Em hãy đếm từ 1đến 100 b. Trả lời các câu hỏi sau: - Trong bảng trên có số tròn chục. - Trong bảng trên, số bé nhất có một chữ số là - Trong bảng trên, số lớn nhất có hai chữ số là Bài 2: Viết vào chỗ chấm: Viết số Đọc số 32 Ba mươi hai 65 .. . Bốn mươi mốt Bài 3: Điền dấu : , = ? 25 . .43 37 ..11 58 .. 58 67 4 Bài 4: Em viết vào vở các số 25, 70, 95, 12 theo mẫu: Gợi ý: Em phân tích số dưới dạng tổng (cộng) của chục và đơn vị. Mẫu: 85 = 80 + 5 25 = .. + ..
- 70 = 95 = .. 12 = .. Bài 5: Em quan sát tranh rối thực hiện các yêu cầu sau: Viết số vào chỗ chấm: a) Ước lượng. + Các quả dâu xếp thành .. hàng ngang. + Hàng đầu có quả dâu. + Mỗi hàng có khoảng .. quả dâu. b) Đếm. Em hãy đếm tất cả số quả dâu trên. Có .. quả dâu. 2. Bài : Số hạng – Tổng Tên gọi các thành phần của phép tính. 48 + 21 = 69 bbbbbSố hạ ng Số hạng Tổng 48 + 21 cũng gọi là tổng 48 + 21 _____ 69
- - Phép tính 7 + 3 = 10 7 và 3 là các số hạng. 10 là tổng. Vậy tính tổng là ta thực hiện tính cộng . @ Bài tập: Em hãy thực hiện các bài tập sau vào vở: Bài 1: Tính tổng của các số a) 4 và 5 . b) 30 và 10 . c) 52 và 6 Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng a) Các số hạng là 43 và 25 b) Các số hạng là 55 và 13 .. .. Bài 3: Em hãy nhận xét vị trí các số hạng trong hai phép tính sau: 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5 Bài 4: Điền số? Số hạng 17 22 20 80 28 0 Số hạng 22 17 80 20 0 28 Tổng 39

