Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_1_nam_hoc_202.pdf
Nội dung tài liệu: Nội dung ôn tập môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A
- NỘI DUNG TUẦN 1- KHỐI 2 (LẦN 2) MÔN TIẾNG VIỆT Câu 1. Em hãy tự đọc lại bài Bé Mai đã lớn (sách giáo khoa trang 10, 11) và bài Thời gian biểu (sách giáo khoa trang 13). Câu 2. Em hãy tìm 3 từ ngữ có chứa tiếng “tập”: . . . Câu 3. Em hãy đặt 3 câu với 3 từ vừa tìm được ở câu 2. - - - Câu 4. Em hãy sắp xếp thời gian biểu vào ngày chủ nhật cho mình theo bảng sau: Thời gian biểu ngày chủ nhật Buổi Thời gian Công việc Sáng Trưa Chiều Tối Câu 5. Em hãy đọc phần tự giới thiệu của bạn Lê Đình Anh sách giáo khoa trang 16 và trả lời câu hỏi: a. Bạn Đình Anh tự giới thiệu những điều gì về mình ? b. Em thích nhất điều gì trong phần tự giới thiệu của bạn Đình Anh ?
- Câu 6. Em hãy viết 2 - 3 câu tự giới thiệu về mình theo gợi ý sau: Tên em là gì ? Em có sở thích gì ? Ước mơ của em là gì ? (Chú ý: Khi đặt câu, trả lời câu hỏi thì chữ cái đầu câu cần phải viết hoa, cuối câu phải có dấu chấm.)
- MÔN TOÁN Khoanh vào chữ cái câu trả lời của em (từ câu số 1 đến câu số 6) Câu 1. Số liền trước của 80 là: A. 81 B. 90 C. 70 D. 79 Câu 2. Số liền sau của 42 là: A. 43 B. 44 C. 40 D. 41 Câu 3. 48 < . < 52. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 51 B. 50 C. 49 D. 65 Câu 4. Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là: A. 405 B. 54 C. 45 D. 504 Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 99 B. 98 C. 10 D. 89 Câu 6. Trong phép tính 21 + 27 = 48. Số 48 được gọi là: A. Số hạng B. Số trừ C. Tổng D. Hiệu Câu 7. Số ?
- - Em ước lượng khoảng .. ngôi sao. - Em đếm được tất cả .. ngôi sao. Câu 8. Điền vào bảng sau: (theo mẫu ở hàng in nghiêng) Số gồm Đọc số Viết số Phân tích số 8 chục và 5 đơn vị Tám mươi lăm 85 85 = 80 + 5 4 chục và 3 đơn vị . . .. Bảy mươi mốt . . .. 55 . Câu 9. Số ? Số hạng 16 9 21 30 40 Số hạng 33 10 26 40 44 Tổng

