Nội dung ôn tập môn Toán Lớp 5 - Từ 24/2 đến 28/2 - Năm học 2019-2020
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung ôn tập môn Toán Lớp 5 - Từ 24/2 đến 28/2 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_on_tap_mon_toan_lop_5_tu_242_den_282_nam_hoc_2019_2.docx
Nội dung tài liệu: Nội dung ôn tập môn Toán Lớp 5 - Từ 24/2 đến 28/2 - Năm học 2019-2020
- NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 Ngày thứ hai 24. 02. 2020 Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi từ câu 1 đến câu 4: 1/ Một trường tiểu học có 980 học sinh. Khối lớp 5 có 245 học sinh. Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh khối 5 so với số học sinh toàn trường là: A. 0,25% B. 25% C. 45% D. 70% 2/ Trong các số dưới đây số nào lớn hơn 29,206 ? A. 29,06 B. 9,296 C. 29,116 D. 29,21 3/ 8dam 7m = .. m số thích hợp để điền vào chỗ .. là: A. 87 B. 8,7 C. 8,07 D. 870 4/ 82,9 x X = 829. Vậy X có giá trị là: A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000 5/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a/ 152 m = km b/ 98kg = . tấn 6/ Đặt tính rồi tính: a) 98,43 + 5,34 b) 65,08 – 4,59 c) 45,9 x 1,2 d) 18,5 : 2,5 7/ Một xe máy trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 35km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ đi được 32 km. Hỏi trung bình mỗi giờ xe máy đi được bao nhiêu km? Bài giải ..................................................................................................................................
- NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 Ngày thứ ba 25. 02. 2020 Và ngày thứ tư 26. 02. 2020 1/ Viết và đọc các số thập phân sau: a. Chín trăm bốn mươi ba phẩy mười tám: . b. Sáu trăm mười hai phẩy không chín : . c. 578,012: d. 326, 48: . 2/ Điền dấu thích hợp >, <, = vào chỗ chấm: 364,6 .. 547,6 6,963 ..6,96 3/ Đặt tính rồi tính : a. 43,87 + 84,53 b. 65,843 – 35,26 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... c. 459,4 x 2,6 d. 131,4 : 36 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... 4/ Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ 12,78 x 0,4 x 2,5 b/ 0,25 x 40 x 0,97 .. ........................... .. ... ........................... .. ........................... .. . 5/ Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m và chiều rộng 15m. Người ta dành 15% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà? Bài giải .....
- NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 Ngày thứ năm 27. 02. 2020 Và ngày thứ sáu 28. 02. 2020 1/ Tính nhẩm: 213, 8 x 10 = . 20, 25 x 0,001 = .. 5,12 x 100= .. 32 : 0,1 = .. 2/ Tìm tỉ số phần trăm của 19 và 30 ; 45 và 61 3/ Tìm x biết : a) X x 8,6 = 378 b) 7,9 – x = 2.5 . 4/ Đặt tính rồi tính a) 189,56 + 230,44 b) 743,9 - 14,38 .. c) 6,78 x 1,5 d) 66,15: 63 5/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 73 kg 85 g = g 8m 12 cm = cm 6/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 42, 538 ; 41, 835; 42, 358 ; 41, 538. 7/ Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng bằng 2/5 chiều dài là. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó? Bài giải ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

