Nội dung ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 5 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A

docx 5 trang nhainguyen 13/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 5 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxnoi_dung_on_tap_mon_tieng_viet_lop_4_tuan_5_nam_hoc_2021_202.docx

Nội dung tài liệu: Nội dung ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 5 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Thành A

  1. Trường TH Tân Thành “A” Lớp: 4/ Họ và tên: TIẾNG VIỆT - TUẦN 5 LỚP: 4 , Năm học: 2021 -2022 Từ 25/10/2021 đến 29/10/2021 Thứ hai thực hiện nhiệm vụ sau: I. Kiến thức cần nhớ: (Các em đọc 5 lần lưu ý sau) - Bước 1: Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật ( cậu bé Chơm). - Bước 2: Trả lời đúng các câu hỏi SGK. II. Thực hiện nhiệm vụ: * Bước 1: Đọc bài “Những hạt thĩc giống” - Em mở SGK tiếng việt tập 1 trang 46,47. - Đọc 5 lần cho cha hoặc mẹ/anh/chị/ơng, bà nghe. - Em Đọc giải nghĩa từ (3 lần) * Bước 2: Trả lời câu hỏi cho cha hoặc mẹ nghe ( 4 câu hỏi trang 47). .. Câu 1. Chọn câu trả lời đúng: a) Trung bình cộng của các số 18; 23; 28; 33; 38 là: A. 27 B. 28 C. 29 D. 30 b) Trung bình cộng của các số 265; 297; 315; 425; 518 là: A. 365 B. 464 C. 455 D. 364
  2. Thứ ba thực hiện nhiệm vụ sau: I. Kiến thức cần nhớ: (Các em đọc 5 lần lưu ý sau) - Bước 1: Yêu cầu học sinh nhớ - viết và trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài. - Bước 2: Chia sẻ với cha/mẹ/anh/chị bài chính tả. II. Thực hiện nhiệm vụ: - Bước 1: Học sinh nhớ và viết bài chính tả Nhớ- viết " Những hạt thĩc giống” , viết từ Lúc ấy ...đến vua hiền minh.( Sách giáo khoa Tiếng Việt tập 1 trang 47) - Bước 2: Cha/mẹ đọc em viết vào vở, rồi cha/mẹ kiểm tra lỗi. Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong 4 năm từ 2004 đến 2007, Cơng ty Thịnh Đạt đã xuất khẩu được số cà phê (xem biểu đồ bên) là: A. 1700 tấn B. 1800 tấn C. 2000 tấn D. 1920 tấn
  3. Thứ tư thực hiện nhiệm vụ sau: I. Kiến thức cần nhớ: (Các em đọc 5 lần lưu ý sau) - Bước 1: Đọc rành mạch,trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm với giọng nhẹ nhàng, tình cảm. - Bước 2: Trả lời các câu hỏi. II. Thực hiện nhiệm vụ: Bước 1: HS Đọc 5 lần bài “ Gà Trống và Cáo” cho cha hoặc mẹ nghe. (trang 50) Bước 2: Trả lời câu hỏi trang 51 Sách giáo khoa Tiếng Việt 4,tập 1. Mở rộng vốn từ: Trung thực- Tự trong – Luyện từ và câu (Trang 48) I. Kiến thức cần nhớ: (Các em đọc 5 lần lưu ý sau) - Bước 1: Biết được thế nào là Trung thực- Tự trọng? ....................................................................................................................................... .............................................................................................................................................. III. Phần thực hành: Làm bài tập 1 và bài tập 2.Trang 48 MỘT NHÀ THƠ CHÂN CHÍNH( tt)- Kể chuyện Em thực hiện yêu cầu sau : Quan sát tranh trong SGK trang 40.( em tự kể cho cha, mẹ nghe) Câu 1. Bố Tuấn làm việc trong nhà máy 8 giờ trong 1 ngày. Một tuần bố Tuấn được nghỉ 2 ngày. Hỏi một tuần bố Tuấn làm việc trong nhà máy bao nhiêu giờ? ..
  4. Thứ năm thực hiện nhiệm vụ sau: Viết thư ( kiểm tra viết)-Tập làm văn I. Kiến thức cần nhớ: (Các em xem lại bài viết thư tiết 1) - Bước 1: Hiểu thế nào là Viết thư?. * Bước 2: Đọc Ghi nhớ SGK trang 34. II. Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh làm bài kiểm tra ( dựa vào đề bài gợi ý sách giáo khoa trang 52) DANH TỪ- Luyện từ và câu trang 52-53. Học sinh thực hiện các bước sau: I.Nhận xét: 1: Tìm các từ chỉ sự vật. 2:Xếp các từ vào nhĩm rthich1 hợp Sách giáo khoa trang 53. Bài 1: Tìm danh từ chỉ khái niệm Sgk trang 53 . Câu 2. Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37kg, 41kg, 45kg và 49kg. Hỏi trung bình mỗi bao cân nặng bao nhiêu ki-lơ-gam? Bài giải . .
  5. Thứ sáu thực hiện nhiệm vụ sau: ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN - Tập làm văn Học sinh thực hiện yêu cầu sau: III.Luyện tập.( Dựa vào gợi ý Sgk trang 53-54). c) Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Năm thường cĩ 366 ngày b) Năm nhuận cĩ 366 ngày c) Những tháng cĩ 30 ngày trong năm là tháng 2; 4; 6; 9; 11 d) Những tháng cĩ 31 ngày trong năm là tháng 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12