Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh Khối 4 (Smart Start) - Năm học 2021-2022 - Ngô Thị Hồng Quyên

docx 7 trang nhainguyen 02/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh Khối 4 (Smart Start) - Năm học 2021-2022 - Ngô Thị Hồng Quyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_day_hoc_mon_tieng_anh_khoi_4_smart_start_nam_hoc_20.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh Khối 4 (Smart Start) - Năm học 2021-2022 - Ngô Thị Hồng Quyên

  1. Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Tân KẾ HOẠCH DẠY HỌC Trường Tiểu học Tân Thành A NĂM HỌC: 2021-2022 MÔN: TIẾNG ANH Giáo viên: Ngô Thị Hồng Quyên KHỐI 4 (Giáo trình Smart start grade 4) Tuần 1 ( 27/9 đến 1/10/2021) I. Mục tiêu - Củng cố 1 số kiến thức đã học ở lớp 3, II. Bài tập 1. Read and circle ( đọc và khoanh tròn từ đúng với tranh) 1 2 3 4 5 ball box bread stop rainbow robot bike spaghetti hold hands rain plane radio spaghetti go thunder 2. Look and write ( đọc và viết từ đúng với tranh) bedroom bakery banana bookshop pancake pizza 1 2 3 4 5 bedroom
  2. 3. Look at the pictures and letters, write the words ( nhìn tranh và ký tự gợi ý, viết lại từ đúng thứ tự) 1.oabt 2.isfh 3.ooz 4.clodu 5. aprk boat .. .. .. THEME 1: NUMBERS, LESSON 1 I.Mục tiêu - Ôn lại 1 số con số đã học - Biết sử dụng các số từ 0 đến 9 để trả lời số điện thoại II. Kiến thức A. Vocabulary ( từ vựng) - zero: / 'ziərou/ số 0 - one: / wən/ số 1 - two: / tu:/ số 2 - three: / θri:/ số 3 - four: / fɔ:/ số 4 - five: / faiv/ số 5 - six: / siks/ số 6 - seven: / 'sevn/ số 7 - eight: / eit/ số 8 - nine: / nain/ số 9 B. Structure (mẫu câu) What’s your phone number? ( Số điện thoại của bạn là gì?) – It’s 090 7580 289 ( Số điện thoại là : 090 7580 289) Mẫu câu dùng để hỏi và trả lời số điện thoại • Thực hành mẫu câu: Hỏi và trả lời số điện thoại của 1 số thành viên trong gia đình.
  3. -_C. Exercies in workbook pages 2, 3 ( Bài tập trong sách bài tập trang 2,3)
  4. Hướng dẫn làm bài: Bài tập A trang 2: Khoanh tròn vào chữ số đúng Bài tập B trang 2 : Nhìn số và viết từ Bài tập C trang 3: Nhìn số và viết từ vào ô Bài tập D trang 3: Nhìn số và viết câu cho hoàn chỉnh
  5. Tuần 2 ( 4/10 đến 8/10/2021) THEME 1: NUMBERS, LESSON 2 I.Mục tiêu - Biết các con số từ 10 đến 20 - Biết sử dụng mẫu câu để hỏi tuổi II. Kiến thức: A. Vocabulary ( từ vựng): - ten / ten/ : số 10 - eleven / i’levn / : số 11 - twelve /twelve/ : số 12 - thirteen /ˌθɜːt.ˈtin/ : số 13 - fourteen / fɔ ˈtin:/ : số 14 - fifteen /´fif´ti:n/ : số 15 - sixteen / siks ˈtin/ : số 16 - seventeen / 'sevn ˈtin /: số 17 - eighteen / eit ˈtin /: số 18 - nineteen / nain ˈtin /: số 19 - twenty / ˈtwenti/ : số 20 B. Strucure (mẫu câu): - How old is he? ( Anh ấy bao nhiêu tuổi?) ..she? ( Cô ấy .) He’s eleven yearsold. ( Anh ấy 11 tuổi) She’s ( Cô ấy ..) - How old are they? ( Họ bao nhiêu tuổi?) They’re twenty yearsold. ( Họ 20 tuổi) Dùng để hỏi và trả lời tuổi của ai đó
  6. • Thực hành mẫu câu Chỉ vào từng tranh sử dụng mẫu câu vừa học để hỏi và trả lời về tuổi của những người trong tranh C. Exercies in workbook pages 4, 5 ( Bài tập trong sách bài tập trang 4,5) Hướng dẫn làm bài: Bài tập A trang 4: Nhìn số và viết từ. Bài tập B trang 4: Nhìn số và viết từ vào ô Bài tập C trang 5: Nhìn tranh và đếm số lượng sau đó viết chữ số tương ứng Bài tập D trang 5: Nhìn tranh và viết câu trả lời