Giáo án Toán Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Lê Thành Phú

docx 12 trang nhainguyen 11/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Lê Thành Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_2_tuan_1_nam_hoc_2021_2022_le_thanh_phu.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Lê Thành Phú

  1. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 TUẦN 1 Tiết 1 Toán lớp 2- Bài 1: Ôn tập các số đến 100 1. Lý thuyết và luyện tập Bài 1 Toán lớp 2 trang 7 Đề bài: Đọc số. a) Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100 và ngược lại. b) Đọc các số tròn chục: 10, 20, ..., 100. c) Đọc các số cách 5 đơn vị: 5, 10, 15, , 100. Hướng dẫn: Cách đọc các số có hai chữ số + Với các số có hàng chục khác 1 thì em đọc số hàng chục, ghép với chữ mươi rồi đọc số hàng đơn vị. Lưu ý: Chữ số hàng đơn vị là 1 thì đọc là “mốt” Chữ số hàng đơn vị là 4 thì đọc là “tư” Chữ số hàng đơn vị là 5 thì đọc là “lăm” Lời giải: Các em học sinh dựa vào phần hướng dẫn để đọc các số theo yêu cầu của đề bài. Bài 2 Toán lớp 2 trang 7 Đề bài: Trả lời các câu hỏi. a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự nào? b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau? c) Các số trong cùng một cột có gì giống nhau? d) Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không? Hướng dẫn: Các em học sinh quan sát bảng các số từ 1 đến 100 để trả lời các câu hỏi. Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 1
  2. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Lời giải: a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải và từ trên xuống dưới. b) Các số trong cùng một hàng có cùng chữ số hàng chục, chữ số hàng đơn vị được đếm tăng dần từ 0 đến 9. c) Các số trong cùng một cột có cùng chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục được đếm tăng dần từ 0 đến 9. d) Vì các số trong cùng một hàng và trong cùng một cột được sắp xếp theo thứ tự tăng dần nên có thể nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn. Bài 3 Toán lớp 2 trang 8 Đề bài: So sánh các số. a) So sánh hai số. b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 2
  3. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Hướng dẫn: So sánh hai hoặc nhiều số có hai chữ số: + Hai số có cùng chữ số hàng chục thì số nào có hàng đơn vị lớn hơn sẽ lớn hơn. + Hai số khác chữ số hàng chục thì số nào có hàng chục lớn hơn sẽ lớn hơn. So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (tăng dần) hoặc ngược lại, từ lớn đến bé (giảm dần). Lời giải: a) + Hai số 37 và 60 có chữ số hàng chục khác nhau và 3 37). + Hai số 79 và 74 có chữ số hàng chục giống nhau, chữ số hàng đơn vị khác nhau và 9 > 4 nên 79 > 74 (hoặc 74 < 79). + Hai số 52 và 25 có chữ số hàng chục khác nhau và 2 25 (hoặc 25 < 52). b) 19, 46, 42 Hai số 19 và 46 có chữ số hàng chục khác nhau và 1 < 4 nên 19 < 46. Hai số 19 và 42 có chữ số hàng chục khác nhau và 1 < 4 nên 19 < 42. Hai số 42 và 46 có chữ số hàng chục giống nhau, chữ số hàng đơn vị khác nhau và 2 < 6 nên 42 < 46. Sắp xếp: 19, 42, 46. 43, 70, 38 Ba số 43, 70, 38 có chữ số hàng chục khác nhau và 3 < 4 < 7 nên 38 < 43 < 70. Sắp xếp: 38, 43, 70. 82, 87, 29, 9 Hai số 82 và 87 có chữ số hàng chục giống nhau, chữ số hàng đơn vị khác nhau và 2 < 7 nên 82 < 87. Hai số 82 và 29 có chữ số hàng chục khác nhau và 2 < 8 nên 29 < 82. Số 9 là số có một chữ số và các số 82, 87, 29 là số có hai chữ số. Sắp xếp: 9, 29, 82, 87. Bài 4 Toán lớp 2 trang 8 Đề bài: Làm theo mẫu: Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 3
  4. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Hướng dẫn: Trong số có hai chữ số, chữ số viết trước là số hàng chục, số đứng sau là số hàng đơn vị. Lời giải: Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 4
  5. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Tiết 2 2. Luyện tập vận dụng Bài 1 Toán lớp 2 trang 9 Đề bài: Số? Hướng dẫn: - Hàng thứ nhất: Em điền các số liên tiếp bằng cách giữ nguyên hàng chục, còn các chữ số hàng đơn vị được đếm tăng dần từ 0 đến 9. - Số liền sau của số có hai chữ số mà hàng đơn vị bằng 9 là số tròn chục với hàng chục được tăng thêm 1 đơn vị. - Hàng thứ hai: Em điền các số cách nhau 2 đơn vị. - Hàng thứ ba: Em điền các số cách nhau 5 đơn vị. - Hàng thứ tư: Em điền các số tròn chục. Lời giải: Bài 2 Toán lớp 2 trang 9 Đề bài: Số? Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 5
  6. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Có ? bạn tham gia trò chơi. Hướng dẫn: Các em đếm số bạn có trên hình vẽ và điền số thích hợp vào dấu “?”. Để đếm nhanh, các em đếm số nhóm bạn theo các số cách nhau 2 đơn vị bắt đầu từ số 2. Lời giải: Có 18 bạn tham gia trò chơi. Bài 3 Toán lớp 2 trang 9 Đề bài: Số? Người ta có thể dùng chai nhựa đã qua sử dụng để làm chậu trồng cây. Dưới đây là một số chai, bình bằng nhựa mà bạn Nam đã thu gom được. Có tất cả bao nhiêu cái? Có tất cả ? cái. Hướng dẫn: Các em đếm số chai, bình có trên hình vẽ và điền số thích hợp vào dấu “?”. Để đếm nhanh, các em đếm số nhóm chai, bình theo các số cách nhau 5 đơn vị bắt đầu từ số 5. Lời giải: Có tất cả 35 cái. * Phần vận dụng - thử thách Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 6
  7. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Khay cuối cùng có bao nhiêu cái bánh? Hướng dẫn: Các em làm quen với dự đoán, ước lượng, thông quan quan sát từng khay và so sánh với khay kế bên và khay cuối để ước lượng nêu được một số gần đúng Lời giải: 20, 23,24, 25, 30,32 cái bánh * Vui học: Tìm phòng học giúp các bạn Hướng dẫn: Giúp, gợi ý các các em tìm đúng phòng, phát triển năng lực nhạy bén, quan sát đọc nội dung trên mái nhà và các bạn thú để tìm đúng phòng cho các bạn ấy. =>Trò chơi trốn tìm: Phát triển kỷ năng đếm thêm 5 cho các em đến 100. Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 7
  8. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Tiết 3 Bài 2: Ước lượng 1. Phần nội dung- Lý thuyết: Hướng dẫn: - Bước đầu cho các em quan sát tranh đàn bướm, tập các em ước lượng nhóm hay tạo thành hàng dễ gộp. - Có thể tạo được 4 hàng, đếm số con bướm mỗi hàng có khoảng 10 con. Vậy em có thể nói : Đàn bướm có khoảng 40 con. - Sao đó đếm kỹ lại từng con xem em ước lượng có đúng không. 2. Thực hành bài 1: Bài 1 Toán lớp 2 trang 11 Đề bài: Ước lượng rồi đếm. Ước lượng: Có khoảng ? chiếc máy bay. Đếm: Có ? chiếc máy bay. Hướng dẫn: Các máy bay giấy được xếp thành 5 hàng. Mỗi hàng có khoảng 10 cái máy bay giấy. Em ước lượng số máy bay giấy bằng cách đếm các hàng theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số máy bay giấy có trong hình. Lời giải: Ước lượng: Có khoảng 50 chiếc máy bay. Đếm: Có 50 chiếc máy bay. Bài 2 Toán lớp 2 trang 11 Đề bài: Ước lượng rồi đếm. Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 8
  9. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Ước lượng: Có khoảng ? ngôi sao. Đếm: Có ? ngôi sao. Hướng dẫn: Các ngôi sao được xếp thành 3 nhóm. Mỗi nhóm có khoảng 10 ngôi sao. Em ước lượng số ngôi sao bằng cách đếm các nhóm theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số ngôi sao có trong hình. Lời giải: Ước lượng: Có khoảng 30 ngôi sao. Đếm: Có 28 ngôi sao. Luyện tập vận dụng trang 12 Bài 1 Toán lớp 2 trang 12 Đề bài: Ước lượng rồi đếm. Ước lượng: Có khoảng ? chiếc thuyền. Đếm: Có ? chiếc thuyền Hướng dẫn: Các thuyền được xếp thành 4 hàng. Mỗi hàng có khoảng 10 chiếc thuyền. Em ước lượng số chiếc thuyền bằng cách đếm các nhóm theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số chiếc thuyền có trong hình. Lời giải: Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 9
  10. TRƯỜNG TH TÂN THÀNH A ∞ ∞ ∞∞∞ NĂM HỌC: 2021 – 2022 Ước lượng: Có khoảng 40 chiếc thuyền. Đếm: Có 41 chiếc thuyền. Bài 2 Toán lớp 2 trang 12 Đề bài: Ước lượng rồi đếm. Ước lượng: Có khoảng ? quả bóng. Đếm: Có ? quả bóng. Hướng dẫn: Các quả bóng được xếp thành 6 nhóm. Mỗi nhóm có khoảng 10 quả bóng Em ước lượng số quả bóng bằng cách đếm các nhóm theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số quả bóng có trong hình. Lời giải: Ước lượng: Có khoảng 60 quả bóng. Đếm: Có 61 quả bóng. Bài 3 Toán lớp 2 trang 12 Đề bài: Ước lượng rồi đếm. Ước lượng: Có khoảng ? quả bóng. Đếm: Có ? quả bóng. Hướng dẫn: Các quả bóng được xếp thành 3 hàng. Mỗi hàng có khoảng 10 quả bóng Em ước lượng số quả bóng bằng cách đếm các hàng theo đơn vị chục (1 chục, 2 chục, ) và kiểm tra lại bằng cách đếm chính xác số quả bóng có trong hình. Lời giải: Ước lượng: Có khoảng 30 quả bóng. Đếm: Có 27 quả bóng. Lê Thành Phú TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 10