Bài tập Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_tieng_viet_lop_2_tuan_1_nam_hoc_2021_2022_truon.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán, Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A
- TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A Họ và tên: .. Lớp: BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 ( TUẦN 1 ) Tiết 1,2 Bài 1 : Đọc số. a) Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 100 và ngược lại. b) Đọc các số tròn chục: 10, 20, ..., 100. c) Đọc các số cách 5 đơn vị: 5, 10, 15, , 100. Bài 2 : Số? a) 2, 4, 6, ., .., , 14, .., ., 20. b) 5, 10, , .., ., 35, , ., 50. c) 12, 22, , .., .., 62, 72, ,92. Bài 3 : So sánh các số a/ So sánh hai số 79 và 74, 52 và 25 b/ Cho các số: 82, 87, 29, 9 Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: . Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: .
- Bài 4: Đặt tính rồi tính: a. 32 + 14 b. 30 + 40 c. 87 – 16 Bài 5: Số? Đơn vị Chục
- Đáp án ôn tập môn Toán lớp 2 ( Tuần 1 ) Tiết 1,2 Bài 1: Học sinh đọc cho phụ huynh nghe các số từ 1 đến 100. Học sinh đọc cho phụ huynh nghe các số từ tròn chục: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100. Học sinh đọc cho phụ huynh nghe các số cách 5 đơn vị: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100. Bài 2 : Số? a) 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14,16,18, 20. b) 5, 10, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50. c) 12, 22, 32, 42, 52, 62, 72, 82,92. Bài 3: a/ So sánh hai số 79 > 74, 52 > 25 Bài 4: Đặt tính rồi tính: a. 46 b. 70 c. 71 Bài 5: Số? Đơn vị 30 Chục 35 b. 3 5 5
- TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A Họ và tên: .. Lớp: BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 ( TUẦN 1 ) Tiết 3 BÀI TẬP ƯỚC LƯỢNG TRANG 11 1/ Ước lượng rồi đếm 2/ Ước lượng rồi đếm
- GIẢI BÀI TẬP 1/ Ước lượng có khoảng 50 chiếc máy bay. Đếm có 50 chiếc máy bay 2 Ước lượng có khoảng 25 ngôi sao. Đếm có 30 ngôi sao BÀI TẬP ƯỚC LƯỢNG TRANG 12 1/ Ước lượng rồi đếm Ước lượng có khoảng chiếc thuyền Đếm có chiếc thuyền 2/ Ước lượng rồi đếm
- Ước lượng có khoảng quả bóng Đếm có quả bóng 3/ Ước lượng rồi đếm
- ĐÁP ÁN 1/ Ước lượng có khoảng 40 chiếc thuyền Đếm có 40 chiếc thuyền 2/ Ước lượng có khoảng 60 quả bóng Đếm có 61 quả bóng 3/ Ước lượng có khoảng 30 quả bóng Đếm có 27 quả bóng
- TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A Họ và tên: .. Lớp: BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 ( TUẦN 1 ) Tiết 4 1/Ghi tên các thành phần của phép tính: a. Phép cộng: 45 + 32 = 77 có: b. Phép cộng: 50 + 36 = 86 có: - Số hạng thứ nhất là: ............. - Số hạng thứ nhất là: ............. - Số hạng thứ hai là: .................. - Số hạng thứ hai là: .................. - Tổng là: ................ - Tổng là: ................ 2/ Tính tổng của các số a/ 4 và 5 b/ 30 và 10 52, 41 và 6 3/ Số ? ( Theo mẫu) Số hạng 15 26 40 80 98 0 Số hạng 22 31 60 20 0 27 Tổng 37 4/ Đặt tính rồi tính tổng a) Các số hạng là 32 và 23. b) Các số hạng là 54 và 13.
- c) Các số hạng là 5 và 71.

