Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_5_tuan_8_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 8 Thứ hai, ngày 15/11/2021 Bài : SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU Kiến thức trọng tâm : a) Ví dụ: 9dm = 90cm a) Ví dụ: 9dm = 90cm Mà: 9dm = 0,9m ; 90cm = 0,90m nên: 0,9m = 0,90m Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9 b) Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó. Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000 8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000. Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó. Ví dụ: 0,9000 = 0,900 = 0,90 = 0,9 8,750000 = 8,75000 = 8,7500 = 8,750 = 8,7 BÀI TẬP Bài 1 trang 40: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn: a) 7,800 = . ; 64,9000 = .. ; 3,0400 = . b) 2001,300 = .. ; 35,020 = .. ; 100,0100 = .. Bài 2: Hãy viết thêm các chữ số 00 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số): a) 5,612 ; 17,2 = ; 480,59 = . b) 24,5 = .. ; 80,01 = ; 14,678 =
- Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 8 Thứ ba ngày 16/11/2021 Bài : SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ : Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau: - So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ... đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. Ví dụ: 2001,2 > 1999,7 (vì 2001 > 1999). 78,469 < 78,5 (vì phần nguyên bằng nhau ở hàng phần mười có 4 < 5). 630,72 > 630,70 (vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0). BÀI TẬP Bài 1 trang 41: So sánh hai số thập phân: a) 48,9748,97 và 51,0251,02: b) 96,496,4 và 96,3896,38: c) 0,70,7 và 0,65: Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 6,375;9,01;8,72;6,7356,375;9,01;8,72;6,735;7,19 Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,32;0,197;0,4;0,321;0,32;0,197;0,4;0,321; 0,187 . Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 8 Thứ tư ngày 17/11/2021
- Bài : LUYỆN TẬP Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 84,2...84,19 47,5...47,500 6,843...6,85 90,6...89,6 Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3 Bài 3: Tìm chữ số x, biết: 9,7x8 < 9,718 . Bài 4: Tìm chữ số tự nhiên x, biết: a) 0,9 < x < 1,2 b) 64,97 < x < 65,14 . Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 8 Thứ năm ngày 18/11/2021 Bài : LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây: a) 7,5 : . 28,416: ... 201,05: ... 0,187: .. 36,2: 9,001: .. 84,302 : 0,010: .. Bài 2: Viết số thập phân có: a) Năm đơn vị, bảy phần mười: . b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: .
- c) Không đơn vị, một phần trăm: . d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn: .. Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 42,538; 41,835; 42,358; 41,538. Bài 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( không yêu cầu tính thuận tiện ) 56 63 b) = 9 8 Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 8 Thứ sáu, ngày 19/11/2021 Bài : VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN Kiến thức cần ghi nhớ a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 6m 4dm = ... m 4 Cách làm: 6m 4dm = m = 6,4m 610 Vậy: 6m 4dm = 6,4m b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3m 5cm = ... m 5 Cách làm: 3m 5cm = 3 m = 3,05m 100 Vậy: 3m 5cm = 3,05m. BÀI TẬP Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 8m6dm = .......... m b) 2dm2cm = ....... dm c) 3m7cm =........ m d) 23m13cm = . m Bài 2: Viết số các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là mét: 3m4dm = .. ; 2m5cm = ; 21m36cm = b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét:
- 8dm7cm = ; 4dm32mm = ; 73mm = . Bài 3:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a)5km302m = km b)5km75m =......... km; c ) 302m = km ĐÁP ÁN Bài : SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU Bài 1 a) 7,800 =7,80 =7,8 64,9000 = 64,900 = 64,90 =6 4,964,9 3,0400 = 3,040 = 3,043 b) 2001,300 = 2001,30 = 2001,3 35,020 = 35,02 100,0100 = 100,01 0 = 100,01 Bài 2 a) 5,612 17,2 =17,200 480,59 = 480,590 b) 24,5 = 24,500 ; 80,01=80,010 14,678 Bài : SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN Bài 1: a) 48,97 < 51,02 ( vì 48 < 51) ; b) 96,4 > 96,38 ( vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 > 3) ; c) 0,7 > 0,65 ( vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 7 > 6) Bài 2: Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: Ta có: 6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01 Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
- Bài 3: Ta có 0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,1870 Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187 BÀI: LUYỆN TẬP Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 84,2 > 84,19 47,5 = 47,500 6,843 89,6 Bài 2: Ta có: 4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6 02 Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6 02 Bài 3: Hai số 9,7x8 và 9,718 có cùng phần nguyên là 9, hàng phần mười là 7 và hàng phần nghìn là 8. Lại có : 9,7x8 < 9,718 Do đó: x < 1, suy ra x = 0 Thử lại: 9,708<9,718 Vậy: x=0. Bài 4: a) Số tự nhiên x sao cho 0,9 < x < 1,2 là x = 1 b) Số tự nhiên x sao cho 64,97 < x < 65,14 là x = 65 Bài : LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: a) 7,5 đọc là bảy phẩy năm. 28,416 đọc là hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu. 201,05 đọc là hai trăm linh một phẩy không năm. 0,187 đọc là không phẩy một trăm tám mươi bảy. b) 36,2 đọc là ba mươi sáu phẩy hai.
- 9,001 đọc là chín phẩy không không một. 84,302 đọc là tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai. 0,010 đọc là không phẩy không mười. Bài 2: a) 5,7 b) 32,85 c) 0,01 d) 0,304 Bài 3: So sánh các số đã cho ta có: 41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538 Vậy các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là : 41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538. 56 63 Bài 4: b) = 7 x 7 = 49 9 8 Bài : VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN Áp dụng cách chuyển đổi: 1 m = 10 dm 1m = 100 cm 1m = 1000mm 1 dm = 10 cm 1 dm = 100 mm Bài 1 6 a) 8m6dm = 8m + 8,6m ; 10 = 2 b) 2dm2cm= 2dm + dm = 2,2dm 10 7 c) 3m7cm= 3m + = 3.07m 100 13 d) 23m13cm = 23m + m = 23.13m 100 Bài 2: 4 a) 3m4dm = 3m + m = 3,4m; 10 5 2m5cm= 2m + m =2,05m; 100 36 21m36cm= 21m + m =21,36m; 100 7 b) 8dm7cm= 8m + m =8,7dm; 10
- 32 4dm32mm = 4dm + m =4,32dm; 100 73 73mm= = 0,73dm. 100 Bài 3 302 a) 5km302m = 5km + km = 5,302km ; 1000 75 b) 5km75m = 5km + km = 5,075km 1000 302 c) 302m = km = 0,302km 1000

