Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 7 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 7 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_5_tuan_7_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 7 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 7 Thứ hai, ngày 08/11/2021 Bài 32 : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. Ôn lại phân số thập phân Các phân số có mẫu số là được gọi là các phân số thập phân 1 5 Ví dụ: là các phân số thập phân. 10 , 100 2. Khái niệm số thập phân +) hay còn được viết thành +) hay còn được viết thành +) hay còn được viết thành Các phân số thập phân được viết thành đọc là: không phẩy một; đọc là: không phẩy không một; đọc là: không phẩy không không một; 5 7 9 b) Tương tự, các pstp , , được viết thành: 0,5 , 0,07 , 0,009 10 100 1000
- BÀI TẬP THỰC HÀNH Bài 1 (trang 34, 35 SGK Toán 5) ( HStự đọc ) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Bài 2 (trang 35 SGK Toán 5) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) 7 9 a)7 dm = m = 0,7 m ; b) 9cm = m = 0,09m 10 100 5 3 5dm = m = .. m 3cm = m =.... m 10 100 2mm = 2 m = . m 8mm = 8 m = ..... m 1000 1000 4g = 4 kg = .. kg 6g = 6 kg = .. kg 1000 1000 Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 7 Thứ ba, ngày 09/11/2021 Bài 33 : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT) KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ : m dm cm mm 2 7 8 5 6 0 1 9 5
- • 2m 7dm hay 2 được viết thành 2,7 m; 2,7 đọc là: hai phẩy bảy mét • 8m 56cm hay 8 m được viết thành 8,56m; 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét. • 0m 195mm hay 0m và m được viết thành 0,195m; 0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét. Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân. Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách nhau bởi dấu phẩy. Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân. BÀI TẬP THỰC HÀNH Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau: 9,4; 7,98; 25,477; 206,075; 0,307 9,4 : . 7,98 : ... 25,477 : .. 206,075 : . 0,307 : . Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân: 9 45 225 5 = 82 = . 810 = 10 100 1000 Bài 3 Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,1 = . , 0,02 = . , 0,004 = .. , 0,095 = m TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ
- MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 7 Thứ tư, ngày 10/11/2021 Bài 34 : HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN- ĐỌC VIẾT SỐ THẬP PHÂN KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ : * Trong số thập phân 375,406 • Phần nguyên gồm có 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị. • Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn. Số thập phân 375,406 đọc là ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu. * Trong số thập phân 0,1985: • Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị. • Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn. Số thập phân 0,1985 đọc là không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm. Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân. Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân. BÀI TẬP THỰC HÀNH Bài 1 Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng. a) 2,35:
- b) 1942,5: c) 301,80: d) 0,032: .. Gợi ý đáp án: Bài 1:Các em đọc các số thập phân như sau: Số thập 2,35 301,80 1942,54 0,032 phân Phần 3 trăm, 0 1 nghìn, 9 nguyên 2 đơn vị chục, 1 đơn trăm, 4 chục, 0 đơn vị gồm có vị 2 đơn vị Phần thập 3 phần 8 phần 0 phần mười, 5 phần mười, phân gồm mười, 5 mười, 0 3 phần trăm, 2 4 phần trăm có phần trăm phần trăm phần nghìn Bài 2 Viết số thập phân có: a) Năm đơn vị, chín phần mười: b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm): c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn: d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm: e) Không đơn vị, một phần nghìn: .. Bài 3 Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu): 3,5; 6,33; 18,05; 217,908. 5 Mẫu: 3,5 = 310 6,33 = .. 18,05 = .. 217,908 = ..
- TÀI LIỆU CHO HS HỌC TẬP TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 7 Thứ năm, ngày 11/11/2021 Bài 35 : LUYỆN TẬP THỰC HÀNH BÀI TẬP Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số và thành số thập phân ( theo 162 2 mẫu =16 = 16,2 ) 10 10 734 5608 605 = = .. = = .. ; = . = 10 ; 100 100 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: 45 = . Đọc là 10 834 = . Đọc là . . 10 1954 = . Đọc là 100 2167 = . Đọc 1000 là .. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu ) 1 2,1m =2 m = 2m1dm = 21dm 10 5,27m = .. ; 8,3m = ; 3,15m =
- ĐÁP ÁN Bài 32 : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN Bài 2 (trang 35 SGK Toán 5 ) 5 3 a) 5dm = m = 0,5 m b) 3cm = m = 0,03 m 10 10 2mm = 2 m = 0,002 m 8mm = 8 m = 0,008m 1000 1000 4g = 4 kg = 0,004 kg 6g = 6 kg = 0.006 kg 1000 1000 Bài 33 : KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN(TT) Bài 1 Đọc mỗi số thập phân sau: 9,4; 7,98; 25,477; 206,075; 0,307 • 9,4: Chín phẩy bốn • 7,98: Bảy phẩy chín mươi tám • 25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy • 206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm • 0,307: Không phẩy ba trăm linh bảy. Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân: 9 45 225 •5 = 5,9 82 = 82,45 810 = 810,225 10 100 1000 Bài 3 Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân: 1 2 4 95 0,1 = ; 0,02 = ; 0,004 = ; 0,095 = 10 100 1000 1000 Bài 34 : HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN- ĐỌC VIẾT SỐ THẬP PHÂN Bài 1:Các em đọc các số thập phân như sau: Số thập 2,35 301,80 1942,54 0,032 phân
- Phần 3 trăm, 0 1 nghìn, 9 nguyên 2 đơn vị chục, 1 đơn trăm, 4 chục, 0 đơn vị gồm có vị 2 đơn vị Phần thập 3 phần 8 phần 0 phần mười, 5 phần mười, phân gồm mười, 5 mười, 0 3 phần trăm, 2 4 phần trăm có phần trăm phần trăm phần nghìn Bài 2 : a) 5,9 b) 24,18 c) 55,555 d) 2002,08 e) 0,001. Bài 3 Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu): 33 5 908 6,33 = 6 ; 18,05 = 18 ; 217,908 = 217 100 100 1000 Bài 35 : LUYỆN TẬP Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số và thành số thập phân 734 4 5608 8 605 5 =73 = 73,4 ; =56 = 56,08 ; =6 = 6,05 10 10 100 100 100 100 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: 45 = 4,5 đọc là bốn phẩy năm. 10 834 = 83,4 đọc là tám mươi ba phẩy bốn. 10 1954 = 19,54 đọc là mười chín phẩy năm mươi bốn. 100 2167 = 2,167 đọc là hai phẩy một trăm sáu mươi bảy. 1000 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 8,3m = 830 cm ; 5,27m = 527 cm ; 3,15m = 315 cm

