Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

docx 9 trang nhainguyen 22/04/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_toan_lop_5_tuan_5_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH THÀNH LỢI C Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HS TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 5 Thứ hai, ngày 25/10/2021 BÀI 21: ÔN TẬP BẲNG ĐON VỊ ĐO ĐỘ DÀI Nội dung cần ghi nhớ : Hs quan sát bảng đơn vị đo độ dài và nêu nhận xét về quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau. Hai đơn vị đo độ dài liền nhau : - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé 1 - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn 10 THỰC HÀNH BÀI TẬP Bài 2 trang 23 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Bài 3 trang 23 a) 4km 37m = ........... m b) 354dm = ..... m ..... dm 3040m = ...... km ....... m 8m 12cm = ............ cm
  2. TRƯỜNG TH THÀNH LỢI C Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HS TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 5 Thứ ba, ngày 26/10/2021 BÀI 22: ÔN TẬP BẲNG ĐON VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG Nội dung cần ghi nhớ : Hs quan sát bảng đơn vị đo khối lượng và nêu nhận xét về quan hệ giữa hai đơn vị đo khối lượng liền nhau. Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau : - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé 1 - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn. 10 Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô- Bé hơn ki-lô-gam gam tấn tạ yến kg hg dag g 1 tấn 1 tạ 1 yến 1kg 1hg 1dag 1g 1 = 10 tạ = 10 yến = 10 kg = 10 hg = 10dag = 10g = dag 1 1 1 1 1 10 = 100 yến = tấn = tạ = yến = kg = hg 1 10 10 10 10 10 = hg = 1000kg 100 Thực hành bài tập Bài 2 trang 24 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 18 yến = ............. kg b) 430kg = ..... yến 200 tạ = . kg 2500kg = ..... tạ 35 tấn = kg 16 000kg = ..... tấn c) 2kg 326g = ....... g d) 4008g = ....... kg ..... g 6kg 3g = ............ g 9050kg = ..... tấn ...... kg. Bài 4 trang 24 Một cửa hàng trong 33 ngày bán được 1 tấn đường. Ngày đầu bán được 300kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường ? Hướng dẫn Bước 1: Đổi 1 tấn ra ki-lô-gam. Tính số đường ngày thứ hai cửa hàng bán được
  3. Bước 2: Tính số đường ngày thứ nhất và thứ hai cửa hàng bán được. Bước 3: Tính số đường ngày thứ ba của hàng bán được. Bài giải . TRƯỜNG TH THÀNH LỢI C Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HS TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 5 Thứ tư, ngày 27/10/2021 BÀI 24 : ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG Giới thiệu đơn vị đo diện tích Để đo diện tích người ta còn dùng những đơn vị : đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. Để đo diện tích người ta còn dùng những đơn vị : đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. a) Đề-ca-mét vuông • Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam. Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2.
  4. • Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2. 1dam2 = 100m2 b) Héc-tô-mét vuông • Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm. Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2. • Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2. 1hm2 = 100dam2 Thực hành làm bài tập Bài 1 trang 26: Đọc các số đo diện tích : 105dam2 đọc là: . 32600dam2 đọc là: . 492hm2 đọc là: ... 180350hm2 đọc là: Phương pháp giải: Đọc số đo trước rồi sau đó đọc tên đơn vị đo diện tích. Bài 2 trang 26: Viết các số đo diện tích : a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: . b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông: .. c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông: Phương pháp giải: Viết số đo trước rồi sau đó viết tên đơn vị đo diện tích. Bài 3 trang 26: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 2dam2 = .......... m2 3dam2 15m2 = .......... m2 200m2 = ......... dam2 30hm2 = ... dam2 12hm2 5dam2 = ........ dam2 760m2 = .....dam2 .. m2.
  5. b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm : 1m2 = ....... dam2 1dam2 = ...... hm2 3m2 = ...... dam2 8dam2 = ...... hm2 27m2 = ...... dam2 15dam2 = ...... hm2. Áp dụng các cách đổi: 1 1dam2 = 100m2 hay 1m2 = dam2; 100 1 1hm2 = 100dam2 hay 1dam2 = hm2. 100 Bài 4 trang 27: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu): 23 23 Mẫu: 5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 =5 dam2. 100 100 a) 5dam2 23m2 = ....................................................................................... b) 16dam2 91m2 = ...................................................................................... c) 32dam2 5m2 = ........................................................................................ TRƯỜNG TH THÀNH LỢI C Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HS TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 5 Thứ năm, ngày 28/10/2021 BÀI 25 : MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH Kiến thức cơ bản về Mi-li-mét vuông, bảng đơn vị đo diện tích a) Mi-li-mét vuông Để đo những diện tích rất bé người ta còn dùng đơn vị mi-li-mét vuông. • Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm. Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2. • Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2. 1cm2 = 100mm2
  6. 1mm2 = cm2 b) Bảng đơn vị đo diện tích Nhận xét: - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. 1 - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền. 100 Bài tập thực hành Bài 1 trang 28 Đọc các số đo diện tích : 29mm2 .............................................................................................................. 305mm2 .......................................................................................................... 1200mm2 ........................................................................................................ b) Viết các số đo diện tích : - Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: ......................................................... - Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: ......................................................... Phương pháp giải: Để đọc (hoặc) viết các số đo diện tích ta viết số đo trước, sau đó đọc (hoặc viết) tên đơn vị diện tích. Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 5cm2 = .... mm2 1m2 = .......... cm2 12km2 = ... hm2 5m2 = ...... cm2 1hm2 = ......... m2 12m2 9dm2 = ......... dm2 7hm2 = ..... m2 37dam2 24m2 = .... m2 b) 800mm2 = .......... cm2; 3400dm2 = ....... m2; 12 000hm2 = ...... km2; 90000m2 = ....... hm2; 150cm2 = ...... dm2...... cm2; 2010m2 = ...... dam2...... m2 Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm 1mm2 = .... cm2 8mm2 = cm2 1dm2 = .......... m2 29mm2 = ... m2 7dm2 = ...... m2 34dm2 = ......... m2
  7. ĐÁP ÁN TUẦN 5 BÀI 21: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI Bài 2 trang 23 Bài 3 trang 23 a) 4km 37m = 4037m 8m 12cm = 812cm b) 354dm = 35m 4dm 3040m = 3km 40m. ******************************* BÀI 22: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG Bài 2 trang 24 a) 18 yến = 180 kg b) 430 kg = 43 yến 200 tạ = 20000kg 2500kg = 25 tạ 35 tấn = 35000kg 16 000kg = 16 kg c) 2kg 326g = 2326g 6kg 3g = 6003 g d) 4008g = 4 kg 8 g 9050 kg = 9 tấn 50kg. Bài 3 trang 24 Bài giải Đổi: 1 tấn = 1000 kg
  8. Ngày thứ hai cửa hàng bán được là: 300 × 2 = 600 (kg) Ngày thứ nhất và ngày thứ hai cửa hàng bán được là: 600 + 300 = 900 (kg) Ngày thứ ba của hàng bán được là: 1000 – 900 = 100 (kg) Đáp số: 100 kg **************** BÀI 24 : ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG Bài 1 trang 26 105dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông. 32 600dam2: Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông. 492hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông. 180350hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông. Bài 2 trang 26: Viết các số đo diện tích : a) 271 dam2 b) 18954 dam2 c) 603hm2 d) 34620hm2 Bài 3 a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2dam2 = 200m2 3dam215m2 = 315m2 200m2 = 2dam2 30hm2 = 3000dam2 2hm2 5dam2 = 1205dam2 760m2 = 7dam2 60m2 b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: 1 1 1dam2 = hm2 1m2 = dam2 100 100 8 3 8dam2 = hm2 3m2 = dam2 100 100 15 27 15dam2 = hm2 27m2 = dam2 100 100 Bài 4 trang 27: 23 23 a) 5dam2 23m2 = 5dam2 23m2 = 5dam2 + dam2 =5 dam2. 100 100 91 91 b) 16dam2 91m2 = 16dam2 + dam2 =16 dam2. 100 100 5 5 c) 32dam25m2 = 32dam2 + dam2 =32 dam2. 100 100
  9. BÀI 25 : MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH Bài 1 trang 28 a) 29mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông. 305mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông. 1200mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông. b) Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2; Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2. Bài 2 trang 28 a) 5cm2 = 500 mm2 1m2 = 10000cm2 12km2 = 1200 hm2 5m2 = 50000cm2 1hm2 = 10000 m2 12m2 9dm2 = 1209dm2 7hm2 = 70000 m2 37dam2 24m2 = 3724m2 b) 800mm2 = 8cm2; 3400dm2 = 34m2; 12 000hm2 = 120km2; 90000m2 = 9hm2; 150cm2 = 1 dm2 50cm2 ; 2010m2 = 20 dam2 10m2 Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm 1 1 1mm2 = cm2 1dm2 = m2 100 100 8 7 8mm2 = cm2 7dm2 = m2 100 100 29 34 29mm2 = m2 34dm2 = m2 100 100