Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 3 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 3 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_5_tuan_3_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 3 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH THÀNH LỢI C Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HS TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 3 Thứ hai, ngày 11/10/2021 BÀI 11 : LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Tính 7 9 5 7 a) + = . b) + = . 9 10 6 8 Bài 2: Tính 5 2 1 3 a) - = b) 1 - = .. 8 5 10 4 Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: + = ? ퟒ 7 3 5 4 A. B. C. D. 9 4 8 12 Bài 4 (trang 16 SGK Toán 5) Viết các số đo độ dài: a) 9m 5dm = b) 7m 3dm . c) 8dm 9cm = ... .. d) 12cm 5mm = 5 5 Mẫu : 9m 5dm = 9m + .m = 9 10 10 Bài 5 (trang 16 SGK Toán 5) 3 Biết quãng đường AB dài 12km. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét ? 10
- TRƯỜNG TH THÀNH LỢI C Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HS TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 3 Thứ ba, ngày 12/10/2021 BÀI 12 : LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Tính 7 4 a) x = 9 5 1 2 b) 2 x 3 = 4 5 1 7 : = .. .. ) 5 8 Bài 2: Tìm x 1 5 3 1 2 8 a) x + = b) x - = c) X x = 4 8 5 10 7 11 . . Bài 3: Viết các số đo độ dài (theo mẫu) 2m 15cm = 1m 75cm = 5m 36cm = 8m 8dm = ... 15 15 Mẫu : 2m 15 cm = 2m + = 2 . 100 100
- TRƯỜNG TH THÀNH LỢI C Họ và tên: Lớp 5/ . TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HS TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ MÔN: TOÁN KHỐI 5 – TUẦN 3 Thứ tư, ngày 13/10/2021 BÀI 13 :ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN NỘI DUNG CẦN GHI NHỚ : 1/Các bước giải bài toán : Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó. - xác định ‘‘ tỉ số’’của hai đó là số nào ? ‘‘ tổng’’ hoặc ‘‘ hiệu’’ của hai số đó là số nào ? - Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng. - Tìm tổng ( hoặc hiệu ) số phần bằng nhau. - Tìm số lớn = tổng : tổng ( hoặc hiệu) số phần bằng nhau x số phần của số lớn. - Số bé = tổng – số lớn ( Số bé = số lớn – hiệu ). Thực hành làm bài tập Phương pháp giải Tìm hai số theo bài toán tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó. a) Tính tổng số phần bằng nhau Tìm số thứ nhất và số thứ 2 (dạng toán tổng tỉ) b) Tính hiệu số phần bằng nhau Tìm số thứ nhất và số thứ 2 (dạng toán hiệu tỉ) 7 Bài 1.a) Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng số thứ hai. Tìm hai số đó. 9 Bài giải
- 9 b) Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng số thứ hai. Tìm hai số đó. 4 Bài giải Bài 2 (trang 18 SGK Toán 5) Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II ? Bài giải .
- ĐÁP ÁN Bài : LUYỆN TẬP CHUNG 7 9 70 81 151 5 7 40 42 82 41 Bài 1: a) + = = . b) + = = = 9 10 90 90 6 8 48 48 24 5 2 25 16 9 1 3 11 3 44 30 14 7 Bài 2: a) - = = b) - = - = = = 8 5 40 40 110 4 10 4 40 40 20 5 Bài 3: Khoanh C) 8 Bài 4: 3 b) 7m 3dm = 7 m 10 9 c) 8dm 9cm = 8 dm 10 5 d) 12cm 5mm = 12 c 10 Bài 5: 1 Ta có quãng đường AB dài: 10 12 : 3 = 4 (km) Vậy Quãng đường AB dài: 4 x 10 = 40 (km). Đáp số 40km. Bài : LUYỆN TẬP CHUNG 28 1 2 9 17 153 1 7 1 8 8 Bài 1: a) b) 2 x 3 = x = c) : = x = 45 4 5 4 5 20 5 8 5 7 35 Bài 2: Tìm x
- 1 5 3 1 2 6 a) x + = b) x - = c) x x = 4 8 5 10 7 11 5 1 1 3 6 2 x = - x = + x = : 8 5 10 5 11 7 3 7 42 x = x = x = 8 10 22 75 75 36 36 Bài 3: 1m 75cm = 1m + m = 1 m 5m 36cm = 5m + m 100 100 100 = 5100 8 8 8m 8cm = 8m + m = 8 100 100 BÀI :ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN Bài 1 a). Ta có sơ đồ: Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 7 + 9 = 16 (phần) Số thứ nhất là: 80 : 16 x 7 = 35 Số thứ hai là: 80 - 35 = 45 Đáp số: Số thứ nhất: 35 Số thứ hai: 45. 1b). Ta có sơ đồ:
- Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 9 - 4 = 5 (phần) Số thứ hai là 55 : 5 x 4 = 44 Số thứ nhất là 44 + 55 = 99 Đáp số: Số thứ nhất: 99 Số thứ hai:44. Bài 2 Ta có sơ đồ: Hiệu số phần bằng nhau là: Đáp số: Nước mắm loại 1: 6 lít 3 - 1 = 2 (phần) Nước mắm loại 2: 18 lít Số lít nước mắm loại 2 là: (12 : 2) x 1 = 6 ( lít) Số lít nước mắm loại 1 là: 6 x 3 = 18 (lít)

