Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 0 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)

pdf 4 trang nhainguyen 07/02/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 0 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_toan_lop_5_tuan_0_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_hoc.pdf

Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 5 - Tuần 0 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A Thứ .., ngày .. tháng ..... năm 2021 LỚP : 5/ HỌ VÀ TÊN: . TOÁN ÔN TẬP TUẦN 0 ... TIẾT 1 Câu 1: Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng 3 Phân số bằng phân số nào dưới đây ? 7 3 6 9 12 A. B. C. D. 21 21 21 21 Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Các số có chữ số tận cùng là mấy thì chia hết cho 5 A. 5 B. 0 C.3 D.0 hoặc 5 Câu 3 . Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 2 phút 15 giây = . giây A. 215 B. 125 C. 135 D. 75 Câu 4. . Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Kết quả của phép tính 4000 x 200 là: A. 80000 B. 800000 C. 8000 D. 800 Câu 5: Hãy ghi Đ cho ý đúng, S cho ý sai vào ô trống Hình thoi là hình có: A. Hai cặp cạnh đối diện song song B. Hai cặp cạnh đối diện không song song C. Bốn góc vuông. D. Bốn cạnh bằng nhau. Câu 6. Một miếng kính hình bình hành có độ dài đáy 35cm, chiều cao 12 cm. Tính diện tích miếng kính. Bài làm
  2. ĐÁP ÁN TIẾT 1 Câu 1: C Câu 2 : D Câu 3: C Câu 4 : B Câu 5: A. Đ B. S C. S D. Đ Câu 6 : Diện tích miếng kính là: 35 x 12 = 420 ( cm2) Đáp số: 420 cm2
  3. TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A Thứ .., ngày .. tháng ..... năm 2021 LỚP : 5/ HỌ VÀ TÊN: . TOÁN ÔN TẬP ... TIẾT 2 Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Các số có chữ số tận cùng là mấy thì chia hết cho 2 A. 2 C. 4 hoặc 6 B.0 D. 0,2,4,6,8 Câu 2 . Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1 thế kỉ = năm A.10 B. 100 C. 1000 D. 10000 Câu 3. . Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 3 9 8 6 27 34 Trong các phân số , , , , , . 5 15 5 10 21 34 a) Các phân số bé hơn 1 là :...................................................... b) Các phân số bằng 1 là :........................................................ c) Các phân số lớn hơn 1 là : .................................................. Câu 4: Tính 4 2 a. + = . ... 5 5 3 1 b. ................................................................................................................ 12 4 5 c. : = 7 Câu 5: Tuổi mẹ và con cộng lại là 56 tuổi. Tuổi con bằng 2 tuổi mẹ. Hỏi mẹ bao nhiêu 5 tuổi, con bao nhiêu tuổi ? (2đ) Bài giải: .................................................................................................................. .................................................................................................................. .................................................................................................................. .................................................................................................................. .................................................................................................................. .................................................................................................................. .................................................................................................................. ..................................................................................................................
  4. ĐÁP ÁN TIẾT 2 Câu 1: D Câu 2: B Câu 3: a) , 3 9 8 6 27 34 b) , 5 15 5 10 21 34 c) , Câu 4: Tính 4 2 6 a. + = 5 5 3 3 6 b) 12 12 4 2 5 7 c. 5: 5= x 1 7 5 3 1 Câu 125: ) 4 Bài giải Tổng số phần bằng nhau là: 5 2 + 5 = 7 (phần) 7 Số tuổi của con là: 56 : 7 x 2 = 16 (tuổi) Số tuổi của mẹ là: 56 – 16 = 40 (tuổi) Đáp số: Con: 16 tuổi Mẹ: 40 tuổi