Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 8 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 8 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_4_tuan_8_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx
daP_aN_TOaN_KHoI_4_TUaN_8_a50b8a5919.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 8 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH THÀNH LỢI C Họ và tên học sinh Lớp 4/ TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HS TRONG THỜI GIAN TẠM NGHỈ Môn : Toán (tuần 8) - khối 4 BÀI : LUYỆN TẬP Bài 1 Đặt tính rồi tính tổng: a) 2814 + 1429 + 3046 b) 26387 + 14075 + 9210 3925 + 618 + 535 54293 + 61934 + 7652 . Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất: . Bài 3 Tìm x: a) x - 306 = 504; b) x + 254 = 680 . Bài 5
- Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b. Gọi P là chu vi của hình chữ nhật. Ta có công thức tính chu vi hình chữ nhật là: P = (a + b) × 2 (a, b cùng một đơn vị đo). Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình chữ nhật, biết: a) a = 16cm, b = 12cm; b) a = 45m, b = 15m. Lời giải: a) Chu vi hình chữ nhật là: .. b) Chu vi hình chữ nhật là: .. TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ (SGK trang 47) I. Nhận xét Bài toán: Tổng của hai số là 70. Hiệu của hai số đó là 10. Tìm hai số đó. Bài toán: Tổng của hai số là 70. Hiệu của hai số đó là 10. Tìm hai số đó. Cách thứ nhất: Bài giải: Hai lần số bé là: 70 - 10 = 60 Số bé là: 60 : 2 = 30
- Số lớn là: 30 + 10 = 40 Đáp số: Số lớn: 40; Số bé: 30. Nhận xét: Số bé = (Tổng - Hiệu) : 2 Cách thứ hai: Bài giải: Hai lần số lớn là: 70 + 10 = 80 Số lớn là: 80 : 2 = 40 Số bé là: 40 - 10 = 30 Đáp số: Số lớn: 40; Số bé: 30. Nhận xét: Số lớn = ( Tổng + Hiệu) : 2 Chú ý: Khi làm bài, học sinh có thể giải bài toán bằng một trong hai cách nêu trên. II. Thực hành Bài 1 Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi. Bố hơn con 38 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuối ? Lời giải: Bài 2 Một lớp học có 28 học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
- Bài 3 Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ? Bài 4 Tính nhẩm : Tổng của hai số bằng 8, hiệu của chúng cũng bằng 8. Tìm hai số đó. Lời giải:
- LUYỆN TẬP (SGK trang 48) Bài 1 Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: a) 24 và 6. b) 60 và 12; c) 325 và 99. . 2/Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi,em bao nhiêu tuổi ? Câu 3 Một thư viện trường học cho học sinh mượn 65 quyển sách gồm hai loại: sách giáo khoa và sách đọc thêm. Số sách giáo khoa nhiều hơn sách đọc thêm là 17 quyển.Hỏi thư viện đã cho học sinh mượn mỗi loại bao nhiêu quyển sách? Lời giải chi tiết:
- Bài 5 Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn ở thửa ruộng thứ hai là 8 tạ thóc. Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô- gam thóc ? Lời giải chi tiết: .. GÓC NHỌN, GÓC TÙ, GÓC BẸT (SGK trang 49) Góc nhọn đỉnh O; cạnh OA, OB. Bài 1 Trong các góc sau đây góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt ?
- - Góc nhọn: . - Góc tù: . - Góc vuông: .. - Góc bẹt: Bài 2 Trong các hình tam giác sau: - Hình tam giác nào có ba góc nhọn? - Hình tam giác nào có góc vuông? - Hình tam giác nào có góc tù? - Hình tam giác có ba góc nhọn là - Hình tam giác có góc vuông là - Hình tam giác có góc tù là ..

