Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_3_tuan_2_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_hoc.pdf
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A
- Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ” TRONG TUẦN 2 Tân Quới, thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2021 Các em đã biết các số có năm chữ số, hôm nay mình sẽ học bài Các số có sáu chữ số Chúng ta đã được học từ hàng đơn vị đến hàng chục nghìn ở lớp dưới rồi, lên lớp 4 sẽ học thêm hàng mới nữa là hàng trăm nghìn. a) Đơn vị - Chục - Trăm a) Đơn vị - Chục - Trăm : 1 đơn vị. Viết số 1 : 1 chục. Viết số: 10 : 1 trăm. Viết số: 100 b) Nghìn - chục nghìn - trăm nghìn 10 trăm = 1 nghìn. Viết số: 1000 10 nghìn = 1 chục nghìn. Viết số 10 000 10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000 456 786: Số 4 ở hàng trăm nghìn ta đọc là Bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi sáu. 712 931: Đọc là Bảy trăm mười hai nghìn chín trăm ba mươi mốt. BÀI TẬP: Câu 1: Viết (theo mẫu):
- a)Mẫu: Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 100 000 1 000 1 100 100 000 1 000 1 100 000 10 000 1 000 100 10 1 1 3 1 3 2 1 4 Viết số: 313 214. Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn. b) Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 100 000 100 10 100 000 10 100 1 100 000 1 000 10 100 000 10 000 1 000 100 1 10 100 000 10 000 1 000 1 100 10 . . .. .. . Viết số: Đọc số : .. Câu 2: Viết theo mẫu : Viết số Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn Đọc số nghìn nghìn vị 425 671 4 2 5 6 7 1 Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt . 369 815 .. 5 7 9 6 2 3 . .. Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai Câu 3: Đọc các số sau: 96 315: 796 315: .. 106 315: ..
- 106 827: .. Câu 4: Viết các số sau: a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: .. b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: . c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba: . d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai: ... Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “LUYỆN TẬP” TRONG TUẦN 2 Tân Quới, thứ ba ngày 05 tháng 10 năm 2021 Câu 1: Viết theo mẫu : Viết số Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn Đọc số nghìn nghìn vị 653 267 6 5 3 2 6 7 Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy . 4 2 5 3 0 1 .. Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín 425 736 ... ... ... Câu 2: a) Đọc các số sau: 2453: 65 243: . 762 543: ... 53 620: . b) Cho biết chữ số 5 của mỗi số sau thuộc hàng: 2453: Chữ số 5 trong số 2 453 thuộc hàng .. 65 243: Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng 762 543:..Chữ số 5 trong số 76 543 thuộc hàng 53 620:Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng Câu 3: Viết các số sau: a) Bốn nghìn ba trăm: .
- b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu: c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một: . d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm: . e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: .. g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín: .. Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 300 000; 400 000; 500 000; .; ; . b) 350 000; 360 000; 370 000; .; ; . c) 399 000; 399 100; 399 200; .; ; . d) 399 940; 399 950; 399 960; .; ; . e) 456 784; 456 785; 456 786; .; ; . Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “HÀNG VÀ LỚP” TRONG TUẦN 2 Tân Quới, thứ tư ngày 06 tháng 10 năm 2021 Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị. Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn Lớp nghìn Lớp đơn vị Số Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục nghìn nghìn vị 321 3 2 1 654 000 6 5 4 0 0 0 654 321 6 5 4 3 2 1 BÀI TẬP Câu 1: Viết theo mẫu: Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Viết số Viết số Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục nghìn trăm chục đơn vị nghìn nghìn Năm mươi tư nghìn ba 54 312 5 4 3 1 2 trăm mười hai Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
- . 54 302 . 6 5 4 3 0 0 Chín trăm mươi hai nghìn tám trăm Câu 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 46 307: .. .. 305 804: . 960 783: .. b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau: Số 38 753 67 021 79 518 302 671 715 519 Giá trị của chữ 700 số 7 Câu 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091. Mẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4. 503 060 = 83 760 = .. 176 091 = ... Câu 4: Viết số, biết số đó gồm: a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị viết là .. b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị viết là .. c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục viết là d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị viết là .. Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2. a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; .... b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ... ; .... c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ....
- Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “ SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ” TRONG TUẦN 2 Tân Quới, thứ năm ngày 07 tháng 10 năm 2021 Ví dụ 1: So sánh 99578 và 100000. Số 99578 có ít chữ số hơn số 100,000 nên 99578 99578. Ví dụ 2: So sánh 693251 và 693500. Hai số này có số chữ số bằng nhau. Ta sẽ so sánh các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6, hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 3. Đến hàng trăm có 2 < 5. Vậy: 693251 693,251. 1) Trong hai số: - Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. - Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. 2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải. 3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau. BÀI TẬP Câu 1: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống: 9999 ................ 10 000 653 211 ......... 653 211 99 999 .. 100 000 43 256 .............. 432 510 726 585 ........... 557 652 845 713 ........... 854 713 Câu 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876 ; 651 321 ; 499 873 ; 902 011. Số lớn nhất là: Câu 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018.
- Các số theo thứ tự từ bé đến lớn: . Câu 4: a) Số lớn nhất có ba chữ số là số nào? . b) Số bé nhất có ba chữ số là số nào? . c) Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào? . d) Số bé nhất có sáu chữ số là số nào? . ______________________________________________________________________ Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “ TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU” TRONG TUẦN 2 Tân Quới, thứ sáu ngày 08 tháng 10 năm 2021 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000. 10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000. 10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000. Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu. Chú ý: Một nghìn triệu gọi là một tỉ. BÀI TẬP Câu 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu . Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu 4 chục triệu 10 000 000 20 000 000 ................................. .................................... 5 chục triệu 6 chục triệu 7 chục triệu 8 chục triệu ................. .. ............................ ......................... . ............. 9 chục triệu 1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu .......................... 100 000 000 ............................. . ............................... Câu 3: Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0? • Mười lăm nghìn: Có .. chữ số. Có chữ số 0. • Năm mươi nghìn: .. Có .. chữ số. Có chữ số 0.
- • Ba trăm năm mươi: Có .. chữ số. Có chữ số 0. • Bảy triệu: ... Có .. chữ số. Có chữ số 0. • Sáu trăm: Có .. chữ số. Có chữ số 0. • Ba mươi sáu triệu: . Có .. chữ số. Có chữ số 0. • Một nghìn ba trăm: Có .. chữ số. Có chữ số 0. • Chín trăm triệu: . Có .. chữ số. Có chữ số 0. Câu 4: Viết theo mẫu: Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Đọc số Viết số Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục trăm chục đơn triệu nghìn trăm chục triệu triệu nghìn nghìn vị Ba trăm mười hai triệu 312 000 000 3 1 2 0 0 0 0 0 0 .. . .. 236 000 000 Chín trăm chín mươi triệu Bảy trăm linh tám triệu . . 5 0 0 0 0 0 0 0 0 . .

