Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_4_tuan_10_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_hoc.docx
ATQ_t10_khoi_4_daP_aN_TOaN_TUaN_10_e1f6077068.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH TÂN QUỚI A TUẦN 10 TÊN: . LỚP: 4/ . BÀI TẬP TRONG THỜI GIAN HS CHƯA ĐẾN TRƯỜNG Môn : Toán - khối 4 LUYỆN TẬP (SGK trang 54) * HS làm vào vở toán BT 1,2,3 Bài 1 Nêu các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình sau: a) Các góc có trong hình là : + Góc vuông đỉnh , cạnh + Góc nhọn đỉnh , cạnh + Góc nhọn đỉnh , cạnh + Góc nhọn đỉnh , cạnh + Góc nhọn đỉnh , cạnh + Góc nhọn đỉnh , cạnh + Góc tù đỉnh , cạnh + Góc bẹt đỉnh , cạnh b) Các góc có trong hình là : + Góc vuông đỉnh ; cạnh + Góc vuông đỉnh , cạnh . + Góc nhọn đỉnh ; cạnh + Góc tù đỉnh , cạnh + Góc nhọn đỉnh , cạnh + Góc nhọn đỉnh , cạnh + Góc nhọn đỉnh , cạnh + Góc vuông đỉnh , cạnh
- Bài 2 Bài 3 Cho đoạn thằng AB = 3cm (như hình vẽ). Hãy vẽ hình vuông ABCD (có cạnh AB). __________________________________________________________________________ PHÉP NHÂN NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (SGK trang 57) I. Khám phá: Xem hướng dẫn SGK trang 57 II. Thực hành * HS làm vào vở toán BT 1,2,3,4 Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 341231 × 2 b) 102426 × 5 214325 × 4 410536 × 3 Bài 2 Viết giá trị biểu thức vào ô trống : m 2 3 4 5 201634 × m Bài 3. Tính: a) 321475+423507×2
- 843275−123568×5 . b) 1306×8+24573 . . . 609×9−4845 . . . Bài 4. Một huyện núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện ? Lời giải TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN (SGK trang 58) I. KHÁM PHÁ: Xem hướng dẫn SGK trang 58 II: Thực hành * HS làm vào vở toán BT 1,2,3 Bài 1 Viết số thích hợp vào ô trống: a) 4×6=6× 207×7= ×207 b) 3×5=5× 2138×9= ×2138
- Bài 2 Tính: a) 1357×5 = .. b) 40263×7 = .. 7×853 = .. 5×1326 = .. c) 23109×8 = .. 9×1427 = .. Bài 3. Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau rồi gạch nối: a) 4×2145 b) (3+2)×10287 c) 3964×6 d) (2100+45)×4 e) 10287×5 g) (4+2)×(3000+964) NHÂN VỚI 10, 100, 1000, CHIA CHO 10, 100, 1000, .. I. Khám phá: Xem hướng dẫn SGK trang 59 II. Thực hành * HS làm vào vở toán BT 1,2,3 trang 59,60 Bài 1. Tính nhẩm. a) 18 × 10 82 × 100 256 × 1000 18 × 100 75 × 1000 302 × 10 18 × 1000 19 × 10 400 × 100 b) 9000 : 10 6800 : 100 20020 : 10 9000 : 100 420 : 10 200200 : 100 9000 : 1000 2000 : 1000 2002000 : 1000 Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN I. KHÁM PHÁ: Xem hướng dẫn SGK trang 60 II: Thực hành * HS làm vào vở toán BT 1,2,3 trang 61 Bài 1.Tính bằng 2 cách (theo mẫu) : Mẫu: 2 × 5 × 4 = ? Cách 1: 2 × 5 × 4 = (2 × 5) × 4 = 10 × 4 = 40. Cách 2: 2 × 5 × 4 = 2 × (5 × 4) = 2 × 20 = 40. a) 4 × 5 × 3 b) 5 × 2 × 7 3 × 5 × 6 3 × 4 × 5 Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 13 × 5 × 2 5 × 2 × 34 b) 2 × 26 × 5 5 × 9 × 3 × 2 Bài 3. Có 8 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học ?

