Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_4_tuan_1_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)
- Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021 Câu 1 . a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số: b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 36 000 ; 37 000 ; ............... .; ...................; .........................; 41 000 ;................ .... Câu 2 : Viết theo mẫu: 16 212 Tám nghìn một trăm linh năm Câu 3. a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006. Mẫu : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3. 9171 = ................................................................................................................................. 3082 = .................................................................................................................................. b) Viết theo mẫu: Mẫu : 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232. 7000 + 300 + 50 + 1 6000 + 200 + 3 7000 + 300 + 50 + 1 = ............................................................................. 6000 + 200 + 3 = ..................................................................................... Câu 4 . Tính chu vi các hình: ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ...........................................
- ĐÁP ÁN “ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021 Câu 1 : a) b) 36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; 41 000; 42 000. Câu 2: Mười sáu nghìn hai trăm 16 212 mười hai Tám nghìn một trăm linh năm Câu 3: a) 9171 = 9000 + 100 + 70 +1 3082 = 3000 + 80 + 2. b) 7000 + 300 + 50 + 1 = 7351. 6000 + 200 + 3 = 6203. Câu 4: Chu vi của hình ABCD là: 6 + 3 + 4 + 4 = 17 (cm) Chu vi của hình MNPQ là; ( 4 + 8 ) x 2 = 24 (cm) Chu vi của hình GHIK là: 5 x 4 = 20 (cm) Đáp số: ABCD: 17cm; MNPQ: 24cm; GHIK: 20cm
- Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TIẾP THEO)” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021 Câu 1: Tính nhẩm: 7000 + 2000 = ......................... 8000 : 2 = ............................... 9000 – 3000 = .......................... 3000 x 2 = .............................. Câu 2: Đặt tính rồi tính: 4637 + 8245 7035 - 2316 ......... . ......... .. ......... .. ......... .............. 325 x 3 25968 : 3 ......... . ......... .. ......... .. ..................................... ........................................... Câu 3: Điền dấu > ; < ; = 4327 ................ 3742 28676 .............. 28676 5870 ................. 5890 97321 ............... 97400 Câu 4: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 82 697; 62 978; 92 678; 79 862. .................................................................................................................................................. Câu 5: Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau: Loại hàng Giá tiền Số lượng mua Bát 2500 đồng 1 cái 5 cái Đường 6400 đồng 1kg 2kg Thịt 35000 đồng 1kg 2kg a) Tính tiền mua từng loại hàng. b) Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền? c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn bao nhiêu tiền? Bài làm Loại hàng Giá tiền Số lượng mua Thành tiền Bát 2500 đồng 1 cái 5 cái Đường 6400 đồng 1kg 2kg Thịt 35000 đồng 1kg 2kg Tổng số tiền
- ĐÁP ÁN “ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TIẾP THEO)” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021 Câu 1: Tính nhẩm 7000 + 2000 = 9000 9000 - 3000 = 6000 8000 : 2 = 4000 3000 x 2 = 6000 Câu 2: Học sinh phải đặt tính 4637 + 8245 = 12882 7035 – 2316 = 4719 325 x 3 = 975 25968 : 3 = 8656 Câu 3: 4327 > 3742 28676 = 28676 5870 < 5890 97321 < 97400 Câu 4: 92 678 ; 82 697 ; 79 862 ; 62 978. Câu 5: Loại hàng Giá tiền Số lượng mua Thành tiền Bát 2500 đồng 1 cái 5 cái 2500 X 5 = 12500 đồng Đường 6400 đồng 1kg 2kg 6400 X 2 = 12800 đồng Thịt 35000 đồng 1kg 2kg 35000 X 2 = 70000 đồng Tổng số tiền 95300 đồng ố ti
- Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TIẾP THEO)” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021 Câu 1: Tính nhẩm a) 6000 + 2000 – 4000= ............................. b) 21000 X 3 = ............................. 90000 – ( 70000 – 20000) = ....................... 9000 – 4000 X 2 = ........................ 90000 – 70000 – 20000 = ......................... ( 9000 – 4000) X 2 = ..................... 12000 : 6 = ............................ 8000 – 6000 : 3 = ........................... Câu 2: Đặt tính rồi tính: 56346 + 2854 43000 - 21308 .. .. .. . .. . .. .. 13065 X 4 65040 : 5 .. .. .. . .. .. .. .. Câu 3: Tính giá trị của biểu thức a) 3257 + 4659 - 1300 b) 6000 – 1300 X 2 ......... .. ......... . ......... .. Câu 4: Tìm x: a) X + 875 = 9936 b) X x 2 = 4826 ......... .. ......... . ......... .. X – 725 = 8259 X : 3 = 1532 ......... .. ......... . ......... .. Câu 5: Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc ti vi Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày là như nhau? Bài giải .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
- .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN “ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TIẾP THEO)” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021 Câu 1: Cách nhẩm: 6 nghìn + 2 nghìn = 8 nghìn ; 8 nghìn – 4 nghìn = 4 nghìn 7 nghìn – 2 nghìn = 5 nghìn ; 9 nghìn – 5 nghìn = 4 nghìn a) 6000 + 2000 – 4000 = 8000 – 4000 = 4000 90000 – (70000 – 20000) = 90000 – 50000 = 40000 90000 – 70000 – 20000 = 20000 – 20000 = 0 12000 : 6 = 2000 b) 21000 x 3 = 63000 9000 – 4000 x 2 = 9000 – 8000 = 1000 (9000 – 4000) x 2 = 5000 x 2 = 10000 8000 – 6000 : 3 = 8000 – 2000 = 6000 Câu 2: (HS đặt tính theo cột dọc) 56346 + 2854 = 59200 43000 – 21308 = 21692 13065 X 4 = 52260 65040 : 5 = 13008 Câu 3: a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616 b) 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400 Câu 4: a) X + 875 = 9936 b) X x 2 = 4826 X = 9936 – 875 X = 4826 : 2 X = 9061 X = 2413 X – 725 = 8259 X : 3 = 1532 X = 8259 + 725 X = 1532 x 3 X = 8984 X = 4596 Câu 5: Tóm tắt 4 ngày : 680 chiếc 7 ngày : chiếc ? Bài giải: Số ti vi sản xuất được trong 1 ngày là: 680 : 4 = 170 (chiếc) Số ti vi sản xuất được trong 7 ngày là:
- 170 x 7 = 1190 (chiếc) Đáp số: 1190 chiếc ti vi Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021 3 + a là biểu thức có chứa một chữ Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4; 4 là một giá trị của biểu thức 3 + a Nếu a = 2 thì 3 + a = 3 + 2 = 5; 5 là một giá trị của biểu thức 3 + a Nếu a = 3 thì 3 + a = 3 + 3 = 6; 6 là một giá trị của biểu thức 3 + a Mỗi lần thay chứ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a Câu 1: Tính giá trị của biểu thức ( theo mẫu): a) 6 – b với b = 4 Mẫu: a) Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2 b) 115 – c với c = 7 .......................................................... c) a + 80 với a = 15 ............................. .. . Câu 2: Viết vào ô trống ( theo mẫu): a) X 8 30 100 125 + X 125 + 8 = 133 ............................................. .................................................. b) Y 200 960 1350 Y - 20 .......................................... ........................................ ............................................. Câu 3: a) Tính giá trị của biểu thức 250 + m với : m= 10 ............................................................................................................................................ m = 0.............................................................................................................................................. m = 80............................................................................................................................................. m = 30............................................................................................................................................. b) Tính giá trị của biểu thức 873 – n với : n = 10........................................................................................................................................... n = 0 ..............................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN “BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021 Câu 1: b) 115 – c với c = 7 c) a + 80 với a = 15 Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 = 108 Nếu a = 15 thì a + 80 = 15 + 80 = 95 Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: a) x 8 30 100 125 + x 125 + 8 = 133 125 + 30 = 155 125 + 100 = 225 b) y 200 960 1350 y - 20 200 - 20 =180 960 - 20 = 940 1350 - 20 = 1330 Câu 3: Tính giá trị của biểu thức: a) 250 + m Nếu m = 10 thì 250 + m = 250 + 10 = 260 Nếu m = 0 thì 250 + m = 250 + 0 = 250 Nếu m = 80 thì 250 + m = 250 + 80 = 330 Nếu m = 30 thì 250 + m = 250 + 30 = 280 b) 873 – n Nếu n = 10 thì 873 – n = 873 – 10 = 863 Nếu n = 0 thì 873 – n = 873 – 0 = 873
- Trường Tiểu học Tân Quới A Họ và tên: Lớp: 4/ . BÀI “ LUYỆN TẬP” TRONG TUẦN 1 Tân Quới, thứ sáu ngày 01 tháng 10 năm 2021 Câu 1: Tính giá trị của biểu thức ( theo mẫu): a) a 6 X a 5 6 X 5 = 30 7 ............................................... b) b 18 : b 2 ....................................................................... c) a a + 56 50 ............................................................... d) b 97 – b 18 ............................................................... Câu 2: Tính giá trị của biểu thức : a) 35 + 3 X n với n = 7 ..... . ......... .... b) 168 – m X 5 với m = 9 ......... . ......... c) 237 – ( 66 + x) với x = 34 ......... . ......... d) 37 X ( 18 : y) với y = 9 ......... .................. Câu 3: Viết vào ô trống (theo mẫu): c Biểu thức Giá trị của biểu thức 5 8 x c 8 X 5 = 40 7 7 + 3 x c ........................................................ 6 (92 - c) + 81 .......................................................... 0 66 x c + 32 ........................................................................ Câu 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông đó là P. Ta có: P = a ×4 a Hãy tính chu vi hình vuông với a = 3cm; a = 5dm; a = 8m ..................................................................................................................................................

