Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 6 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 6 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_2_tuan_6_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 6 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- BÀI TẬP TOÁN - TUẦN 6 LỚP 2 Bảng cộng ( Tiết 1 trang 46 ) 9 + 92 + 8 + Chín cộng hai 3 3 9 + ? 7 + bằng mười 4 ? 8 + 74 + ? một 9 + 85 + 5 ? 6 + 5 + Đọc bảng cộng theo cột, theo hàng. 96 + 6 ? 7 + 6 + 6 ? ? Bài 1: Tính7 nhẩm : 7 7 666 ? 8 + 7 + ? 5 + 4 + 3 + 8 8 9 +8 + 38 =+ ..7 + 6 + 58 + 9 + 485 + = 38 + 2 + 4 + 9 = .. 9 9 9 9 9 9 9 9 4 + 7 = .. . . 6 + 7 = .. 5 + 8 = . Bài 2: a) Có tất cả bao nhiêu quả bóng ? Viết phép tính vào chỗ ? .? + ? + ? = .? b) Tính : 3 + 7 + 6 6 + 5 + 4 7 + 4 + 5 2 + 6 + 9 Bài 3: Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô vuông: 2 + 8 = 10 9 + 2 = 10 9 + 7 = 15 6 + 8 = 13 8 + 9 = 17 5 + 9 = 14 7 + 5 = 12 8 + 5 = 13 Bài 4: Số ? 7 + ..? = 11 . ? + 3 = 12
- 6 + ..? = 13 . ? + 8 = 16 Bài 5: > = ? 9 + 7 17 3 + 8 10 5 + 7 12 < Bài 6: Chọn số thích hợp đã cho điền vào chỗ trống : 7 + < 7 + 2 1 8 + < 8 + 3 2 9 + > 8 + 3 3 Bài 7: Đổi chỗ hai con lợn để các tổng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. 9 + 7 9 + 6 9 + 5 9 + 8 . .. . . Bài 8: Gà nào vào sai tổ ? Tổ số 13 Tổ số 14 A B C D E G H I 8 + 5 6 + 7 8 + 6 4 + 9 6 + 8 7 + 7 5 + 9 5 + 8 Gà vào sai tổ số 13 là: .. Gà vào sai tổ số 14 là: .. Bài 9: Có 4 bạn kiến chơi ngoài sân và 7 bạn kiến ở trong nhà. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn kiến ? (Viết phép tính vào ô)
- Trả lời : Có tất cả bạn kiến. Bài : Đường thẳng – đường cong (trang 50) Vẽ một đoạn thẳng. Kéo dài đoạn thẳng mới vẽ về hai phía ta được đường thẳng. Đường thẳng : Đường cong : Thực hành : Bài 1. Bạn nào đi (bò) theo đường thẳng ? Bạn nào đi (bò) theo đường cong ?
- Đi (bò) theo đường thẳng là bạn : và bạn . Đi (bò) theo đường cong là bạn : và bạn Bài 2. Đọc tên các đoạn thẳng, đường thẳng. Mẫu : A B Đoạn thẳng AB Đường thẳng AB A B C D M N H T K U Đoạn thẳng : và .. Đường thẳng : và Bài: Đường gấp khúc (Trang 52-53) Đường gấp khúc B 3 cm C 2 cm 1 cm A D Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn thẳng : AB, BC và CD.
- Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 2 cm + 3 cm + 1cm = 6 cm Bài 1. Nói theo mẫu : B E D C A Đường gấp khúc ABCDE gồm 4 đoạn thẳng : AB, BC, CD, DE. M K C O H D N E G P I H Đường gấp khúc OPNM gồm 3 đoạn thẳng : ..., , . Đường gấp khúc HIK gồm đoạn thẳng : , . Đường gấp khúc CDEGH gồm đoạn thẳng : .. , .. , .. , .. Bài 2. Đo rồi tính độ dài đường gấp khúc : Đường gấp khúc ABC dài .. cm Đường gấp khúc HIKL dài .. cm A B C I K H L
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - TUẦN 6 LỚP 2 Bảng cộng ( Tiết 1 ) 9 + 92 + 8 + 93 + 83 + 7 + 94 + 84 + 74 + 6 + 95 + 85 + 75 + 65 + 5 + 96 + 86 + 76 + 6 + 56 + 4 + 7 7 7 7 7666 7 9 + 8 + 7 +6 + 6+8 5 + 4 + 3 + 8 8 8 8 8 8 • 9 + 8 + 7 + 6 + 5 + 4 + 3 + 2 + 9 9 9 9 9 9 9 9 Thực hành . Bài 1 : Tính nhẩm : 8 + 3 = 11 9 + 5 = 14 4 + 9 = 13 4 + 7 = 11 6 + 7 = 13 5 + 8 = 13 Bài 2 : a) Có tất cả 13 quả bóng 6 + 6 + 1 = 13 b) Tính : 3 + 7 + 6 = 10 + 6 6 + 5 + 4 = 11 + 4 = 16 = 15 7 + 4 + 5 = 11 + 5 2 + 6 + 9 = 8 + 9 = 16 = 17 Bài 3: Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô vuông: 2 + 8 = 10 Đ 9 + 2 = 10 S 9 + 7 = 15 S 6 + 8 = 13 S 8 + 9 = 17 Đ 5 + 9 = 14 Đ 7 + 5 = 12 Đ 8 + 5 = 13 Đ Bài 4 : Số ? 7 + 4 = 11 9 + 3 = 12 6 + 7 = 13 8 + 8 = 16
- Bài 5 : > = ? 9 + 7 10 5 + 7 = 12 < Bài 6 : Chọn số thích hợp đã cho điền vào chỗ trống : 7 + 1 < 7 + 2 1 8 + 2 < 8 + 3 2 9 + 3 > 8 + 3 3 Bài 7 : Đổi chỗ hai con lợn để các tổng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. 9 + 7 9 + 6 9 + 5 9 + 8 9 + 5 9 + 6 9 + 7 9 = 8 Bài 8 : Gà nào vào sai tổ ? Tổ số 13 Tổ số 14 A B C D E G H I 8 + 5 6+ 7 8 + 6 4 + 9 6 + 8 7 + 7 5 + 9 5 + 8 Gà vào sai tổ 13 là : gà C Gà vào sai tổ 14 là : gà I Bài 9 : Có tất cả 4 + 7 = 11 Trả lời : Có tất cả 11 bạn kiến.
- Bài : Đường thẳng – đường cong Vẽ một đoạn thảng. A B Keó dài đoạn thẳng mới vẽ về hai phía Đường thẳng : Đường cong : Thực hành : Bài 1. Bạn nào đi (bò) theo đường thẳng ? Bạn nào đi (bò) theo đường cong ? Đi (bò) theo đường thẳng là bạn : sên, sóc Đi (bò) theo đường cong là bạn : lợn, gà Bài 2. Đọc tên các đoạn thẳng, đường thẳng. Mẫu : A B Đoạn thẳng AB A B Đường thẳng AB Đoạn thẳng : CD và UT Đường thẳng : MN và HK Bài : Đường gấp khúc Bài 1. Nói theo mẫu : B E D C A Đường gấp khúc ABCD gồm 4 đoạn thẳng : AB, BC, CD, DE.
- M K C O H D N E G P I H Đường gấp khúc OPNM gồm 3 đoạn thẳng : OP, PN, NM Đường gấp khúc HIK gồm 2 đoạn thẳng : HI, IK Đường gấp khúc CDEGH gồm 4 đoạn thẳng: CD, DE, EG,GH Bài 2. Đo rồi tính độ dài đường gấp khúc : Đường gấp khúc ABC dài 13 cm Đường gấp khúc HIKL dài 11 cm

