Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 4 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 4 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_toan_lop_2_tuan_4_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 4 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- Trường Tiểu học Thành Lợi C Họ tên học sinh ..Lớp 2/ BÀI ÔN TẬP TUẦN 4 - LỚP 2 - NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN: Tiết 16: ĐỀ - XI – MÉT (trang 31) * Kiến thức cần nhớ: Đề - xi – mét là một đơn vị đo độ dài. Đề - xi – mét viết tắt là dm. 1 dm = 10 cm 10 cm = 1 dm Viết vào chỗ chấm dm .. Bài 1: Vẽ một đoạn thẳng AB có độ dài 1 cm và đoạn thẳng CD có độ dài 5cm . . Bài 2: a) Viết vào chỗ chấm: • Số ? Gang tay em dài . ? cm • Dài hơn, ngắn hơn hay dài bằng ? Gang tay em . .....? 1 dm ? 2 dm b) Ước lượng: Số ? Quyển sách Toán các em đang học. • Chiều rộng khoảng ? dm. • Chiều dài khoảng ? dm. Tiết 17: ĐỀ - XI – MÉT (trang 32-33) Bài 1: Số ? Dùng thước có kẻ vạch xăng – ti – mét, em hãy đo và viết vào chỗ chấm. - Cây bút chì dài .? cm. - Cây bút mực dài .? cm. - Cục tẩy dài .. ..? cm - Viên phấn dài .. .? cm. 1
- Bài 2: Tính : a) 6 cm + 3 cm = . cm b) 3 cm + 7 cm – 9 cm = ..cm 10 dm – 4 dm = .. dm 8 dm – 6 dm + 8 dm = . ..dm 1 dm = 10 cm Bài 3: Số ? 10 cm = 1 dm a) 1 dm = cm b) 10 cm = dm 2 dm = . cm 20 cm = dm 7 dm = .. cm 50 cm = dm Bài 4: Anh cao 15 dm. Em cao 12 dm. Anh cao hơn em ..? dm. Em thấp hơn anh .. ? dm Bài 5: Ước lượng rồi đo chiều dài và chiều rộng bàn học ở lớp em. + Ước lượng : Chiều dài cái bàn học: . dm. Chiều rộng cái bàn học : . dm + Đo: Chiều dài cái bàn học:: .. dm. Chiều rộng cái bàn học: : .dm Tiết 18: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ ? (trang 33-34) Bài 1. Đo độ dài rồi viết vào chỗ chấm: a) Cánh tay em : b) Bàn chân em : Dài : . ..? cm Dài : . ? cm Khoảng : .? dm Khoảng : . ? dm Bài 2: Số ? 44 45 ? 47 ? ? 50 ? ? 53 ? 55 ? 2
- Bài 3: Tính 73 + 5 = .. 45 - 22 = .. 70 + 20 - 40 = .. 36 + 23 = .. 89 - 6 = .. 96 – 36 + 20 = . Bài 4: Bà ngoại nuôi 37 con gà, trong đó có 6 con gà trống, còn lại là gà mái. Hỏi bà ngoại nuôi bao nhiêu con gà mái ? (viết phép tính vào ô trống) Trả lời: Bà ngoại nuôi ..? con gà mái Tiết 19: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ ? (trang 34) Bài 1: Ghi tên hình vào chỗ chấm: Hình ? Hình ? Hình ? Hình ? Bài 2: Số ? + Số liền trước của 67 là ..? + Số liền sau của 67 là ..? + Số liền trước của 28 và liền sau của 26 là ..? + Số liền sau của 99 là ..? Bài 3: Tính 14 + 5 = .. 65 - 21 = .. 40 + 10 - 40 = 36 + 22 = .. 76 - 6 = .. 66 – 36 + 10 = 3
- Bài 4: Viết Số thích hợp vào chỗ chấm Số sách của lớp 2A là số liền sau của 39 . Số đó là . Số sách của lớp 2B là số liền trước của 39 . Số đó là . Số sách của lớp 2C là số liền sau của 86 . Số đó là . Tiết 20: THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM Bài 1: Cao hơn, thấp hơn ? Cây chuối có buồng .mái nhà Cây hoa hồng trước nhà cây chuối. Cây bàng ..cây xoài. Bài 2: Tính nhẩm 30 + 50 = 90 – 30 = 22 + 2 = . 17 + 3 + 5 = .. 60 – 30 – 20 = 100 – 90 = Bài 3: Thay dấu ? bằng dấu phép tính (+, -) 34 = 86 ? 52 52 = 86 ? 34 86 = 34 ? 52 Bài 4: Đặt tính rồi tính: a) 35 + 64 b) 98 – 67 c) 35 – 20 d) 56 + 43 Bài 5: ? (>,<,=) 25 .8 69 99 4 + 35 .. 39 34 – 4 ..40 ĐÁP ÁN TUẦN 4 MÔN TOÁN TIẾT 16: ĐỀ-XI-MÉT (T1) *Học sinh viết 1 dòng chữ dm vào hàng chấm Bài 1: Học sinh dùng thước có cm đo từ số 0 đến số 1 rồi kẻ đoạn thẳng dài 1cm, ghi tên AB. Kẻ đoaạn dài 5cm ghi tên CD A B C D 1cm 5cm 4
- Bài 2: Học sinh tự đo và ghi vào bài Ví dụ: a) Gang tay em dài 13 cm Gang tay em Dài hơn 1 dm; ngắn hơn 2 dm b) Quyển sách Toán các em đang học. • Chiều rộng khoảng 19 dm. • Chiều dài khoảng 26 dm. TIẾT 17: ĐỀ - XI – MÉT (T2) Bài 1: Số ? (Tùy từng loại nên có số đo khác nhau) - Cây bút chì dài 18 cm. - Cây bút mực dài 14 cm. - Cục tẩy dài 3 cm - Viên phấn dài 8 cm Bài 2: Tính : a) 6 cm + 3 cm = 9 cm b) 3 cm + 7 cm – 9 cm = 1 cm 10 dm – 4 dm = 6 dm 8 dm – 6 dm + 8 dm = 10 dm Bài 3: Số ? a) 1 dm = 10 cm b) 10 cm = 1 dm 2 dm = 20 cm 20 cm = 2 dm 7 dm = 70 cm 50 cm = 5 dm Bài 4: Anh cao 15 dm. Em cao 12 dm. - Anh cao hơn em 3 dm. - Em thấp hơn anh 3 dm Bài 5: Ước lượng rồi đo chiều dài và chiều rộng bàn học ở lớp em. 5
- + Ước lượng: Chiều dài cái bàn học: 10 dm. Chiều rộng cái bàn học : 4 dm + Đo: Chiều dài cái bàn học: 10 dm. Chiều rộng cái bàn học: 4 dm. TIẾT 18: Bài 1. Đo độ dài rồi viết vào chỗ chấm: a) Cánh tay em : b) Bàn chân em : Dài : 20 cm Dài : 10 cm Khoảng : 2dm Khoảng : 1 dm Bài 2: Số ? 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 Bài 3: Tính 73 + 5 = 78 45 - 22 = 23 70 + 20 - 40 = 50 36 + 23 = 59 89 - 6 = 83 96 – 36 + 20 = 80 Bài 4: Viết phép tính vào ô trống như sau: 37 - 6 = 31 Trả lời: Bà ngoại nuôi 31 con gà mái. Tiết 19: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ ? (trang 34) Bài 1: Ghi tên hình vào chỗ chấm: Khối hình hộp chữ nhật Khối hình lập phương Hình tam giác Hình chữ nhật. Bài 2: Số ? + Số liền trước của 67 là 66 + Số liền sau của 67 là 68 + Số liền trước của 28 và liền sau của 26 là 27 + Số liền sau của 99 là 100 Bài 3: Tính 14 + 5 = 19 65 - 21 = 44 40 + 10 - 40 = 10 36 + 22 = 58 76 - 6 = 70 66 – 36 + 10 = 40 6
- Bài 4: Viết Số thích hợp vào chỗ chấm Số sách của lớp 2A là số liền sau của 39 . Số đó là 40 Số sách của lớp 2B là số liền trước của 39 . Số đó là 38 Số sách của lớp 2C là số liền sau của 86 . Số đó là 87 TIẾT 20: THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM Bài 1: Cao hơn, thấp hơn ? Cây chuối có buồng thấp hơn mái nhà Cây hoa hồng trước nhà thấp hơn cây chuối. Cây bàng cao hơn cây xoài Bài 2: Tính nhẩm 30 + 50 = 80 90 – 30 = 60 22 + 2 = 24 17 + 3 + 5 = 25 60 – 30 – 20 = 10 100 – 90 = 10 Bài 3: 34 = 86 - 52 52 = 86 - 34 86 = 34 + 52 Bài 4: Đặt tính rồi tính: a) 35 b) 98 c) 35 d) 56 + 64 –67 – 20 + 43 99 31 15 13 Bài 5: ? (>,<,=) 25 > 8 69 < 99 4 + 35 = 39 34 – 4 < 40 7

