Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)

docx 9 trang nhainguyen 04/02/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_toan_lop_2_tuan_4_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_hoc.docx
  • docxdaP_aN_TOaN_TUaN_4_da3f49a200.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A (Có đáp án)

  1. Trường TH Tân Quới A Lớp: . Họ và tên: BÀI TẬP MÔN TOÁN KHỐI 2 - TUẦN 4 * Bài 9: Đề - xi - mét (SGK trang 31) - Bài học. Ở lớp 1, em đã học đơn vị đo độ dài nào rồi? ( xăng - ti - mét). Xăng – ti – mét viết tắt là chữ gì? (cm). Trong tiết học này, cô giới thiệu với các em một đơn vị đo độ dài mới đó là đề - xi - mét. Đề - xi - mét viết tắt là dm, đọc là đề - xi - mét. Em hãy dùng thước có vạch chia thành từng xăng - ti - mét (như hình vẽ trên) để vẽ: - Một đoạn thẳng có độ dài 1cm. - Một đoạn thẳng có độ dài 10 cm. - Cách vẽ: Dùng đầu bút chì kéo từ vạch 0 cm đến vạch 1 cm sẽ được đoạn thẳng dài 1 cm. Dùng đầu bút chì kéo từ vạch 0 cm đến vạch 10 cm sẽ được đoạn thẳng dài 10 cm. 1 dm = 10 cm 10 cm = 1 dm Vậy đoạn thẳng thứ hai em vừa vẽ có độ dài 10 cm ( hay 1 dm ). - Thực hành.
  2. Em hãy viết các chữ và số ở dòng trên vào dòng kẻ dưới đây và đọc lại. • Cách thực hiện: a) Thực hành đo gang tay em và ghi kết quả đo vào chỗ trong câu sau: - Gang tay em dài cm. Hãy so sánh gang tay của em với 1 dm, 2 dm rồi điền từ dài hơn, ngắn hơn hay dài bằng vào chỗ trong các câu tiếp theo: - Gang tay em .. 1 dm. - Gang tay em .. 2 dm. b) Ước lượng chiều rộng và chiều dài quyển sách Toán 2 bằng mắt rồi điền số vào chỗ dưới đây: - Chiều rộng khoảng dm. - Chiều dài khoảng dm. Sau khi ước lượng, em dùng thước đo lại để kiểm tra kết quả. - Luyện tập. 1. Tính? 2dm + 5dm = .. 10dm – 3dm = .. 7dm + 6dm = .. 58dm – 21dm = .. 24dm + 35dm = .. 50dm – 30dm = . 2. Số? 2dm = cm 40cm = ..dm 5dm = cm 60cm = ..dm 7dm = cm 90cm = ..dm 3. Điền dm hoặc cm vào chỗ trống:
  3. a. Cây bút chì của em dài khoảng 12 .. b. Gang tay của mẹ dài khoảng 2 c. Bạn Hoa cao 130
  4. Trường TH Tân Quới A Lớp: . Họ và tên: BÀI TẬP MÔN TOÁN KHỐI 2 - TUẦN 4 * Bài 10: Em làm được những gì? (SGK trang 34) a) Trên tờ lịch ghi thứ mấy, ngày bao nhiêu? ( thứ ..., ngày .. ) b) Hà vẽ xong bức tranh tặng mẹ lúc mấy giờ? ( giờ ) *Cách làm: Dùng thước đo cánh tay, bàn chân em theo đơn vị xăng - ti - mét. Sau đó ước lượng khoảng bao nhiêu đề - xi - mét, rồi điền số vào chỗ trên đề bài.
  5. 44 45 47 50 53 55 73 + 5 = .. 45 – 22 = . 70 + 20 – 40 = . 36 23 = 89 – 6 = .. 96 – 36 + 20 = . • Cách làm: Đặt tính rồi tính trên giấy nháp hoặc trên bảng con, ghi kết quả cuối cùng vào chỗ *Cách làm: Dựa vào các câu gợi ý sẽ tìm được số sách quyên góp của mỗi lớp. - Số liền sau của 39 là .Vậy thùng đựng số sách quyên góp của lớp 2A là thùng có quyển sách. - Số liền trước của 39 là .Vậy thùng đựng số sách quyên góp của lớp 2B là thùng có quyển sách. - Số khi đọc có tiếng “mốt”.Vậy thùng đựng số sách quyên góp của lớp 2C là thùng
  6. có quyển sách. - Thùng còn lại ( thùng có quyển sách) là thùng đựng số sách quyên góp của lớp 2D. *Cách làm: Đọc đề. ghi phép tính vào các ô vuông và kết quả vào câu trả lời.
  7. Trường TH Tân Quới A Lớp: . Họ và tên: BÀI TẬP MÔN TOÁN KHỐI 2 - TUẦN 4 LUYỆN TẬP 1. Tính : 2dm + 3dm = .. 10dm – 5dm = .. 7dm + 4dm = ... 18dm – 6 dm = . 8dm + 10dm = . 49dm – 3dm = . 2. Điền dấu > , <, = 1dm ..10cm 2dm + 2dm ..10cm + 8cm 1dm ..6cm 1dm + 1dm .10cm + 13cm 1dm ..12cm 2dm .10cm + 10cm 3. Đặt tính rồi tính : a. 42 + 24 b. 86 + 12 c. 32 – 12 d. 99 – 18 4. Viết phép cộng có các số hạng bằng nhau và bằng tổng : 5. Số ? Số liền sau của 79 là Số liền trước của 11 là : .. Số liền trước của 90 là : . Số lớn hơn 25 và bé hơn 27 l à: Số liền sau của 99 là : Số lớn hơn 45 và bé hơn 48 là : .