Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 15 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

docx 5 trang nhainguyen 21/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 15 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_mon_toan_lop_2_tuan_15_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c_c.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 15 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C Họ và tên......................................................................lớp 2/... BÀI TẬP TUẦN 15 MÔN TOÁN LỚP 2 Tiết 71:BIỂU ĐỒ TRANH TT ( trang 103) Bài 3: Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số bạn lớp 2B chọn nơi yêu thích mà mình muốn đến. a) Các bạn học sinh lớp 2B chọn mấy nơi yêu thích để đến? ..................................................................................................................................................................... b) Số? • Có ..........?... bạn thích đến công viên. • Có ..........?...bạn thích đến nhà sách. • Có ..........?.... bạn thích đến vườn bách thú. • Có ..........?.... bạn thích đến vùng quê. c) Nơi nào được nhiều bạn thích đến nhất? .............................................................................................. Nơi nào được ít bạn thích đến nhất?........................................................................................................ Bài 4: (trang 104 SGK Toán 2 tập 1) Tìm hiểu về thời tiết. a) • Thu thập Dưới đây là bảng thời tiết hằng ngày trong hai tuần.
  2. • Phân loại, kiểm đếm Cùng bạn đếm số ngày nắng, ngày nhiều gió, ngày nhiều mây, ngày mưa trong hai tuần. Viết kết quả vào bảng b bên dưới: b) Đặt đồ vật (ví dụ: ) vào bảng thể hiện số ngày mỗi loại. • Hai tuần là bao nhiêu ngày? ................................................................................................................ • Gạch chân số ngày nào nhiều nhất: ngày nắng, ngày nhiều gió, ngày nhiều mây hay ngày mưa? Tiết 72: CÓ THỂ, CHẮC CHẮN, KHÔNG THỂ (trang 105) Bài 1 Có thể, chắc chắn hay không thể? a) Thẻ được chọn ............................ có số tròn chục. b) Thẻ được chọn ................................. có số 70. c) Thẻ được chọn................................... có số 50. Bài 2 Trò chơi Tập tầm vông (nhóm chơi 2 người). • Người đố giấu trong lòng một bàn tay và nắm lại rồi hát: Tập tầm vông Tay không tay có Tập tầm vó Tay có tay không Tay nào có, tay nào không? • Người đoán chỉ một tay của người đố. Nếu đoán đúng, người đoán sẽ trở thành người đố, trò chơi lại tiếp tục. Tiết 73 + 74: NGÀY, GIỜ (trang 106) • Viết số vào chỗ chấm: Một ngày có ............. giờ. Từ ..............................giờ .............................................................đến ...........giờ ................................................................................
  3. ..................................................................... Bài 1 trang 107. Làm theo mẫu. a) 6 giờ chiều. Hay ...............giờ b) 8 giờ sáng. c) 9 giờ tối. Hay ................giờ d) 12 giờ đêm. Hay...............giờ. Bài 2 trang 107. Quan sát hình ảnh về các hoạt động của Minh trong một ngày. Nói theo mẫu: “Lúc 6 giờ sáng, Minh thức dậy” hay “Minh thức dậy lúc 6 giờ sáng”. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Bài 1 trang 108. Quan sát tranh rồi nói theo mẫu (xem mẫu trang 108). ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Bài 2 trang 108. Giờ hay ngày? ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Bài 3 trang 109. Quan sát tranh rồi nối trực tiếp vào sách giáo khoa. • Hoạt động thực tế Em trao đổi với người thân: Trong các việc sau (xem ti vi; chơi cầu vợt, chơi đá bóng; chơi trò chơi điện tử, ăn quà bánh), em nên dành nhiều thời gian cho việc nào? ..................................................................................................................................................................... Tiết 75: NGÀY, THÁNG (trang 110) Câu 1: Quan sát tờ lịch trong sách giáo khoa toán trang 110, trả lời các câu hỏi:
  4. a) Tháng 12 có bao nhiêu ngày?.................................................................................................................. b) Ngày 25 tháng 12 là thứ mấy?................................................................................................................. c) Trong tháng 12 có mấy ngày Chủ nhật? Đó là các ngày nào? ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Câu 2: Đọc, viết các ngày trong ô màu vàng (theo mẫu). ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ĐÁP ÁN BÀI TẬP MÔN TOÁN TUẦN 15 Tiết 71 ( trang 103) Bài 3 Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số bạn lớp 2B chọn nơi yêu thích mà mình muốn đến. a) Các bạn học sinh lớp 2B chọn 4 nơi yêu thích để đến (đó là công viên, nhà sách, vườn bách thú và vùng quê). b) • Có 12 bạn thích đến công viên. • Có 7 bạn thích đến vườn bách thú. • Có 14 bạn thích đến nhà sách. • Có 5 bạn thích đến vùng quê. c) Ta có: 5 < 7 < 12 < 14. Vậy: Nhà sách được nhiều bạn thích đến nhất. Vùng quê được ít bạn thích đến nhất. Bài 4 Tìm hiểu về thời tiết. a) Phân loại, kiểm điểm: Trong hai tuần có: • Số ngày nắng: 5 ngày. • Số ngày nhiều gió: 2 ngày. • Số ngày nhiều mây: 3 ngày. • Số ngày mưa: 4 ngày. b) Đặt đồ vật (ví dụ: ) vào bảng thể hiện số ngày mỗi loại. • Hai tuần là 14 ngày. • Ta có: 2 < 3 < 4 < 5. Vậy: Số ngày nắng nhiều nhất. Tiết 72: CÓ THỂ, CHẮC CHẮN, KHÔNG THỂ (trang 105) Bài 1 Có thể, chắc chắn hay không thể? a) Thẻ được chọn chắc chắn có số tròn chục (Vì các số 40, 50, 60 đều là số tròn chục). b) Thẻ được chọn không thể có số 70 (Vì trong 3 thẻ không có thẻ nào có số 70). c) Thẻ được chọn có thể có số 50 (Vì trong 3 thẻ có 1 thẻ có số 50). Bài 2 Trò chơi Tập tầm vông (nhóm chơi 2 người). Ví dụ mẫu: Em và anh chơi chơi trò tung xúc xắc với nhau.
  5. Em tung xúc xắc 1 lần. Khi đó: - Số chấm tròn trên mặt xúc xắc chắc chắn là số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 7. - Số chấm tròn trên mặt xúc xắc có thể là 4. - Số chấm tròn trên mặt xúc xắc không thể là 8. Bởi vì: xúc xắc có 6 mặt và số chấm tròn trên các mặt đó là 1; 2; 3; 4; 5; 6. Tiết 73+ 74: NGÀY, GIỜ (trang 106) Bài 1 trang 107 a) 6 giờ chiều hay còn gọi là 18 giờ. b) 8 giờ sáng hay còn gọi là 8 giờ. c) 9 giờ tối hay còn gọi là 21 giờ. d) 12 giờ đêm hay còn gọi là 24 giờ. Bài 2 trang 107 Nói theo mẫu: “Lúc 6 giờ sáng, Minh thức dậy” hay “Minh thức dậy lúc 6 giờ sáng”. • “Lúc 7 giờ sáng, Minh đi học” hay “Minh đi học lúc 7 giờ sáng”. • “Lúc 9 giờ sáng, Minh học bài” hay “Minh học bài lúc 9 giờ sáng”. • “Lúc 11 giờ trưa, Minh ăn cơm” hay “Minh ăn cơm lúc 11 giờ trưa”. • “Lúc 5 giờ chiều, Minh chơi đá bóng” hay “Minh chơi đá bóng lúc 5 giờ chiều”. • “Lúc 6 giờ chiều, Minh dọn dẹp nhà cửa” hay “Minh dọn dẹp nhà cửa lúc 6 giờ chiều”. • “Lúc 8 giờ tối, Minh xem ti vi cùng gia đình” hay “Minh xem ti vi cùng gia đình lúc 8 giờ tối”. • “Lúc 9 giờ tối, Minh đi ngủ” hay “Minh đi ngủ lúc 9 giờ tối”. Bài 1 trang 108 a) Lúc 7 giờ sáng, Hà đi bơi. b) Lúc 10 giờ sáng, Hà đọc sách cùng bạn. c) Lúc 11 giờ trưa, Hà dọn cơm ăn trưa. d) Lúc 4 giờ chiều, Hà đi thả diều cùng bạn. d) Lúc 8 giờ tối, Hà đến thăm ông bà. g) Lúc 10 giờ đêm, Hà đi ngủ. Bài 2 trang 108 Ba sơn nhà trong 1 ngày. Mẹ nấu ăn trong 1 giờ. Em tập bơi trong 1 giờ. Bài 3 trang 109 Quan sát tranh rồi nói theo mẫu. • Hà thức dậy lúc 6 giờ sáng. • Hà học bài cùng bạn lúc 8 giờ sáng. • Hà ăn cơm trưa cùng các bạn lúc 11 giờ trưa. • Hà ăn cơm cùng gia đình lúc 6 giờ chiều. • Hà học bài lúc 8 giờ tối. • Hà đi ngủ lúc 11 giờ đêm. • Hoạt động thực tế Trong các việc đã cho, em nên dành thời gian cho việc chơi thể thao. Tiết 75: NGÀY, THÁNG (trang 110) Câu 1 (trang 110 SGK Toán 2 tập 1) a) Tháng 12 có 31 ngày. b) Ngày 25 tháng 12 là thứ Bảy. c) Tháng 12 có 4 ngày Chủ nhật. Đó là các ngày 5, 12, 19, 26. Câu 2 (trang 110 SGK Toán 2 tập 1) • Thứ Tư, ngày hai mươi hai tháng Mười hai. Thứ Tư, ngày 22 tháng 12. • Thứ Sáu, ngày ba mươi mốt tháng Mười hai. Thứ Sáu, ngày 31 tháng 12.