Bài tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

doc 6 trang nhainguyen 12/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_tieng_viet_lop_1_tuan_2_truong_tieu_hoc_thanh_loi_c.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH LỢI C HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: LỚP: . KẾ HOẠCH ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ 2: BÉ VÀ BÀ Thứ hai Bài 1: Ơ ơ • 1. Đọc Đọc âm Ơ ơ Đọc dấu • Đọc tiếng bơ cọ Đọc từ bờ, cọ, cá cờ Đọc câu Bà có bơ Đọc số 6 2. Viết - Học sinh luyện viết ở bảng con rồi viết vào vở tập viết -Học sinh viết bài chữ ơ, số 6 ở vở tập viết trang 8, 9 * Lưu ý: Dạy đọc - Phụ huynh dạy các em đọc âm ơ in hoa và ơ in thường, ghép tiếng bơ, cọ bằng cách đánh vần các tiếng: bờ- ơ- bơ – bơ , cờ -o- co- nặng –cọ - cọ - Dạy đọc từ : đánh vần, đọc trơn từ - Dạy đọc trơn câu Dạy viết : - Phụ huynh dạy các em viết chữ ơ: Đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút viết nét cong kín từ phải sang trái dừng bút ở điểm xuất phát, lia bút viết dấu móc của con chữ ơ. Độ cao 2 ô li - Dạy các em viết tiếng bơ, cọ, chú ý cách nối nét giữa các con chữ như mẫu - Viết số 6: Đặt bút trên dòng kẻ 4, viết nét cong trên từ phải sang trái đến đường kẻ 2 viết tiếp nét cong kín khi chạm vào nét cong dừng lại. Độ cao 2 ô li .
  2. Thứ ba Bài 2: Ô ô ~ 1. Đọc Đọc âm Ô ô Đọc dấu ~ Đọc tiếng cô cỗ Đọc từ ô, cổ, bố Đọc câu Bà có cỗ Đọc số 7 2. Viết - Học sinh luyện viết ở bảng con rồi viết vào vở tập viết - Học sinh viết bài chữ ô, số 7 ở vở tập viết trang 9 * Lưu ý: Dạy đọc - Phụ huynh dạy các em đọc âm ô in hoa và ô in thường, dấu ~, ghép tiếng cô, cỗ bằng cách đánh vần các tiếng: cờ- ô- cô– cô , cờ -ô- cô- ngã –cỗ- cỗ - Dạy đọc từ : đánh vần, đọc trơn từ - Dạy đọc trơn câu Dạy viết : - Phụ huynh dạy các em viết chữ ô: Đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút viết nét cong kín từ phải sang trái dừng bút ở điểm xuất phát, lia bút viết dấu mũ của con chữ ô. Độ cao 2 ô li. - Dạy các em viết tiếng cỗ chú ý cách nối nét giữa các con chữ như mẫu - Viết số 7 : Nét 1 thẳng ngang: Đặt bút trên dòng kẻ 3, viết nét thẳng ngang trùng đường kẻ 3 bằng một nửa chiều cao thì dừng lại. + Nét 2 thẳng xiên: Từ điểm dừng bút của nét 1 chuyển hướng bút viết nét thẳng xiên từ trên xuống dưới, đến đường kẻ 1 thì dừng lại. +Nét 3 thẳng ngang ngắn: Viết nét thẳng ngang ngắn trên đường kẻ 2. Độ cao 2 ô li.
  3. Thứ tư Bài 3: V v 1. Đọc Đọc âm V v Đọc tiếng vở Đọc từ vỡ, vỗ, võ, võ Đọc câu Bo có vở Đọc số 8 2. Viết - Học sinh luyện viết ở bảng con rồi viết vào vở tập viết -Học sinh viết bài chữ v, số 8 ở vở tập viết trang 9,10 * Lưu ý: Dạy đọc - Phụ huynh dạy các em đọc âm v in hoa và v in thường, dấu, ghép tiếng vở bằng cách đánh vần vờ- ơ- vơ- hỏi- vở- vở - Dạy đọc từ : đánh vần, đọc trơn từ - Dạy đọc trơn câu Dạy viết : - Phụ huynh dạy các em viết chữ v: Đặt bút ở khoảng giữa đường kẻ 2 và đường kẻ 3 viết nét móc 2 đầu, cuối nét được kéo dài tới gần đường kẻ 3 lượn sang trái, tới đường kẻ 3 lượn bút trở lại sang phải tạo vòng xoắn nhỏ ở cuối nét, dừng bút ở đường kẻ 3. Độ cao 2 ô li. - Dạy các em viết tiếng vở chú ý cách nối nét giữa các con chữ như mẫu - Viết số 8: Đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút viết nét cong trên lượn sang trái rồi lượn sang phải xuống dòng kẻ 1 cũng lượn sang trái rồi lượn sang phải tạo thành nét cong
  4. kín dưới , dừng bút ở điểm xuất phát, chú ý nét cong trên nhỏ hơn nét cong dưới to.Độ cao 2 ô li. Thứ năm Bài 4: E e Ê ê 1. Đọc Đọc âm E e Ê ê Đọc tiếng bé bế Đọc từ Vẽ, bê, vé Đọc câu Bà bế bé Đọc số 9 2. Viết - Học sinh luyện viết ở bảng con rồi viết vào vở tập viết -Học sinh viết bài chữ e, ê , số 9 ở vở tập viết trang 10 * Lưu ý: Dạy đọc - Phụ huynh dạy các em đọc âm E Ê in hoa và e, ê in thường, dấu, ghép tiếng bé, bế bằng cách đánh vần bờ- e-be- sắc- bé- bé, bờ- ê-bế- sắc- bế- bế - Dạy đọc từ : đánh vần, đọc trơn từ - Dạy đọc trơn câu Dạy viết : - Phụ huynh dạy các em viết chữ e: Đặt bút trên đường kẻ 1 một chút viết nét cong phải tới đường kẻ 2 rồi chuyển hướng viết nét cong trái tạo vòng khuyết ở đầu chữ, dừng bút ở giữa đường kẻ 1 và đường kẻ 2, chú ý vòng khuyết không to quá hoặc nhỏ quá. - Chữ ê: cách viết như chữ e rồi viết dấu mũ chữ ê . Độ cao các chữ 2 ô li - Dạy các em viết tiếng bé, bế chú ý cách nối nét giữa các con chữ như mẫu
  5. - Số 9: Nét 1 cong kín: Đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút viết nét cong kín từ phải sang trái khi chạm vào điểm xuất phát thì dừng lại. - Nét 2 cong dưới: Từ điểm dừng bút của nét 1 rê bút trở xuống viết nét cong dưới đến giữa đường kẻ 1và 2 thì dừng lại. Độ cao của số 2 ô li, Thứ sáu Bài 5: Ôn tập 1. Đọc a o ơ ô e ê v va vo vơ vô ve vê b ba bo bơ bô be bê c ca co cơ cô ′ ` • ? ~ bê bế bề bệ bể bễ vo vó vò vọ vỏ võ Bố và bé vẽ cò 2. Viết Lưu ý: - Phụ Huynh dạy các em đọc các tiếng đọc đánh vần và đọc trơn - Dạy viết câu: Chú ý cách nối nét giữa các con chữ và khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chữ o. - Viết số 0 : Đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút viết nét cong kín từ phải sang trái dừng bút ở điểm xuất phát. Độ cao 2 ô li.
  6. ĐÁP ÁN Thứ hai: - Học sinh đọc đúng bài âm ơ dấu nặng. - Học sinh viết đúng chữ trong bài viết và số 6. Thứ ba: - Học sinh đọc đúng bài âm ô dấu ngã. - Học sinh viết đúng chữ trong bài viết và số 7. Thứ tư: - Học sinh đọc đúng bài âm v . - Học sinh viết đúng chữ trong bài viết và số 8. Thứ năm: - Học sinh đọc đúng bài âm e, ê. - Học sinh viết đúng chữ trong bài viết và số 9. Thứ sáu: - Học sinh đọc đúng bài ôn tập . - Học sinh viết đúng chữ trong bài ôn tập . - Hết -