Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 9, Theme 2: School (Lesson 5, 6) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 9, Theme 2: School (Lesson 5, 6) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_tieng_anh_lop_4_tuan_9_theme_2_school_lesson_5_6_tru.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 9, Theme 2: School (Lesson 5, 6) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- BÀI ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 TUẦN 9 THEME 2: School (Lesson 5, 6) I. CONTENT (NỘI DUNG) * Vocabulary (từ vựng): - give a gift: tặng quà - buy flowers: mua hoa - make a card: làm thiệp - sing a song: hát 1 bài hát - buy a cake: làm bánh * Useful language: Hỏi ai đó muốn làm gì trong ngày nhà giáo. What do you want to do for Teachers’ Day? I want to give a gift. II. Exercises A. Look and circle (Nhìn và khoanh tròn vào từ đúng.) 1. sing a song 2. make a card give a gift buy flowers 3. 4. 5. buy flowers give a gift buy a cake buy a cake sing a song make a card B. Read and tick()a correct box.(Đọc và đánh dấu vào câu đúng 1. What do you want to do for Teacher’s Day? I want to make a card. I want to buy a cake. 2. What do you want to do for Teacher’s Day? I want to give a gift. I want to sing a song. 3. What do you want to do for Teacher’s Day? I want to buy flowers. I want to make a card.
- C. Look and write.(Nhìn và viết câu trả lời) 1. What do you want to do for Teacher’s Day? I want to give a gift. What do you want to do for Teacher’s Day? 2. . 3. ? . Lesson 6 (Ôn tập ) II. Exercises B. Read and tick() or a cross () in the correct.(Đọc và đánh dấu vào câu đúng hoặc đánh dấu vào câu sai.) 2. in front of on math 4. 5. 6. monday do exercise give a gift song ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP KHỐI 4 TUẦN 9 Theme 2: School (Lesson 5,6) II. Exercise (Phần bài tập) A. Look and circle (Nhìn và khoanh tròn vào từ đúng.) 1. ví dụ 2. make a card 3. buy flowers 4. sing a song 5. buy a cake B. Read and tick()a correct box.(Đọc và đánh dấu vào câu đúng) 1. Ví dụ 2. I want to sing a song. 3. I want to buy flowers. C. Look and write.(Nhìn và viết câu trả lời) 1. Ví dụ 2. What do you want to do for Teacher’s Day? I want to buy a cake. 3. What do you want to do for Teacher’s Day? I want to sing a song. Lesson 6 (Ôn tập ) A. Read and tick()a correct box.(Đọc và đánh dấu vào câu đúng dánh dấu vào câu sai) 1. 2. 3. 4. 5. 6.

