Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 15, Theme 4: Clothes (Lesson 2) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 15, Theme 4: Clothes (Lesson 2) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_mon_tieng_anh_lop_4_tuan_15_theme_4_clothes_lesson_2.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 15, Theme 4: Clothes (Lesson 2) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- BÀI ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 TUẦN 15 THEME 4: Clothes (Lesson 2) I. CONTENT (NỘI DUNG) * Vocabulary (từ vựng) - paint: quần tây - socks: vớ, tất - T-shirt: áo thun - shoes: giày - sneakers: giày thể thao - cap: nón lưỡi trai * Structure (mẫu câu): Hỏi về màu sắc quần áo của ai đó? What are you wearing? I’m wearing a white dress. What’s he/she wearing? He’s/ She’s wearing green shorts. ( your shirt : áo của bạn ; her: áo của cô ấy; his: áo của anh ấy) II. Exercises (Bài tập) A. Look and write. (Nhìn và viết) 5. 6. 1. 2. 3. 4. T - shirt shoes sneakers pants cap socks B. Look and write (Nhìn và viết) 1. What’s she wearing? She’s wearing a green T-shirt. 2. What’s he wearing? He’s wearing a b 3. What’s ..? brown . 4.
- .? grey C. Write about you. (Viết về bạn) What are you wearing? I’m .. ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP KHỐI 4 (TUẦN 15) Theme 4: Clothes (Lesson 2) II. Exercise (Phần bài tập) A. Look and write. (Nhìn và viết) 1. Ví dụ 2. socks 3. T-shirt 4. shoes 5. sneakers 6. cap B. Look and write (Nhìn và viết) 1. Ví dụ 2. What’s he wearing? He’s wearing a blue cap. 3. What’s he wearing? He’s wearing brown shoes. 4. What’s she wearing? ?She’s wearing grey pants. C. Write about you. (Viết về bạn) What are you wearing? I’m wearing .( viết quần áo đang mặc của mình vào)

