Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 12, Theme 3: Body and face (Lesson 3, 4) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 12, Theme 3: Body and face (Lesson 3, 4) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_tieng_anh_lop_4_tuan_12_theme_3_body_and_face_lesson.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 12, Theme 3: Body and face (Lesson 3, 4) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- BÀI ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 TUẦN 12 THEME 3: Body and face (Lesson 3, 4) I. CONTENT (NỘI DUNG) Lesson 3 * Vocabulary (từ vựng) - face: mặt - tongue: lưỡi - chin: cằm - tooth/teeth: răng - cheek/cheeks: má - lip/lips: môi * Structure (mẫu câu): Câu mệnh lệnh (Nói ai đó cham vào các bộ phận cơ thể) Touch its chin! Touch your chin! Lesson 4 * Vocabulary (từ vựng) - taller: cao hơn - shorter: thấp hơn - bigger: to hơn - smaller: nhỏ hơn - thinner: ốm hơn * Structure (mẫu câu): So sánh diện mạo bên ngoài You’re taller than me. He’s shorter than me. II. Exercises (Bài tập) Lesson 3 A. Look and match. (Nhìn và nối ) 1. 2. 3. 4. 5. 6. chin cheeks face lips tongue teeth
- B. Look and write.(Nhìn và viết) 1. 2. Touch your face. Touch your 3. 4. Touch .. .. .. Lesson 4 A. Look and write. (Nhìn và viết ) 1. 2. 3. taller 4. 5. B. Read and put a tick() or a cross() in the correct box. ( Đọc và đánh dấu vào câu đúng và dấu vào câu sai) 1. Ben is shorter than Cody. 2. Jane is smaller than Sue. 3. Tom is older than Dan. 4. Tony is thinner than Sam.
- ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP KHỐI 4 (TUẦN 12) Theme 3: Body and face (Lesson 3,4) II. Exercise (Phần bài tập) Lesson 3 A. Look and match. (Nhìn và nối) 1. Ví dụ 2. tongue 3. chin 4. teeth 5. cheeks 6. lips B. Look and write.(Nhìn và viết) 1. Ví dụ 2. Touch your cheeks. 3. Touch your chin. 4. Touch your lips. Lesson 4 A. Look and write. (Nhìn và viết ) 1. Ví dụ 2. bigger 3. thinner 4. shorter 5. smaller B. Read and put a tick() or a cross() in the correct box. ( Đọc và đánh dấu vào câu đúng và dấu vào câu sai) 1. í dụ 2. Jane is smaller than Sue. 3. Tom is older than Dan. 4. Tony is thinner than Sam.
- II. Exercises (Bài tập) A. Look and write. (Nhìn và viết ) 1. 2. 3. grandfather 4. 5.
- B. Circle each word. Write the words.(Khoanh tròn từng từ và viết các từ đó) 1. fatherbrothercousin father brother cousin 2. auntsistercousin 3. grandmotherbrother 4. fathersisteruncle 5. cousingrandfather C. Look and complete. (Nhìn và hoàn thành các câu sau.) 1. 2. This is Tom’s grandmother. This is Tom’s 3. 4. This .. ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP KHỐI 3 (TUẦN 11) Theme 3: Family (Lesson 2) II. Exercise (Phần bài tập) A. Look and write. (Nhìn và viết ) 1. ví dụ 2. grandmother 3. aunt 4. cousin 5. uncle B. Circle each word. Write the words.(Khoanh tròn từng từ và viết các từ đó) 1. Ví dụ aunt sister cousin 2. auntsistercousin 3. grandmotherbrother
- grandmother brother 4. fathersisteruncle father sister uncle 5. cousingrandfather cousin grandfather C. Look and complete. (Nhìn và hoàn thành các câu sau.) 1. Ví dụ 2. This is Tom’s aunt. 3. This is Tom’s grandfather. 4. This is Tom’s uncle.

