Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 10, Theme 3: Body and face (Lesson 1) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

docx 2 trang nhainguyen 31/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 10, Theme 3: Body and face (Lesson 1) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_tieng_anh_lop_4_tuan_10_theme_3_body_and_face_lesson.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập Tiếng Anh Lớp 4 - Tuần 10, Theme 3: Body and face (Lesson 1) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)

  1. BÀI ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 TUẦN 10 THEME 3: Body and face (Lesson 1) I. CONTENT (NỘI DUNG) * Vocabulary (từ vựng): - head: đầu - body: cơ thể - arm: cánh tay - hand: bàn tay - leg: chân - foot: bàn chân * Structure(mẫu câu): Phân biệt bộ phận cơ thể What’s this? It’s my head. II. Exercises A. Look and match (Nhìn và nối.) 1. 2. 3. 4. 5. 6. body head foot arm leg hand B. Read and tick()a correct box.(Đọc và đánh dấu  vào câu đúng) 1. What’s this? It’s my head.  It’s my body. 2. What’s this? It’s my arm. It’s my hand. 3. What’s this? It’s my leg. It’s my foot.
  2. C. Look and write.(Nhìn và viết câu trả lời) What’s this? 1. It’s my arm. What’s this? 2. . 3. ? . ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP KHỐI 4 TUẦN 10 Theme 3: Body and face (Lesson 1) II. Exercise (Phần bài tập) A. Look and circle (Nhìn và khoanh tròn vào từ đúng.) 1. ví dụ 2. arm 3. body 4. hand 5. leg 6. foot B. Read and tick()a correct box.(Đọc và đánh dấu  vào câu đúng) 1. Ví dụ 2. It’s my hand. 3. It’s my leg. C. Look and write.(Nhìn và viết câu trả lời) 1. Ví dụ 2. What’s this? It’s my body. 3. What’s this? It’s my foot.