Bài tập Tiếng Anh Lớp 3 - Tuần 15, Theme 4: Colors (Lesson 2) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Tiếng Anh Lớp 3 - Tuần 15, Theme 4: Colors (Lesson 2) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_mon_tieng_anh_lop_3_tuan_15_theme_4_colors_lesson_2.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập Tiếng Anh Lớp 3 - Tuần 15, Theme 4: Colors (Lesson 2) - Trường Tiểu học Thành Lợi C (Có đáp án)
- BÀI ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 TUẦN 15 THEME 4: Colors (Lesson 2) I. CONTENT (NỘI DUNG) * Vocabulary (từ vựng) - pink: hồng - gray: xám - black: đen - brown: nâu - paint/paints: nước sơn * Structure (mẫu câu): Hỏi ai đó về màu sắc mà họ muốn? What color do you want? Brown, please! II. Exercises (Bài tập) A. Look and write the missing letter. (Nhìn và viết chữ cái còn thiếu vào chỗ trống ) 1. 2. 3. p r y 4. 5. b s B. Look and write (Nhìn và viết) 1. What color do you want ? Black, please! 2. What color do you want? G....................., please! 3. What .....................................................? B .., please!
- 4. ...................................................................? P .., .! ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP KHỐI 3 (TUẦN 15) Theme 4: Colors (Lesson 2) II. Exercise (Phần bài tập) A. Look and write the missing letter. (Nhìn và viết chữ cái còn thiếu vào chỗ trống ) 1. Ví dụ 2. brown 3. gray 4. black 5. paints B. Look and write (Nhìn và viết) 1. Ví dụ 2. What color do you want? Gray, please! 3. What color do you want? Brown, please! 4. What color do you want ? Pink, please!
- II. Exercises (Bài tập) A. Look and write. (Nhìn và viết ) 1. 2. 3. grandfather 4. 5.
- B. Circle each word. Write the words.(Khoanh tròn từng từ và viết các từ đó) 1. fatherbrothercousin father brother cousin 2. auntsistercousin 3. grandmotherbrother 4. fathersisteruncle 5. cousingrandfather C. Look and complete. (Nhìn và hoàn thành các câu sau.) 1. 2. This is Tom’s grandmother. This is Tom’s 3. 4. This .. ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP KHỐI 3 (TUẦN 11) Theme 3: Family (Lesson 2) II. Exercise (Phần bài tập) A. Look and write. (Nhìn và viết ) 1. ví dụ 2. grandmother 3. aunt 4. cousin 5. uncle B. Circle each word. Write the words.(Khoanh tròn từng từ và viết các từ đó) 1. Ví dụ aunt sister cousin 2. auntsistercousin 3. grandmotherbrother
- grandmother brother 4. fathersisteruncle father sister uncle 5. cousingrandfather cousin grandfather C. Look and complete. (Nhìn và hoàn thành các câu sau.) 1. Ví dụ 2. This is Tom’s aunt. 3. This is Tom’s grandfather. 4. This is Tom’s uncle.

