Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 3

docx 4 trang nhainguyen 17/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_toan_lop_3.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 3

  1. BÀI TẬP ÔN MÔN TOÁN LỚP 3 ĐỀ 1 Câu 1: Đặt tính rồi tính: a. 71 x 4 b. 58 x 3 c. 93: 3 d. 57 : 5 . . . . . . Câu 2: Tính: a. 3 x 6 + 70 b. 24 : 4 – 6 = .. = = .. = Câu 3: Nối phép tính với kết quả đúng: 1. 627 – 143 a. 484 2. 293 + 541 b. 600 3. 150 + 450 c. 834 4. 821 - 716 d. 105 Câu 4: > 44 : 2 7 x 3 7 x 6 90 - 45 < ? = 96 : 3 6 x 8 60 : 6 2 x 5 Câu 5:Viết kết quả vào chỗ chấm: a. 1/2 của 68 kg là: . b. 1/7 của 21 ngày là: .. c. 1/4 của 32m là: ... d. 1/6 của 24 lít là: .. Câu 6: Có 22 quyển vở, sau khi dùng thì số quyển vở giảm đi 2 lần. Hỏi còn lại mấy quyển vở? Bài giải .. .. ..
  2. ĐỀ 2 Câu 1: Đặt tính rồi tính a. 806 : 7 b. 567 : 9 c. 87 x 8 d. 140 x 5 .. .. .. .. .. .. Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: a. 872 : (107 – 99) b. 96 – 13 x 7 = .. = . = .. = . Câu 3: Tìm x: a. x : 5 = 141 b. 7 x x=728 ...= .. .= ...= .. .= Câu 4: > 8 x 10+20 10 x 10 10 x 4 – 10 9 x 5 < ? = 36 : 4 10 x 4 6 x 9 + 6 10 x 6 Câu 5: Bình có một quyển truyện dày 168 trang. Bình đã đọc được ¼ quyển truyện đó. Hỏi Bình còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì xong quyển truyện? Câu 6: ? a. 5 Gấp 7 lần Bớt 9 b. 64 Giảm 8 lần Thêm 3 Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: Chu vi của một tờ bìa hình vuông là 56 cm. Hỏi cạnh của tờ bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu mi-li-mét? A. 14 cm B. 140 mm C. 104 mm D. 140 cm
  3. ĐỀ 3 Phần A: Khoanh tròn vào chữ đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau: 1. Số tám trăm linh một được viết là: A. 801 B. 810 C. 81 D. 811 2. Kết quả của phép cộng 416 + 167 là: A. 538 B. 585 C. 583 D. 584 3. Kết quả của phép trừ 783 – 356 là: A. 436 B. 427 C. 428 D. 420 4. Số liền trước của 709 là: A. 710 B. 700 C. 707 D. 708 5. Số liền sau của 488 là: A. 487 B. 489 C. 490 D. 479 Phần B: Câu 1: Đặt tính rồi tính: a. 864 – 137 b. 48 : 4 c. 422 + 81 d. 54 x 6 .. .. . .. .. . .. .. . Câu 2: Tìm y, biết a. y – 48 = 5 x 6 b. y : 6 = 7 – 2 ..= . .. .= ..= . .. .= ..= . .. .= Câu 3: > 1/3 giờ 30 phút 1/2 giờ 30 phút < = 1/6 giờ 15 phút 1/3 giờ 1/6 giờ Câu 4: Một buổi tập hát có 8 bạn nam, số bạn nữ gấp 4 lần số bạn nam. Hỏi buổi tập hát ấy có bao nhiêu bạn nữ: Bài giải
  4. . . .