Bài tập ở nhà môn Toán Lớp 4 - Từ 2/3 đến 6/3 - Năm học 2019-2020
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ở nhà môn Toán Lớp 4 - Từ 2/3 đến 6/3 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_o_nha_mon_toan_lop_4_tu_23_den_63_nam_hoc_2019_2020.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập ở nhà môn Toán Lớp 4 - Từ 2/3 đến 6/3 - Năm học 2019-2020
- Bài tập ở nhà Toán lớp 4 Ngày 2 tháng 3 năm 2020 Bài 1: Điền dấu ( ; = ) thích hợp vào chỗ chấm 23476.......32467 34890 .........34890 5688..........45388 12083 ..........1208 9087............8907 93021...........9999 Bài 2: Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là: A. 300 007 B. 30 007 C. 3 007 D . 30 070 Bài 3: Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là: A. 99 999 B. 98756 C. 98765 D. 99 995 Bài 4: Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau . .......................................................................... .......................................................................... ..........................................................................
- Bài tập ở nhà Toán lớp 4 Ngày 3 tháng 3 năm 2020 Bài 1: Viết các số sau: a. Mười lăm nghìn:............................................... b. Bảy trăm năm mươi:.......................................... c. Bốn triệu:........................................................... d. Một nghìn bốn trăm linh năm:............................ Bài 2: Trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 số nào lớn nhất là: A. 67382 B. 62837 C. 286730 D. 62783 Bài 3: Số liền sau số 999 999 là: A. 1 triệu B. 10 triệu C. 1 tỉ D. 100 triệu Bài 4: Viết số gồm: 7 triệu, 7 trăm triệu, 7 nghìn, 7 đơn vị:................. Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a. 675; 676; ..... ; ......;.......;........;681. b. 100;.......;.........;........; 108; 110. Bài 6: Viết số gồm: a. 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị:....................... b. 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị:............................................ c. 9 trăm nghìn, 4nghìn, 6 trăm 3 chục:............................ Bài 7: Tìm x với: x là số tròn chục, 91> x > 68 ; x=..............................................
- Bài tập ở nhà Toán lớp 4 Ngày 4 tháng 3 năm 2020 Bài 1: Trong các số: 5 647 532; 7 685 421; 8 000 000; 11 048 502; 4 785 367; 7 071 071 thì số bé nhất là: A. 5 647 532 ; B. 4 785 367 ; C. 11 048 502 ; D. 8 000 000 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm . a. 50 dag = ...................hg 4 kg 300g =................. .g b. 4 tấn 3 kg = ..................kg 5 tạ 7 kg = ................kg c. 82 giây = .........phút ........giây 3 phút 15 giây = . ..... giây Bài 3: 152 phút = .......giờ ......phút . Số cần điền là: A. 15 giờ 2 phút ; B. 1 giờ 52 phút ; C. 2 giờ 32 phút ; D. 1 giờ 32 phút Bài 4: 8 hộp bút chì như nhau có 96 chiếc bút chì. Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì là: A. 12 bút chì ; B. 60 bút chì ; C . 17 bút chì ; D. 40 bút chì Bài 5: Có 5 gói bánh mỗi gói nặng 200g và 4 gói kẹo mỗi gói nặng 250g . Hỏi tất cả có bao nhiêu kilôgam bánh kẹo ? ................................................................... ................................................................... ...................................................................
- Bài tập ở nhà Toán lớp 4 Ngày 5 tháng 3 năm 2020 Câu 1) Đặt tính rồi tính a) 56789 + 1655897 b) 456893 - 123456 c) 428 x 39 d) 2057 x 23 Câu 2) Đặt tính rồi tính a) 4674 : 82 b) 5781: 47 c) 2488 : 35 d) 9146 : 72 Câu 3) Đặt tính rồi tính a) 106141 : 413 b) 123220 : 404 c) 172869 :258 Câu 4) Trong các số 57234, 64620, 5270, 77285 a) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 b) Số nào chia hết cho cả 3 và 2 c) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 Bài 5: Một tổ có 5 HS có số đo lần lượt là: 138cm, 134cm,128cm, 135cm, 130cm . Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi học sinh là bao nhiêu? ................................................................... ................................................................... ...................................................................
- Bài tập ở nhà Toán lớp 4 Ngày 6 tháng 3 năm 2020 Câu 1) Rút gọn phân số: 5 12 9 15 4 10 ; 36 ; 72 ; 35 ; 100 Câu 2) Quy đồng các mẫu số các phân số 7 8 a/ 5 và 11 5 3 b/ 12 và 8 17 9 c/ 10 và 7 5 7 d/ 9 và 36 Câu 3) Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn 6 4 5 a/ 7 ; 7 ; 7 2 5 5 b/ 3 ; 6 ; 4 Câu 4) Đổi đơn vị đo sau: a. 2m2 = .dm2 b. 1m2 = .cm2 b. 1km2 = m2 d. 36 dm2 = ..cm2
- Câu 5) Một vườn hoa hình bình hành có chiều cao là 25 cm, cạnh đáy lớn hơn chiều cao là 12cm. Tính diện tích vườn hoa.

