Bài tập môn Toán lớp 3 theo tiến trình bài học cả năm 2026-2027 - Kết nối tri thức

docx 300 trang nhainguyen 01/11/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập môn Toán lớp 3 theo tiến trình bài học cả năm 2026-2027 - Kết nối tri thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_mon_toan_lop_3_theo_tien_trinh_bai_hoc_ca_nam_2026_2.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập môn Toán lớp 3 theo tiến trình bài học cả năm 2026-2027 - Kết nối tri thức

  1. Biên soạn: TieuHoc.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 7 000 − 2 000 = ? Nhẩm: 7 nghìn − 2 nghìn = 5 nghìn. Vậy 7 000 − 2 000 = 5 000. a) 5 000 − 3 000 = .......... b) 10 000 − 4 000 = .......... c) 9 000 − 5 000 = .......... d) 6 000 − 3 000 = .......... Bài 2. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu 1: 2 900 − 800 = ? Nhẩm: 9 trăm − 8 trăm = 1 trăm; 2 nghìn 9 trăm − 8 trăm = 2 nghìn 1 trăm. Vậy 2 900 − 800 = 2 100. Mẫu 2: 6 400 − 5 000 = ? Nhẩm: 6 nghìn − 5 nghìn = 1 nghìn; 6 nghìn 4 trăm − 5 nghìn = 1 nghìn 4 trăm. Vậy 6 400 − 5 000 = 1 400. a) 3 900 − 600 = .......... b) 9 600 − 6 000 = .......... c) 9 700 − 2 000 = .......... d) 5 900 − 500 = .......... Bài 3. Số? a) 7 516 − 1 095 = .......... b) .......... − 1 501 = 2 879 c) 3 446 − .......... = 1 603 Bài 4. Một trang trại có 7 260 kg thức ăn cho gia súc. Tuần đầu trang trại dùng hết 1 640 kg, tuần sau dùng hết 1 530 kg thức ăn. Hỏi trang trại còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 191
  2. Biên soạn: TieuHoc.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 5. Đặt tính rồi tính. a) 7 590 − 4 635 b) 2 824 − 453 c) 7 196 − 457 d) 8 908 − 66 Bài 6. Tính giá trị của biểu thức. a) 8 592 − 2 038 − 2 082 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... b) 6 340 − 1 231 + 1 671 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... Bài 7. So sánh các hiệu. a) Khoanh vào chữ đặt trước phép tính có hiệu bé nhất. A. 4 373 − 1 769 B. 7 497 − 3 920 C. 6 869 − 4 379 D. 9 541 − 2 635 b) Ở câu a, phép tính nào có hiệu lớn hơn 5 000? .................................................................................................................................................. 192
  3. Biên soạn: TieuHoc.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép nhân 3 929 × 2 là: A. 6 848 B. 7 858 C. 7 848 D. 6 858 b) Số 3 262 gấp lên 3 lần thì được số: A. 3 265 B. 9 686 C. 9 786 D. 9 886 Bài 2. Tính. a) 2 0 2 7 b) 4 1 8 2 c) 1 9 0 1 d) 2 2 1 0 × × × × 3 2 5 4 Bài 3. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 3 000 × 2 = ? Nhẩm: 3 nghìn × 2 = 6 nghìn. Vậy 3 000 × 2 = 6 000. a) 1 000 × 9 = .......... b) 2 000 × 5 = .......... c) 2 000 × 2 = .......... d) 1 000 × 7 = .......... Bài 4. Đặt tính rồi tính. a) 2 138 × 2 b) 1 232 × 4 c) 2 516 × 3 d) 4 822 × 2 Bài 5. Một khu rừng trồng có dạng hình vuông, cạnh dài 1 424 m. Tính chu vi khu rừng đó. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 193
  4. Biên soạn: TieuHoc.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Tính. a) 1 7 2 3 b) 2 5 2 4 c) 3 7 4 6 × × × 4 3 2 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 2 419 × 4 b) 2 074 × 2 c) 2 921 × 3 Bài 3. Mỗi ngày, một máy đóng gói đóng được 1 128 gói bánh. Hỏi trong 3 ngày, máy đó đóng được bao nhiêu gói bánh? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước các phép tính có tích lớn hơn 7 000. A. 3 239 × 2 B. 2 092 × 3 C. 3 823 × 2 D. 2 305 × 4 Bài 5. Số? 827 × 3 → + 800 → × 2 → 194
  5. Biên soạn: TieuHoc.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Phép tính nào có kết quả lớn nhất? A. 3 018 × 3 B. 4 284 × 2 C. 3 902 × 2 D. 2 313 × 4 b) Một kho có 8 980 kg phân bón. Người ta dùng 4 xe chở phân bón đi nơi khác, mỗi xe chở 2 114 kg. Trong kho còn lại: A. 6 866 kg B. 524 kg C. 8 456 kg D. 534 kg Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 2 208 × 4 b) 3 073 × 3 c) 2 712 × 2 d) 2 946 × 2 Bài 3. Một trại gà có 3 dãy chuồng, mỗi dãy nuôi 1 053 con gà. Trại mua thêm 780 con gà. Hỏi lúc này trại có tất cả bao nhiêu con gà? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Tính giá trị của biểu thức. a) 1 326 × 3 − 3 019 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... b) 2 607 + 1 264 × 2 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... 195