Bài tập các môn Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập các môn Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_cac_mon_lop_5_tuan_7_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_h.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập các môn Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Tân Quới A
- Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021 Tập đọc: Những người bạn tốt Hướng dẫn I. CÁCH ĐỌC – Đọc lưu loát, trôi chảy, chú ý đọc đúng những từ phiên âm nước ngoài A-ri-ôn, Xi-xin – Diễn cảm bài văn bằng giọng kể sôi nổi, hồi hộp. Nội dung: Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó đáng quý của loài cá heo với con người. Trả lời câu hỏi SGK TOÁN Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Phương pháp giải Từ trái sang phải: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) 7 5 a) 7dm = = 0,7m 5dm = m =....... ..m 10 10 2 4 2mm = m =........m 4g = kg =.........kg 1000 1000 9 b) 9cm = = 0,09m 100 3 3cm = =......m 100 8 8mm = = .....m 1000 6 6g = kg = .....kg 1000 Bài 3 Viết số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu): Viết phân số Viết số thập m dm cm mm thập phân phân 0 5 0,5m 0 1 2 0,12m
- 0 3 5 ...m ...m 0 0 9 ...m ...m 0 7 ...m ...m 0 6 8 ...m ...m 0 0 0 1 ...m ...m 0 0 5 6 ...m ...m 0 3 7 5 ....m ...m Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Từ nhiều nghĩa * Bài tập 1: Lời giải: tai – nghĩa a răng – nghĩa b mũi – nghĩa c * Bài tập 2 + Răng của chiếc cào không dùng để nhai như răng người và động vật. + Mũi của chiếc thuyền không dùng để ngửi được. + Tai của cái ấm không dùng để nghe được. Những nghĩa này hình thành trên cơ sở nghĩa gốc của các từ răng, mũi, tai ta gọi đây là nghĩa chuyển. * Bài tập 3 – Nghĩa của từ răng ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau ở chỗ: đều chỉ vật nhọn, sắc, sắp đều nhau thành hàng. – Nghĩa của từ mũi ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau ở chỗ cùng chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước. – Nghĩa của từ tai ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau ở chỗ: cùng chỉ bộ phận mọc ở hai bên chìa ra như cái tai. II. GHI NHỚ Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một mối liên hệ với nhau. Làm bài tap trong vở bài tập TV5 tập 1. KHOA HỌC Học thuộc ghi nhớ PHÒNG BỆNH SỐT RÉT
- TOÁN 1 Luyện tập Bài 1 Đọc mỗi số thập phân sau: 9,4; .................................................................................................................. 7,98; .................................................................................................................. 25,477; .................................................................................................................. 206,075; .................................................................................................................. 0,307.................................................................................................................. Bài 2 Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó: ....................................................................................... ........................................................................................ ................................................................................... Bài 3 Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân: 0,1;......................... 0,02; .........................0,004;............................. 0,095 Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021 Tập đọc: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà – Đọc lưu loát, trôi chảy đúng nhịp của thể thơ tự do. – Diễn cảm giọng chậm rãi, ngân nga thể hiện niềm xúc động của tác giả khi lắng nghe tiếng đàn trong đêm trăng, ngắm sự kì vĩ thể hiện trên sông Đà, mơ tưởng về một tương lai tốt đẹp. * Giải thích từ ngữ: – cao nguyên: vùng đất rộng lớn và cao chung quanh có sườn dốc rõ rệt, bề mặt phẳng hay lượn sóng. – công trường: nơi tiến hành công việc xây dựng hoặc khai thác, có tập trung người và máy móc hoặc xe cộ. – công trình thủy điện: công trình xây dựng máy phát điện chạy bằng sức nước. Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của công trình, sức mạnh của những người đang chinh phục dòng sông và sự gắn bó, hòa quyện giữa con người với thiên nhiên. Trả lời câu hỏi SGK Luyện từ và câu: Luyện tập về từ nhiều nghĩa từ chạy (1) Bé chạy lon ton trên sân (2) Tàu chạy băng băng trên đường ray (3) Đồng hồ chạy đúng giờ
- (4) Dân làng khẩn trương chạy lũ Các nghĩa khác nhau Sự di chuyển nhanh bằng chân (d) Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông (c) Hoạt động của máy móc (a) Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến (b) * Bài tập 2 Lời giải: Dòng b (Sự vận động nhanh) nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy. * Bài tập 3 Lời giải: Từ ăn trong câu c được dùng với nghĩa gốc (ăn cơm). * Bài tập 4 Đặt câu: Chỉ đặt câu với các nghĩa đã cho của từ “đi” và “ đứng”. Ví dụ về lời giải phần a: + Nghĩa 1: Nhí đang tập đi. Bé đi rất chậm + Nghĩa 2: Mùa lạnh phải đi tất cho ấm. Em thích đi dép. Ví dụ về lời giải phần b: + Nghĩa 1: Học sinh đứng nghiêm chào cờ. + Nghĩa 2: Trời đứng gió. TOÁN Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng. a) 2,35;................................................................................................................ b) 301,80;........................................................................................................... c) 1942,54;.......................................................................................................... d) 0,032.............................................................................................................. Phương pháp giải Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân. bài 2 Viết số thập phân có: a) Năm đơn vị, chín phần mười....................................... b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm)..................................................... c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn................. d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm..................................... e) Không đơn vị, một phần nghìn..................................... Phương pháp giải Dựa vào cách đọc số thập phân để viết số thập phân. Quy tắc: Muốn đọc (hoặc viết) một số thập phân, ta đọc (hoặc viết) lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc (hoặc viết) phần nguyên, đọc (hoặc viết) dấu "phẩy", sau đó đọc (hoặc viết) phần thập phân.
- bài 3 Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu): 3,5; 6,33; 18,05; 217,908. Mẫu: 33 3.5 = 3 100 Quan sát ví dụ mẫu và làm tương tự với các câu còn lại. 6,33 =.............. 18,05=........................... 217,908=....................... Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021 Luyện tập Bài 1 trang 38 a) Chuyển các phân số thập phân sau đây thành hỗn số (theo mẫu): b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu): 2 Mẫu: 16 = 16,2 10 Phương pháp giải - Lẩy tử số chia cho mẫu số. - Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia. 162 734 =..................... = ........................... =...........................=........................ 10 10 5608 605 =.....................=................................ =......................=............................. 10 10 Bài 2 trang 39 Luyện tập Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: 45 834 =..................... = ........................... =...........................=........................ 10 10 1945 2167 =.....................=............................ =......................=............................. 100 1000 2020 =..................... = ........................... 10000 Phương pháp giải Chuyển phân số thập phân đã cho dưới dạng hỗn số rồi viết thành số thập phân. Bài 3 trang 39 Luyện tập Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2,1m = ...........dm 8,3m = ...........cm 5,27m =.... .....cm 3,15m = ..........cm Phương pháp giải
- Dựa vào bảng đơn vị đo độ dài, quy đổi thích hợp Bài 4 trang 39 Luyện tập 3 a) Viết phân số dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 10 và có mẫu số là 100 5 b) Viết hai phân số thập phân mới tìm được thành hai số thập phân 3 c) Có thể viết thành những số thập phân nào? 5 Phương pháp giải 3 Nhân cả tử số và mẫu số của phân số với một số thích hợp để được phân số thập phân có 5 mẫu là 10 và có mẫu số là 100. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Chính tả: Viết bài: Dòng kênh quê em .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................
- .................................................................................................................................... KHOA HỌC Học thuộc ghi nhớ 2 bài: PHÒNG BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT PHÒNG BỆNH VIÊM NÃO Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021 Tập làm văn Viết một đoạn văn tả cảnh sông nước. .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... LUYỆN TẬP Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn: a) 7,800; 64,9000; 3,0400 b) 2001,300; 35,020; 100,0100 Bài 2 Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số) a) 5,612; 17,2; 480,59 b) 24,5; 80,01; 14,678 Bài 3 100 Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng số thập phân bạn Lan viết 0,100 = ; bạn Mỹ viết 0,100 1000 10 1 = ; bạn Hùng viết 0,100 = . Ai viết đúng, ai viết sai? Tại sao? 100 100 LỊCH SỬ: CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI: Học thuộc ghi nhớ ĐỊA LÝ: MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN: Học thuộc ghi nhớ Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021 Từ trái sang phải: a) Một phần mười (không phẩy một) Hai phần mười ( không phẩy hai) Ba phần mười (không phẩy ba) Bốn phần mười (không phẩy bốn) Năm phần mười (không phẩy năm) Sáu phần mười (không phẩy sáu) Bảy phần mười (không phẩy bảy) Tám phần mười (không phẩy tám) Chín phần mười (không phẩy chín) b) (Cũng là phần bên trong kính phóng đại ở câu a): Một phần trăm (không phẩy một) Hai phần trăm (không phẩy không hai) Ba phần trăm (không phẩy không ba) Bốn phần trăm (không phẩy không bốn) Năm phần trăm (không phẩy không năm) Sáu phần trăm (không phẩy không sáu) Bảy phần trăm (không phẩy không bảy)
- Tám phần trăm (không phẩy không tám) Chín phần trăm (không phẩy không chín) Đáp án và hướng dẫn giải bài 2 7 a) 7dm = 10m= 0,7m 5 5dm = m =0,5 m 10 2 2mm = m = 0,002m 1000 4 4g = 1000kg = 0,004 kg 9 b) 9cm = 100 = 0,09m 3 3cm = 100 =0,03m 8 8mm = = 0,008m 1000 6 6g = kg = 0,006kg 1000 Đáp án và hướng dẫn giải bài 3 Viết phân số Viết số thập m dm cm mm thập phân phân 0 5 0,5m 0 1 2 0,12m 0 3 5 0,35m m 0 0 9 0,09m m 0 7 0,7m m 0 6 8 0,68m m 0 0 0 1 0,001m m 0 0 5 6 0,056m m 0 3 7 5 0,375m m Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu: Từ nhiều nghĩa * Bài tập 1: Lời giải
- Nghĩa gốc Nghĩa chuyển a) mắt trong Đôi mắt của bé mở to – Mắt trong Quả na mở mắt b) Chân trong Bé chân đau – Chân trong Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân c) Đầu trong Khi viết, em đừng ngoẹo đầu– Đầu trong Nước suối đầu nguồn rất trong Bài 2 + Miệng: miệng chén, miệng hũ, miệng bình, miệng hố, miệng núi lửa + Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ bình, cổ áo, cổ tay + Tay: tay áo, tay ghế, tay quay, tay tre, một tay bóng bàn. + Lưng: lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời, lưng đê Toán Đáp án và hướng dẫn giải bài 1: • 9,4: Chín phẩy bốn • 7,98: Bảy phẩy chín mươi tám • 25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy • 206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm • 0,307: Không phẩy ba trăm linh bảy Đáp án và hướng dẫn giải bài 2: Hỗn số Số thập phân 5,9 82,45 810,225 Tám mươi hai phẩy Tám trăm mười phẩy Đọc Năm phẩy chín bốn mươi lăm hai trăm hai mươi lăm 3. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân: 1 2 4 95 0,1=10 0,02; = 100 0,004= 1000 0,095= 1000 Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021 Tập đọc: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng. Lời giải chi tiết Số thập phân 2,35 301,80 1942,54 0,032 Một nghìn chín Không phẩy Hai phẩy ba mươi Ba trăm linh một trăm bốn mươi Cách đọc không trăm ba lăm phẩy tám mươi hai phẩy năm mươi hai mươi tư Phần nguyên gồm 3 trăm; 0 chục; 1 1 nghìn; 9 trăm; 4 2 đơn vị 0 đơn vị có đơn vị chục; 2 đơn vị 0 phần mười Phần thập phân 3 phần mười 8 phần mười 5 phần mười 3 phần trăm gồm có 5 phần trăm 0 phần trăm 4 phần trăm 2 phần nghìn 2. Viết số thập phân có: a) 5,9 b) 24,18

