Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 5 - Từ 9/3 đến 13/3 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 5 - Từ 9/3 đến 13/3 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_on_tap_toan_tieng_viet_lop_5_tu_93_den_133_nam_hoc_2019.docx
Nội dung tài liệu: Bài ôn tập Toán, Tiếng Việt Lớp 5 - Từ 9/3 đến 13/3 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Tân Quới A
- ĐỀ 1: Thứ hai (9/3/2020) 1. Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 1) Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( ) để: 3kg 3g = kg là: A. 3,3 B. 3,03 C. 3,003 D. 3,0003 834 2) Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là : 10 A. 0,0834 B. 0,834 C. 8,34 D. 83,4 3) Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn nhất là : A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538 4) Số “Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám” viết như sau: A. 47,480 C. 47,48 B. 47,0480 D. 47,048 5) Biết 12, 4 < 12,14 Chữ số điền vào ô trống là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 6) Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào? A. Hàng nghìn C. Hàng phần trăm B. Hàng phần mười D. Hàng phần nghìn 1 7) Viết dưới dạng số thập phân được 10 A. 10,0 B. 1,0 C. 0,01 D. 0 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 16m 75mm = ..m 28ha = ..km2 3. Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m ? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể). .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 4. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m và gấp đôi chiều rộng. Biết rằng cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?
- .......................................................................... ......................................................................................................................................... Rèn đọc bài: 1) Trí dũng song toàn (TV 5-TẬP 2-TRANG 25) 2) Tiếng rao đêm (TV 5-TẬP 2-TRANG 30)
- ĐỂ 2: Thứ ba (10/3/2020) 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là: 8 8 A. 80 B. C. 10 100 2) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là: 235 35 5 A. B. 2 C. 23 100 100 10 3) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số: A. 4,963 B. 4,693 C. 4,639 4) Số 0,08 đọc là: A. Không phẩy tám. B. Không, không tám. C. Không phẩy không tám. 5) Số thập phân gồm có năm trăm; hai đơn vị; sáu phần mười; tám phần trăm viết là: A. 502,608 B. 52,608 C. 52,68 D. 502,68 6) Chữ số 6 trong số thập phân 82,561 có giá trị là: 6 6 6 A. B. C. D. 6 10 100 1000 6 7) 5 viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 5,06 B. 5,600 C. 5,6 D. 5,60 8) Số lớn nhất trong các số: 6,235; 5,325; 6,325; 4,235 là: A.6,235 B.5,325 C.6,325 D.4,235 9) Số thập phân 25,18 bằng số thập phân nào sau đây: A. 25,018 B.25,180 C.25,108 D.250,18 10) 0,05 viết dưới dạng phân số thập phân là: 5 5 5 A. B. C. D.5 100 10 1000 11) Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là: A. 6,428 B. 64,28 C. 642,8 D. 0,6428 12) Số gồm năm nghìn, sáu trăm và hai phần mười viết là: A. 5600,2 B. 5060,2 C. 5006,2 D. 56000,2 13) Chữ số 7 trong số thập phân 12,576 thuộc hàng nào ?
- A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn 14) Số thập phân 9,005 viết dưới dạng hỗn số là: 5 5 905 9050 A. 9 B. 9 C. D. 100 1000 1000 1000 15) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm ( < 5,7 < ) là: A. 3 và 4 B. 4 và 5 C. 5 và 6 D. 6 và 8 2. Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân : 7 4 = 10 8 21 = 100 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 5 m2 = cm2 2 km2 = ha 2608 m2 = dam2 m2 30000hm2 = ha 8m 5dm = .m 2km 65m= ..km 5 tấn 562 kg = tấn 12m2 5dm2 = . m2 CHÍNH TẢ: Bài: Trí dũng song toàn (từ Thấy sứ thần Việt Nam ..đến hết)
- ĐỀ 3: Thứ tư (11/3/2020) 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1) Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần nghìn là: A. 6,768 B. 62,768 C. 62,678 D. 62,867 2) Chữ số 6 trong số thập phân 8,962 có giá trị là: 6 12 6 6 A. B. C. D. 10 5 1000 10000 9 3) Phân số thập phân viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,9 B. 0,09 C. 0,009 D. 9,00 27 4) Hỗn số 58 được viết dưới dạng số thập phân là: 1000 A. 58,27 B. 58,270 C. 58,0027 D. 58,0271 5) Chữ số 3 trong số thập phân 465,732 thuộc hàng nào? A. Hàng chục B. Hàng trăm C. Hàng phần mười D.Hàng phần trăm 25 6) Hỗn số 8 chuyển thành số thập phân được: 100 A. 8,25 B. 82,5 C. 8, 205 D. 8, 025 7) Số “Mười bảy phẩy năm mươi sáu” viết như sau: A.107,56 B.17,056 C.17,506 D. 17,56 8) Số nhỏ nhất trong các số: 7,95 ; 6,949 ; 6,95 ; 7,1 là : A. 7,95 B. 6,949 C. 6,95 D. 7,1 9) 3m15mm = m. Số điền vào chỗ chấm là: A. 3,15 B. 3,105 C.3,015 D. 3,0015 10) 2,7km2 = ..ha. Số điền vào chỗ chấm là: A.27 B. 270 C. 2700 D. 27000 11) 9hm270dam2 = .hm2. Số điền vào chỗ chấm là: A. 9,7 B. 9,07 C. 9,007 D. 97
- 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 42dm4cm = .dm 2cm25mm2= cm2 6,5ha = .m2 300g = ..kg 6m 25 cm = ................m 25ha =..................km2 7m2 = ..dm2 6dm2 4cm2 = ..cm2 23dm2 = ...m2 5,34km2 = .ha 3. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào ô trống: a. 83,2 83,19 c. 7,843 7,85 b. 48,5 48,500 d. 90,7 89,7 4. Sắp xếp các số thập phân sau: 6,35; 5,45; 6,53; 5,1; 6,04. - Theo thứ tự từ bé đến lớn: . - Theo thứ tự từ lớn đến bé: 5 5. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng chiều rộng. 3 a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Biết rằng, trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
- ĐỀ 4: Thứ năm (12/3/2020) 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 1) Số mười hai phấy không trăm ba mươi hai viết là : A. 103,32 B. 12,032 C. 12,32 D. 12,302 1 2) Viết dưới dạng số thập phân : 10 A. 1,0 B. 0,1 C. 10,0 D. 0,01 3) 8 dm2 9cm2 = ..............cm2 A. 8900 B. 807 C. 890 D. 809 4) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm . 86,3.....86,30 A. > B. < C. = 5) Tìm chữ số x, biết : 9,7x9 < 9,729 A. 2 B.1 C. 5 D. 4 6) Tìm số tự nhiên x, biết : 86,76 < x < 87,43 A. 84 B. 86 C. 85 D. 87 7) Viết số 20,050 dưới dạng gọn hơn là: A. 2,05 C. 20,05 B. 20,5 D. 20,50 8) Số bé nhất trong các số: 45,538; 45,835; 45,358; 45,385 là: A. 45,538 C. 45,358 B. 45,835 D. 45,385 9) 29 m 9cm =............m . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 29,09 C. 29,90 B. 2,909 D. 2,990 10) 2,4m2 = dm2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 2400 C. 240 B. 2040 D. 204 2. Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm: a) 7,34 ... 7,43 b) 21,07 ... 21, 070 c) 54,11 ... 54,06 d) 14,599 ... 14,6 e) 3,71 . 3,685 f) 95,2 95,12
- g) 23,56 .. 32,12 h) 47,5 .. 47,05 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2m 5dm = ........m 4tạ 5yến = ........... tạ 12m 2 6dm 2 = .......... m 2 5kg 6g = ...........kg 45000m2 =...............ha 15m24 dm2 =.............m2 27dm2 =...............m2 2,324 km2 =.............ha 5 m2 = ... cm2 2 km2 = ha 2608 m2 = . dam2 m2 30000 hm2 = ha 4m²8dm² = ...................... m² 9km²72m² = ...................... km² 5m 35cm = .......m 4 tấn 365 kg = ....... tấn. 35 ha = ........ km2 500g = ...... Kg 601ha =...................km2 0,1032ha = ............ m2 6dm23cm2 = dm2 3km35m = .....................km 4tạ5kg = .......................tạ 42m24dm2= ...................dm2 25m28dm2 = .................m2 3,034 km = ..m 4. Đọc các số thập phân sau: a) 5,71 ............................................................................................................................................. b) 98,408 ............................................................................................................................................. 5. Viết số thập phân thích hợp vào chổ chấm:
- - Bảy đơn vị, tám phần mười: - Bốn trăm, năm chục, bảy phần mười, ba phần trăm: - Ba trăm linh năm đơn vị và bốn mươi hai phần trăm .. - Hai chục, bốn đơn vị, tám phần trăm: 6. Đúng ghi Đ , Sai ghi S vào ô trống: a. 7 m2 24 dm2 = 724 dm2 b. 81ha > 90000m2 7 c. 5m2 7 dm2 = 5 m2 d. 15 cm2 = 1 500 mm2 10 5 7. Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 64m, chiều dài bằng chiều rộng. 3 1 Người ta đã sử dụng diện tích mảnh đất để làm nhà. 12 a. Tính chiều dài chiều rộng? b. Tính diện tích phần đất làm nhà?
- ĐỀ 5: Thứ sáu (13/3/2020) 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 1) Chữ số 5 trong số 20,571 có giá trị là: 5 5 A. 5 B. 500 C. D. 10 100 3 2) 4 viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,43 B. 4,3 C. 4,03 D. 4,003 3) Phân số nào là phân số thập phân: 3 4 100 10 A. B. C. D. 7 10 34 200 4) Số bé nhất trong các số là: 4,35 ; 4,045 ; 4,354 ; 4,4 A. 4,35 B. 4,045 C. 4,345 D. 4,4 5) Số mười lăm phẩy hai mươi ba được viết là: A . 15,023 B . 15,23 C . 15,203 D . 105,23 6) Số thập phân: không đơn vị, tám phần trăm được viết là: A. 0,8 B. 0,0008 C. 0,008 D. 0,08 7) Số 12,789 có chữ số 8 ở hàng : A. Hàng chục. B. Hàng phần mười. C. Hàng phần trăm. D. Hàng phần nghìn. 8) 12,235 hm = 1223,5 . Đơn vị cần điền vào chỗ chấm là: A. km B. dam C. cm D. m 9) Giá trị chữ số 7 trong số 12,478 là: 7 7 7 A. 700 B. C. D. 100 10 1000 6 10) viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,6 B. 0,006 C. 0,06 D. 6,0 11) Số điền vào chỗ chấm thích hợp là: a) 1654m2 = ha A. 1654 B. 16,54 C. 0,1654 D. 1,654 b) 3 dam2 8 m2 = . m2 A. 308 B. 380 C. 38 D. 3080 2. a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 42,56 ; 45,3 ; 43,13 ; 42,48 ; 45,29.

